Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân (Tiếp) - Trần Thị Phương Mai

pptx 13 trang hanhan 25/07/2026 550
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân (Tiếp) - Trần Thị Phương Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_khai_niem_so_thap_phan_tiep_tran_th.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân (Tiếp) - Trần Thị Phương Mai

  1. TRƯỜNG TH&THCS THUẬN LỘC
  2. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(tt)
  3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: được gọi là gì? Được gọi là số thập phân.
  4. Thứ Tư ngày 18 tháng 10 năm 2022 Toán Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) m dm cm mm Được viết thành 2 7 Đọc là : Hai phẩy bảy mét. 8 5 6 Được viết thành 0 1 9 5 Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét. Được viết thành Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét. Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
  5. Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) Ví dụ 1 : 8, 56 Phần nguyên Phần thập phân 5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám. Ví dụ 2 : 90, 638 Phần nguyên Phần thập phân 90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
  6. Toán ? Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? . Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ? Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy. Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào? Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên. Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào? Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
  7. Toán Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) Ghi nhớ: Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và phần thập phân, chúng được cách nhau bởi dấu phẩy. N hững chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
  8. Toán Tiết 29: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) Luyện tập Bài 1. Đọc các số thập phân sau: 9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307 9,4: Chín phẩy tư. 7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám. 25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy. 206,075:Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm. 0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
  9. Toán Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó: * Lưu ý : - Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số thập phân. - Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân của số thập phân. - Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số) 810,005;005 82,0404 000 00
  10. Toán Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) Bài 3.Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân: * Lưu ý: Phần thập phân của STP có bao nhiêu chữ số thì mẫu số của PSTP có bấy nhiêu chữ số 0
  11. Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần? Số thập phân gồm có hai phần:Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy. Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào? Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên. Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào? Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập 10:30phân. CH
  12. Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em đã lắng nghe!