Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Lần 6 - Trường Tiểu học Phú Mỹ

doc 6 trang hanhan 17/08/2025 1890
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Lần 6 - Trường Tiểu học Phú Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_4_lan_6_truong_tieu_hoc_phu_m.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Lần 6 - Trường Tiểu học Phú Mỹ

  1. Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 6 - MÔN: TOÁN . Nhận xét của giáo viên Lớp: 4/..... ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ... Các em hoàn thành các bài tập sau: Câu 1: a) Số: “Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” được viết là: A. 300028604 B. 30028604 C. 3028604 D. 30286040 b) Số lớn nhất trong các số 6517; 6571; 6917; 6570 A. 6517 B. 6571 C. 6917 D. 6570 Câu 2: a) Giá trị chữ số 8 trong số 548 762 là: A. 8 0000 B. 8000 C. 800 D. 80 b) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào? A. XVIII B XVI C. XXI D. XX Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 8 tấn 55kg = kg b) 2 ngày 8 giờ = ..giờ c) 9 tạ 5 yến = .kg d) 4m2 23 cm2 = .cm2 Câu 4: Trung bình cộng của 25 ; 18 và 32 là: A. 35 B. 75 C. 25 D. 150 Câu 5: Giá trị biểu thức 423 + m n với m = 5, n = 4 là:.............................................. Câu 6: Hình vẽ dưới đây có: A B D C A. Góc .........là góc vuông B. Góc .........là góc nhọn C. Các cạnh ...................song song với nhau
  2. Câu 7: Đặt tính rồi tính. a) 51236 + 45619 b) 13058 – 8769 c) 2057 x 43 d) 65840 : 25 .... . ......... .... . ......... .... . ........ .... ........................... ......................... ........................ ......................... .......................... ......................... ........................ ......................... Câu 8: Tìm x: a) 4563 – x =2 975 b) 3528 : x = 28 .......... . .......... . Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất. a) 37 234 + 63 234 = b) 42 1199 – 42 199 = .......... . .......... ......... .......... . .......................................... ............................................. C©u 10: a) Một hình bình hành có cạnh đáy 4dm , chiều cao 34cm. Diện tích hình bình hành là:................................................................. b) Diện tích hình vuông là 25m2. Chu vi hình vuông là:.......................................................................... Câu 11: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 420m. Chiều dài hơn chiều rộng 24m . Tính diện tích hình chữ nhật đó. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
  3. Câu 12: Có 5 ô tô chở gạo. Trong đó, 2 ô tô đầu, mỗi ô tô chở 40 tạ gạo và 3 ô tô sau, mỗi ô tô chở 75 tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi ô tô chở bao nhiêu tạ gạo? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Câu 13: Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Số 870221 chia hết cho 2￿ b) Số 74385 chia hết cho 9 ￿ c) Số 64020 chia hết cho cả 2 ; 3 và 5￿ d) Số 7851 không chia hết cho 3 ￿
  4. Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 6– MÔN: TIẾNG VIỆT . Nhận xét của giáo viên Lớp: 4/.... ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ...................... Các em hãy hoàn thành hiện các bài tập sau: Câu 1: Tìm 3 từ cùng nghĩa nghĩa với từ “ ước mơ”. Đặt câu với 1 từ vừa tìm được. - Từ cùng nghĩa là:............................................................................................................ - Đặt câu:........................................................................................................................... Câu 2: Trong những từ sau, từ nào có chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người? a) Nhân nghĩa b) Nhân vật c) Nhân hậu d) Nhân dân Câu 3: Các câu sau có sử dụng biện pháp tu từ nào? ( so sánh, nhân hóa) a) Lòng mẹ bao la như biển Thái Bình. ............................................................................................................................................. b) Vươn mình trong gió tre đu Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành. ............................................................................................................................................. Câu 4: Dấu hai chấm trong các câu sau có tác dụng gì ? a) Cảnh vật xung quanh tôi có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học. Dấu hai chấm có tác dụng:............................................................................................... b) Rồi vua dõng dạc nói tiếp: - Trung thực là đức tính quý nhất của con người. Ta sẽ truyền ngôi cho chú bé trung thực và dũng cảm này. Dấu hai chấm có tác dụng:............................................................................................ Câu 5: Xếp các từ láy trong đoạn văn sau vào nhóm thích hợp: Cây nhút nhát Gió rào rào nổi lên. Có một tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại. Nó bỗng thấy xung quanh lao xao. He hé mắt nhìn: không có gì lạ cả. Lúc bấy giờ nó mới mở bừng những con mắt lá và quả nhiên không có gì lạ thật. Theo Trần Hoài Dương a) Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu:....................................................................... ............................................................................................................................................. b) Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần:............................................................................. ............................................................................................................................................. c) Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm và vần:............................................................ ............................................................................................................................................
  5. Câu 6: Hãy đặt câu hỏi trong các trường hợp sau: a) Để tự hỏi mình: ............................................................................................................................................ b) Tỏ thái độ khen hoặc chê: ............................................................................................................................................ c) Thể hiện yêu cầu hay mong muốn: ............................................................................................................................................ Câu 7: Tìm tính từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: a) Nha Trang thật đẹp: biển............................., mây........................, nắng......................... b) Bé Loan có đôi mắt.............................................., nụ cười............................................. c) Mẹ em dáng người.....................................tính tình........................................................ Câu 8: Tìm các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn sau. Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu đó. Hàng trăm con voi đang tiến về bãi. Người các buôn làng kéo về nườm nượp. Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng. Các bà đeo những vòng bạc, vòng vàng. Các chị mặc những chiếc váy thêu rực rỡ.....Hôm nay, Tây Nguyên thật tưng bừng. Theo Lê Tấn ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Câu 9: a) Điền vào chỗ trống tiếng có âm i hay iê ? Ê-đi-xơn rất .................khắc với bản thân. Để có được bất kì một phát ..................... Nào, ông cũng ......... trì lamh hết thí..................này đến thí..................khác cho tới khi đạt kết quả. Khi ....................cứu về ắc quy, ông thí......................tới 5000 lần. Khi tìm vật liệu làm dây tóc bóng.............., con số thí.......................lên đến 8000 lần. b) Điền vào chỗ trống tiếng có vần ất hay ấc ? Khúc nhạc đưa mọi người vào..............ngủ yên lành. Âm thanh cồng chiêng, trang nghiêm và linh thiêng như tiếng.................trời, làm cho mọi người tạm quên đi những lo toan............ vả đời thường. Theo Đào Ngọc Dung Câu 10: Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nghĩ của em về gia đình mình. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
  6. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................