Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_lich_su_va_dia_li_6_nam_hoc_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Mức độ nhận thức Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T Chương/ Nội dung/đơn vị kiến cao (TNKQ) (TL) (TL) T chủ đề thức (TL) TNK TN TN TNK TL TL TL TL Q KQ KQ Q Phân môn Địa lí 1 - Các nhân tố nào tham gia vào vòng tuần hoàn lớn của nước. - Băng hà chiếm bao nhiêu phần trăm diện NƯỚC tích lục địa. TRÊN - Trên thế giới có mấy TRÁI ĐẤT đại dương lớn. 4TN 1TL - Độ muối trung bình (4,0 điểm = của nước đại dương là 40%) bao nhiêu. - Đặc điểm của nước ngầm và vai trò của nước ngầm đối với tự nhiên, đời sống và sinh hoạt của con người. 2 - Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở đới ôn hòa và đới nóng. - Biết được trong vùng ĐẤT VÀ ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật nào. SINH VẬT - Ở đới nào sau đây thiên TRÊN nhiên thay đổi theo bốn 4TN 1TL TRÁI ĐẤT mùa rõ nét nhất. - Trên trái Đất có những (3,0 điểm = đới khí hậu nào. 30%) - Giải thích vì sao rừng nhiệt đới có nhiều tầng? Ở Việt Nam kiểu rừng nhiệt đới nào chiếm ưu thế? Số câu/ loại câu 8 câu TNKQ 1 TL 1TL Tỉ lệ: 20% 20% 20%
- Mức độ nhận thức Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T Chương/ Nội dung/đơn vị kiến cao (TNKQ) (TL) (TL) T chủ đề thức (TL) TNK TN TN TNK TL TL TL TL Q KQ KQ Q Phân môn lịch sử 1 VIỆT NAM TỪ KHOẢNG 1, Chính sách cai THẾ KỈ VII trị của các triều đại TRƯỚC phong kiến phương 2TN 1TL CÔNG Bắc và chuyển biến NGUYÊN của xã hội Âu Lạc ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ X 2 VIỆT NAM TỪ 2.Các cuộc khởi KHOẢNG 1 THẾ KỈ VII nghĩa tiêu biểu TL TRƯỚC giành độc lập trước 2TN 1TL * CÔNG thế kỉ X NGUYÊN ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ X Số câu/ loại câu 4 câu TNKQ 1 TL 1TL 1 câu TL Tỉ lệ: 20% 10% 5% 5%
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị Thông TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Vận Chủ đề kiến thức hiểu biết dụng dụng cao Phân môn Địa lí 1 - Thủy quyển và Nhận biết vòng tuần hoàn - Các nhân tố nào tham gia lớn của nước. vào vòng tuần hoàn lớn của - Sông và hồ. nước. Nước ngầm và - Băng hà chiếm bao nhiêu NƯỚC băng hà. phần trăm diện tích lục địa. TRÊN TRÁI - Biển và đại - Trên thế giới có mấy đại dương. ĐẤT dương lớn. 4TN 1TL - Độ muối trung bình của (3,0 điểm = nước đại dương là bao 30%) nhiêu. Thông hiểu - Đặc điểm của nước ngầm và vai trò của nước ngầm đối với tự nhiên, đời sống và sinh hoạt của con người. 2 – Lớp đất trên Nhận biết Trái Đất - Sinh vật trên Trái Đất tập - Sự sống trên trung chủ yếu ở đới ôn hòa và Trái Đất đới nóng. - Biết được trong vùng ôn đới - Rừng nhiệt đới ĐẤT VÀ chủ yếu có các kiểu thảm thực – Sự phân bố các vật nào. SINH VẬT đới thiên nhiên Thông hiểu TRÊN trên Trái Đất - Ở đới nào sau đây thiên 2TN 2TN TRÁI ĐẤT nhiên thay đổi theo bốn mùa 1TL rõ nét nhất. (3,0 điểm = - Trên trái Đất có những đới 3,0%) khí hậu nào. Vận dụng - Giải thích vì sao rừng nhiệt đới có nhiều tầng? Ở Việt Nam kiểu rừng nhiệt đới nào chiếm ưu thế? Số câu/ loại câu 8 câu 2TN 1 câu TL TNKQ 1TL Tỉ lệ % 20% 20% 20% 3 Vì sao phải + Quy ước của Nhận biết 2TN
- học lịch sử công lịch + Quy ước của công lịch (0,5 điểm = + Xác định nguồn Vận dụng tư liệu dựa vào 5%) + Xác định nguồn tư liệu hiện vật dựa vào hiện vật 4 Nhận biết + Nguồn gốc loài + Nguồn gốc loài người bắt người nguồn từ đâu? + Em hãy nêu những dấu + Tổ chúc xã hội tích của người tối cổ trên của người nguyên thế giới? Việt Nam tìm thấy Xã hội thủy dấu tích của người tối cổ ở + Nêu đặc điểm địa điểm nào? nguyên đời sống vật chất + Tổ chúc xã hội của người thủy và đời sống tinh nguyên thủy 2TN 1TL 1TL thần của người Thông hiểu ( 2,5 nguyên thủy trên + Nêu đặc điểm đời sống điểm=25%) đất nước ta vật chất và đời sống tinh + Vai trò của lao thần của người nguyên thủy động đối với quá trên đất nước ta trình phát triển Vận dụng cao của xã hội loài + Vai trò của lao động đối người với quá trình phát triển của xã hội loài người Số câu/ loại câu 8 câu 2 câu TNKQ TL 1 câu TL 2 câu TL (a,b) Tỉ lệ % 20% 30% 20% 30%
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯỜNG NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Họ tên:............................................................ Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Lớp:......... I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 câu; 3,0 điểm) Câu 1. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở: A. đới ôn hòa và đới lạnh. B. xích đạo và nhiệt đới. C. đới lạnh và đới nóng. D. đới nóng và đới ôn hòa. Câu 2. Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật nào sau đây ? A. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc. B. Rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm và cây bụi. C. Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên. D. Thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, cây bụi lá cứng cận nhiệt. Câu 3. Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất ? A. Ôn đới. B. Hàn đới. C. Nhiệt đới. D. Cận nhiệt đới. Câu 4. Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây ? A. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh. B. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. D. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh. Câu 5. Các nhân tố nào tham gia vào vòng tuần hoàn lớn của nước? A. Mặt trời, sông, hồ. B. Sông, hồ, ao, suối. C. Sinh vặt, Mặt Trời. D. Mặt Trời, biển, sông, hồ, đại dương, nước dưới đất, băng hà,.. Câu 6. Băng hà chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lục địa? A.20% B. 30% C. 10% D. 15% Câu 7. Đại dương nào có diện tích lớn nhất thế giới? A. Đại Tây Dương B. Thái Bình Dương C. Ấn Độ Dương D. Bắc Băng Dương Câu 8. Độ muối trung bình của nước đại dương là bao nhiêu? A.35%o B. 36%o C. 34%o D. 33%o Câu 9. Thành Cổ Loa mang tính chất là A chiến luỹ. B. hiện đại. C. thành trì. D. công trình phòng thủ. Câu 10. Vũ khí được xem là đặc biệt lợi hại nhất của quân đội Âu Lạc đó là A. Nỏ. B. Dao găm. C. Giáo mác. D. Rìu chiến. Câu 11. Bài học lớn nhất cần rút kinh nghiệm cho đời sau trước thất bại của An Dương Vương trong cuộc kháng chiến chống Triệu Đà xâm lược đó là: A. Phải đề cao cảnh giác với kẻ thù. B. Phải có vũ khí tốt, lực lượng mạnh. C. Phải có lòng yêu nước và quyết tâm chống giặc. D. Phải có tinh thần đoàn kết, quân dân trên dưới một lòng.
- Câu 12. Nguyên nhân bùng nố các cuộc khởi nghĩa giành độc lập cuối thế kỉ X là A. Đánh đuổi giặc. B. Để được suy tôn lên làm vua. C. Đánh đuổi giặc để được lên làm thủ lĩnh. D. Bất bình với chính sách cai trị của chính quyền đô hộ. II. TỰ LUẬN (4 câu; 7,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm) Nêu đặc điểm của nước ngầm? Nước ngầm có vai trò nư thế nào đối với tự nhiên, đời sống và sinh hoạt của con người? Câu 2 (2,0 điểm) Giải thích vì sao rừng nhiệt đới có nhiều tầng? Ở Việt Nam kiểu rừng nhiệt đới nào chiếm ưu thế? Câu 3. (1 điểm) Trình bày chính sách cai trị của các triều đại phong kiến Phương Bắc đối với nước ta trong thời kì Bắc thuộc, chính sách nào thâm hiểm nhất? Câu 4. (1 điểm) Sau hơn 1000 năm bị đô hộ, tổ tiên của chúng ta đã để lại cho chúng ta những gì, nhân dân ta đã giữ được những phong tục tập quán gì, ý nghĩa của điều này?
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 câu; 3,0 điểm) (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 7 B 2 C 8 A 3 A 9 D 4 D 10 A 5 D 11 A 6 C 12 D II. TỰ LUẬN (4 câu; 7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Nước ngầm là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới 0,5 bề mặt đất. Nước ngầm được tạo nên chủ yếu bởi nước mưa, nước sông, hồ .. thấm xuống đất. Câu 1 - Lượng nước ngầm nhiều hay ít, mực nước ngầm nông hay sâu phụ 0,5 (2,0 thuộc vào địa hình, nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi, điểm) - Đối với con người: Ngườn cung cấp nước sinh hoạt và tưới quan 0,5 trọng trên thế giới. - Đối với tự nhiên: Ổn định dòng chảy của sông ngòi, đồng thời ổn 0,5 định các lớp đất đá bên trên, ngăn chặn sự sụt lún. - Rừng nhiệt đới phân bố ở khu vực có nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, lượng 1,0 Câu 2 mưa nhiều là điều kiện rất thuận lợi cho các loài thực vật phát triển. (2,0 - Vì vậy, rừng có nhiều tầng, tầng dưới là cây bụi, tầm gửi, phong lan, dây leo,... là những cây chịu bóng, các tầng cao hơn là các cây thân 0,5 điểm) gỗ... - Ở nước ta, kiểu rừng nhiệt đới gió mùa chiếm ưu thế. 0,5 Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến Trung Quốc đối với nước ta trong thời kì Bắc thuộc, chính sách nào thâm hiểm nhất. 0,25 - Chính sách cai trị đối với nhân dân ta rất tàn bạo. Chiếm ruộng đất, lập thành ấp, trại để bắt dân ta cày cấy. Người Việt mất ruộng, bị biến thành Câu 3 nông nô của chính quyền đô hộ... (1 điểm) 0,25 - Thực thi chính sách tô thuế nặng nề như tô, dung, điệu, lưỡng thuế. Nắm độc quyền về sắt và muối 0,25 - Bắt cống nạp nhiều vải vóc, hương liệu và sản vật quý để đưa vế Trung Quốc.
- - Thâm độc nhất là chính sách đồng hoá dân tộc ta. 0,25 Sau hơn 1000 năm bị đô hộ, tổ tiên của chúng ta đã để lại cho chúng ta những gì, nhân dân ta đã giữ được những phong tục tập quán gì, ý nghĩa của điều này? - Hơn 1000 năm đấu tranh giành lại độc lập, tổ tiên của chúng ta đã để lại 0,25 cho chúng ta: Câu 4 (1 điểm) - Lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh bền bỉ vì độc lập dân tộc của đất nước, ý thức vươn lên bảo vệ văn hoá dân tộc. 0,25 - nhân dân ta đã giữ được: tiếng nói và các phong tục, nếp sống với những đặc trưng riêng của dân tộc: xăm mình, nhuộm răng đen, ăn trầu, làm bánh 0,25 chưng, bánh giày.... - chứng tỏ sức sống mãnh liệt của dân tộc ta.... 0,25

