Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: So sánh 2 số thập phân - Trường TH&THCS Đậu Liêu
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: So sánh 2 số thập phân - Trường TH&THCS Đậu Liêu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_so_sanh_2_so_thap_phan_truong_ththc.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: So sánh 2 số thập phân - Trường TH&THCS Đậu Liêu
- Bài 1. Tìm số thập phân bằng số thập phân sau: 26,8 = 26,80 = 26,800 = 26,8000 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8,1m = ..dm81
- TOÁN: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN. a/ Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m Ta có thể viết: 8,1m = 81 dm 7,9m = 79 dm Ta có : 81dm > 79dm, tức là : 8,1m > 7,9m. 8,18 > 7,97 Vậy : 8,1 > 7,9 (vì ở phần nguyên có 8 > 7). Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- TOÁN: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN. b/ Ví dụ 2 : So sánh 26,8m và 26,798m. Ta thấy 26,8m và 26,798m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 26m), ta so sánh các phần thập phân: 8 Phần thập phân của 26,8m là m = 8dm = 800mm. 10 798 Phần thập phân của 26,798m là m = 798mm. 1000 Mà : 800mm > 798mm 8 798 Nên: m > m 10 1000 Do đó : 26,8m > 26,798m. Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- TOÁN: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN. a/ Ví dụ 1 : 8,1m > 7,9m Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. b/ Ví dụ 2 : 26,8m > 26,798m. Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn. Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau : - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
- Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau : - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
- TOÁN: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN. a/ Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m b/ Ví dụ 2 : So sánh 26,8m và 26,798m. Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau : - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. 1 So sánh hai số thập phân a) 48,97 96,38 c) 0,7 > 0,65 2 Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn là : 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01.
- TOÁN: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN. a/ Ví dụ 1 : So sánh 8,1m và 7,9m b/ Ví dụ 2 : So sánh 26,8m và 26,798m. Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau : - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. 1 So sánh hai số thập phân a) 48,97 96,38 c) 0,7 > 0,65 2 Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn là : 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01. 3 Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là : 0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187 .

