Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 3 - Lần 7 - Trường Tiểu học Phú Mỹ

docx 6 trang hanhan 17/08/2025 2280
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 3 - Lần 7 - Trường Tiểu học Phú Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_3_lan_7_truong_tieu_hoc_phu_m.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 3 - Lần 7 - Trường Tiểu học Phú Mỹ

  1. Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 7 - MÔN: TOÁN . Nhận xét của giáo viên Lớp: 3/ ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ... Các em hãy hoàn thành các bài tập sau: 1/ Tính nhẩm: 6 x 6 = 35 : 7 = 7 x 5 = 6 x 7 = 7 x 7 = 48 : 6 = 35 : 5 = 42 : 6 = 5 x 9 = 49 : 7 = 35 : 7 = 42 : 7 = 2/ Đặt tính rồi tính: 162 + 370 728 – 245 66 x 6 176 : 2 605 : 3 813 :4 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 6m 5dm = .dm 1m 65cm = cm 3m 3dm = ..dm 5m 12 cm= .cm 2m 9dm= ..dm 2m 2cm = cm 4/ Tìm Y Y : 5 = 37 × 3 Y × 6 = 84 : 4 .
  2. 56 : Y = 21 : 3 423 – Y = 176 1 5/ Một cửa hàng có 104kg gạo, cửa hàng đã bán đi kg gạo đó. Hỏi cửa 4 hàng còn lại bao nhiêu kg gạo? Bài giải .. 6/ Một người có 68kg gạo. Sau khi bán 28kg gạo, người đó san đều số gạo còn lại vào 8 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải . 7/ Tìm số bị chia trong phép chia cho 8, biết thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất có thể có được. 8/ Tìm tổng của số bé nhất có bố chữ số và số lớn nhất có ba chữ số khác nhau? . .................................................................
  3. Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 7 - MÔN: TOÁN . Nhận xét của giáo viên Lớp: 3/ ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ... Các em hãy hoàn thành các bài tập sau: 1/ Viết ( Theo mẫu) Viết số Đọc số 8213 Tám nghìn hai trăm mười ba 1007 Sáu nghìn ba trăm 8020 Năm nghìn 2/ Số. a. 3450; 3451; ..; ; .; b. 4200; 4300; ..; ....; ..; c. 6770; 6780; ..; .; ......; . d. 4000; 5000; ..; .....; .....; . 3/ Số. Số liền trước Số đã cho Số liền sau 4379 3610 5630 9999
  4. 4/ Đặt tính rồi tính. 486 + 309 670 – 261 ..................................................................................................... ............................................................................................................................. 106 × 9 916 : 7 ................................................................ 5/ Tính giá trị của biểu thức: a) (639 – 453) : 3 b) 624 : 8 × 4 ..................................................................................................... 6/ Năm nay cháu 9 tuổi, ông hơn cháu 63 tuổi. Hỏi tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông? ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. 7/ Một hình chữ nhật có chiều dài 725 cm, chiều rộng bằng 1 chiều dài. Tính 5 chu vi hình chữ nhật đó? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  5. Họ và tên: BÀI ÔN TẬP LẦN 7 – TIẾNG VIỆT Nhận xét của giáo viên Lớp: 3/ Trường Tiểu học Phú Mỹ Các em hãy hoàn thành các bài tập sau: Bài 1./ Tìm 2 từ chỉ gộp những người trong gia đình. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Bài 2/ Điền vào chỗ trống chẻ hay trẻ a) .. lại b) .. trung c) ... em d) .. củi Bài 3/ Gạch chân những sự vật được so sánh với nhau trong các câu sau. a. Cánh đồng trông đẹp như một tấm thảm khổng lồ. b. Nhìn từ xa, Bảo tàng Hồ Chí Minh giống như một bông sen trắng khổng lồ. Bài 5/ Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi “như thế nào” trong các câu sau a. Bé Lan có cái mũ trông rất đáng yêu. b. Con voi trông thật khỏe. c. Chị em giặt quần áo. d. Thu là cô bé ngoan ngoãn, thật thà. Bài 6/ Đọc đoạn thơ sau và điền vào chỗ chấm cho phù hợp: Vừa đi vừa nhảy Tính hay mách lẻo Là em sáo xinh Thím khách trước nhà Hay nói linh tinh Hay nhặt lân la Là con liếu riếu Là bà chim sẻ Hay nghịch hay tếu Có tình có nghĩa Là cậu chìa voi Là mẹ chim sâu.
  6. Cách nhân hoá Sự vật được nhân Từ gọi tên con hoá vật như gọi Từ ngữ tả con vật như tả người người Bài 7: Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào? a. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân ta đã thắng lớn ở Điện Biên Phủ. b. Đêm hôm ấy, chị Bưởi phải vượt sông Kinh Thầy để chuyển công văn từ xã lên huyện. c. Năm mười bốn tuổi, Hoà xin mẹ cho được đi đánh giặc. TẬP LÀM VĂN Đề: Viết một bức thư ngắn cho bạn hoặc người thân kể về việc em đã làm trong nghỉ vừa qua. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................