Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Lần 7 - Trường Tiểu học Phú Mỹ

doc 5 trang hanhan 17/08/2025 2200
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Lần 7 - Trường Tiểu học Phú Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_4_lan_7_truong_tieu_hoc_phu_m.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Lần 7 - Trường Tiểu học Phú Mỹ

  1. Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 7 - MÔN: TOÁN . Nhận xét của giáo viên Lớp: 4/ ... Trường Tiểu học Phú Mỹ .................... ... Các em hãy hoàn thành các bài tập sau: Câu 1. Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành : A B C D 4 Câu 2: Hình nào có ô vuông được tô màu ? 5 A. B. C. D. Câu 3. Tổng của hai số bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Vậy hai số đó là : A. 99 và 999 B. 450 và 549 C. 400 và 499 D. 100 và 999 Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : a) 5230 tạ = .. tấn b) 9700dm2 = .. m2 c) 1 giờ = .. phút d) 3 yến 8kg = .. kg 6 Câu 5. a/ Diện tích hình chữ nhật là 50 m2. Biết chiều dài là 10 m. Vậy chu vi hình chữ nhật là: ............................................................................................................................................... b/ Một hình bình hành có số đo độ dài đáy và chiều cao là 48m và 24m. Vậy diện tích hình bình hành đó là: . Câu 6. Nối các ô ở hàng trên với các ô ở hàng dưới để được các cặp ô có giá trị bằng nhau: 77 1 22 5 28 2 22 15 15 1 11 30 1d 3 4
  2. 3 9 7 6 19 24 Câu 7. Trong các phân số ; ; ; ; ; 4 14 5 10 17 24 a. Phân số nào bé hơn 1?.................................................................................................. b. Phân số nào bằng 1?..................................................................................................... c. Phân số nào lớn hơn 1?................................................................................................. Câu 8. Đặt tính rồi tính: a) 42536 – 5495 b) 23065 43 c) 63072 : 15 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) ( 15 24 ) : 8 = b) 306 92 + 306 8 = ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Câu 10. Tìm x: a) 1944 : x = 162 b) x : 35 = 270 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Câu 11: Một máy bơm trong 1 giờ 12 phút bơm được 97 200 lít nước vào bể bơi. Hỏi trung bình mỗi phút máy đó bơm được bao nhiêu lít nước? ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Bài 12: Hai thửa ruộng thu được 250 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 44 tạ. Hỏi mỗi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................
  3. Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 7 - MÔN: TIẾNG VIỆT . Nhận xét của giáo viên Lớp: 4/ ... Trường Tiểu học Phú Mỹ .................... ... Các em hãy hoàn thành các bài tập sau: Câu 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “ nghị lực” ? A. Làm việc kiên trì bền bỉ B. Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn. C. Chắc chắn, bền bỉ, khó phá vỡ D. Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc Câu 2: Trong các từ sau, từ nào chứa tiếng “chí ”có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp? A. Chí tình B. Chí phải C. Quyết chí D. Chí lí Câu 3: Câu “ Chữ mình thế này đã đẹp chưa nhỉ ? ” là câu hỏi có mục đích gì? A. Hỏi người khác B. Tỏ thái độ khen C. Để tự hỏi mình D. Yêu cầu, mong muốn. Câu 4: Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là câu hỏi và không được dùng dấu chấm hỏi? a) Bạn có thích chơi diều không ? b) Tôi không biết bạn có thích chơi diều không ? c) Hãy cho biết bạn thích trò chơi nào nhất ? d) Ai dạy bạn làm đèn ông sao đấy ? e) Thử xem ai khéo tay hơn nào ? * Đọc đoạn văn sau: Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bây giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi. Còn trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút. ( Theo Nguyễn Thế Hội) Câu 5: Tìm trong đoạn văn trên: a) 3 từ đơn: b) 3 từ ghép: ... c) 3 từ láy: ..
  4. Câu 6: Tìm trong đoạn văn trên: a) 3 danh từ: b) 3 động từ: ... c) 3 tính từ: . Câu 7: Trong đoạn văn trên dấu hai chấm có tác dụng gì ? .. .. Câu 8: Tìm những chữ bị bỏ trống để hoàn chỉnh đoạn văn dưới đây. Biết rằng những chữ bị bỏ trống có vần “ en” hoặc “ eng” Ngày hội, người người ..chân. Lan .qua đám đông để về nhà. Tiếng xe điện keng. Lan lên xe, thấy ngay một chiếc ví nhỏ màu nâu rơi ra từ chiếc túi của một bà cụ mặc áo ..ấm, choàng khăn nhung màu ..Cụ già không hề hay biết. Lan nhặt ví đưa cho cụ. Cụ mừng rỡ cầm ví, .em ngoan. Câu 9: Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào ô trống trong đoạn văn sau: ( Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái. ) Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng .”. .Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến những bạn hay mặc cảm, ..nhất cũng dần dần thấy ..hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào Lớp 4A cúng em rất về bạn Minh. Câu 10: Viết 1 đoạn văn ngắn kể về người bạn tốt mà em thích nhất. ( ít nhất 5 câu )