Giáo án Tiếng Anh 9 - Tuần 23 - Unit 9, Lesson: A closer look 1
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 9 - Tuần 23 - Unit 9, Lesson: A closer look 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tieng_anh_9_tuan_23_unit_9_lesson_a_closer_look_1.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 9 - Tuần 23 - Unit 9, Lesson: A closer look 1
- WEEK: 23 UNIT 9 ENGLISH IN THE WORLD A closer look 1 1. Match the words/phrases in column A with the definitions in column B. (Nối các từ, cụm từ trong cột A với các định nghĩa trong cột B.) KEY: 1. b bilingual b.mp3 song ngữ = khả năng nói hai ngôn ngữ tốt như nhau vì bạn được học từ bé. 2. e fluent f.mp3 lưu loát = khả năng nói, đọc, viết một ngôn ngữ một cách dễ dàng, nhanh và tốt. 3. a rusty r.mp3 rò rỉ = không giỏi về một ngôn ngữ nào đó như bạn đã từng vì đã không sử dụng trong một thời gian dài., bị ngập ngừng khi nói 4. d pick up a language
- học lỏm một ngôn ngữ = học một ngôn ngữ bằng cách thực hành nó thay vì học trên lớp. 5. f reasonably r.mp3 vừa phải = ở một mức độ nào đó khá tốt nhưng không tốt lắm. 6. c get by in a language biết sơ sơ = biết vừa đủ một ngôn ngữ để giao tiếp đơn giản. 2a. Choose the correct words in the following .... (Chọn đúng từ trong các cụm từ dưới đây về việc học ngôn ngữ.) KEY: (đây là các phrase verb được sử dụng nhiều trong khi nói về từ vựng ngôn ngữ, nên tự đặt câu với các phrase verb này để nhớ lâu) 1. bilingual in: có khả năng nói song ngữ 2. good at: giỏi về ngôn ngữ 3. get by: có thể nhận diện bằng ngôn ngữ 4. fluent in: thông thạo ngôn ngữ 5. can't speak a word of: không thể nói một từ ngôn ngữ 6. bit: có thể nói ngôn ngữ, nhưng có một chút khó khăn 7. pick up: học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ
- 3.a Match the words/phrases in the column A with the words/phrases in the column B to make expressions about language learning. (Nối các từ, cụm từ trong cột A với các từ, cụm từ trong cột B để tạo nên cách trình bày về việc học ngôn ngữ.) KEY: 1. E know what a word means: biết 1 từ có nghĩa là gì 2. H have an accent: có chất giọng 3. G make mistakes: gây ra lỗi 4. B guess the meaning of a word: đoán nghĩa của từ 5. A imitate other speakers: mô phỏng những người nói khác 6. C translate from your first language: dịch từ tiếng mẹ đẻ của bạn 7. D correct a mistake: sửa 1 lỗi sai 8. F look up a word in a dictionary: tra 1 từ trong từ điển b. Fill the blanks with the verbs in the box. (Điền vào ô trống với các động từ trong khung.)
- KEY: 1. know 2. guess 3. look up 4. have 6. make 7. correct 8. translate 5. imitate : bắt chước i.mp3 Nếu bạn không biết nghĩa của một từ, hãy cố gắng đoán nghĩa của nó, hoặc tra từ điển. Tất cả người nước ngoài đều có giọng đặc trưng nhưng đó không phải là vấn đề. Để phát âm tốt hơn, hãy nghe người Anh nói và bắt chước theo họ. Đừng lo lắng nếu bạn mắc lỗi sai và hãy cố sửa nó, việc đó là bình thường. Dịch từ một ngôn ngữ sang ngôn ngữ khác thường rất có ích, nhưng cách tốt nhất là hãy suy nghĩ bằng thứ ngôn ngữ mới.

