Giáo án Toán 2 - Tiết 155: Luyện tập - Trường Tiểu học Thanh Ba

doc 6 trang hanhan 17/11/2025 1770
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 2 - Tiết 155: Luyện tập - Trường Tiểu học Thanh Ba", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_2_tiet_155_luyen_tap_truong_tieu_hoc_thanh_ba.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 2 - Tiết 155: Luyện tập - Trường Tiểu học Thanh Ba

  1. Ngày soạn: 6 - 4 - 2015 Ngày dạy: 10 - 4 - 2015 Thứ sáu ngày 10 tháng 4 năm 2015 TOÁN TIẾT 155: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: * Học sinh đại trà: 1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh về: - Cách đặt tính và thực hiện các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000; - Cách tính nhẩm các số tròn trăm; - Cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết; - Giải toán có lời văn liên quan đến phép cộng không nhớ. 2. Kỹ năng: - Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán và trình bày tốt. 3. Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn và yêu thích môn học. * Học sinh khuyết tật học hoà nhập: - Em Dũng biết đọc và viết được số 9; - Rèn kỹ năng đọc và viết các số từ 1 đến 9; - Giáo dục ý thức hợp tác cùng GV và các bạn. II. Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ( bài 2); Phiếu bài tập( bài 3); các số từ 1 đến 9 và các hình minh họa * HS: Bảng con, phấn viết, vở, bút. III. Các bước lên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HS đại trà HS hoà nhập 1. Ổn định tổ chức - Lớp hát - Vỗ tay cùng các 2. Kiểm tra: bạn - GV nêu yêu cầu: - HS làm bảng con - Đọc, viết Đặt tính rồi tính 245 499 số 8 vào 245 + 312 312 109 bảng con 499 - 109 557 390 - GV nhận xét, đánh giá 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: Giờ trước các em đã được học - HS lắng nghe giới thiệu về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000. Giờ học hôm nay cô cùng các em tiếp tục ôn lại một số kiến thức 1
  2. về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000, cách tính nhẩm số tròn trăm, cách tìm số bị trừ và cách tìm số hạng chưa bíêt trong một tổng, cách giải bài toán có liên quan đến phép cộng không nhớ. Đó là nội dung bài: Luyện tập - GV ghi tên bài lên bảng - HS đọc tên bài - Đọc tên 3.2. Nội dung bài theo các - GV hướng dẫn học sinh làm bạn. một số bài tập Bài 1: Đặt tính rồi tính - HS đọc yêu cầu của bài - Bài tập có mấy yêu cầu, đó là - Bài tập có 2 yêu cầu: những yêu cầu nào? * Đặt tính * Tính - GV ghi bảng: 437 + 102 - HS quan sát - Bài tập yêu cầu các em thực - Bài yêu cầu em thực hiện hiện phép tính gì? phép tính cộng - Em có nhận xét gì về 2 số - 2 số hạng trong phép cộng hạng trong phép cộng? đều là số có 3 chữ số - Em cần lưu gì khi đặt tính và - Đặt tính sao cho các chữ số thực hiện tính? cùng hàng phải thẳng cột với nhau. - Thực hiện tính từ phải sang trái - Quan sát, - Gv quan sát, nhận xét, đánh - HS làm bảng con nghe cô giáo giá 437 đếm trên 102 hình minh 539 họa các số từ 1 đến 9 (9 quả xoài) -Nhìn số - GV ghi bảng 211 + 41 - HS quan sát mẫu và đọc: - Em có nhận xét gì về 2 số - Số hạng thứ nhất là số có 3 số 9 hạng trong phép tính này? chữ số, số hạng thứ 2 là số có 2 chữ số - Khi đặt tính em cần lưu ý - Khi đặt tính cần đặt sao cho điều gì? các chữ số cùng hàng phải thẳng cột với nhau - Hs làm bảng con 211 - Đọc, viết 41 số 9 vào bảng con 252 2
  3. - Tương tự trên giáo viên cho 579 857 - Viết lại số HS làm các phép tính: 276 52 9 vào bảng 579 – 276 303 805 con 857 – 52 - GV quan sát, nhận xét, đánh giá. GV: Vừa rồi cô cùng các em -Về cách đặt tính và thực hiện hoàn thành xong yêu cầu bài 1, phép cộng, phép trừ không qua bài 1 em được củng cố về nhớ trong phạm vi 1000. nội dung kiến thức nào? - Giữa phép cộng và phép trừ * Khác nhau: em thấy có gì giống và khác - Phép trừ: số đã cho bị bớt đi nhau? - Phép cộng: Số đã cho được thêm vào * Giống nhau: Về cách đặt tính và các bước thực hiện * Có phải phép tính nào ta tính cũng cần phải đặt tính để thực hiện phép tính không? cô cùng các em chuyển sang bài tập 2 Bài 2: Tính nhẩm - Hs đọc yêu cầu - Giáo viên treo bảng phụ: 300 + 200 = 800 – 700 = 500 + 100 = 900 – 500 = 400 + 300 = 700 – 200 = - Em có nhận xét gì về các số - Đó là những số tròn trăm. trên? - Em hãy nêu cách nhẩm khi - Khi cộng, trừ các số tròn cộng, trừ các số tròn trăm? trăm ta chỉ việc cộng, trừ chữ số hàng trăm rồi viết thêm 2 chữ số 0 vào bên phải kết quả vừa tìm được. - Học sinh làm việc cá nhân - Đọc các số ( 2 phút) 1, 2, 3, 4, 5 - Hs nêu miệng kết quả theo hàng dọc - GV thống nhất ý kiến và ghi 300 + 200 = 500 kết quả lên bảng. 500 + 100 = 600 400 + 300 = 700 800 – 700 = 100 900 – 500 = 400 700 – 200 = 500 - HS khác nhận xét. - Đọc các số 6, 7, 8, 9 3
  4. - Bài tập 2 giúp các em củng - Về cách cộng, trừ nhẩm các cố về nội dung gì? số tròn trăm. - Em hãy nêu lại cách nhẩm? - HS nêu: Thực hiện cộng, trừ chữ số hàng trăm rồi viết thêm 2 chữ số 0 vào bên phải * Để giúp các em được củng kết quả. cố và khắc sâu kiến thức về phép tính cộng, trừ không nhớ có liên quan đến tìm thành phần chưa biết trong phép tính - HS lắng nghe cô cùng các em chuyển sang nội dung bài tập 3. Bài 3: Tìm x - HS đọc yêu cầu - Bài tập yêu cầu gì? - Tìm x - GV ghi bảng: x – 351 = 324 - Nêu tên gọi thành phần x? - Thành phần chưa biết x gọi là số bị trừ - Muốn tìm số bị trừ ta làm - Muốn tìm số bị trừ ta lấy như thế nào? hiệu cộng với số trừ. - GV ghi bảng: x + 109 = 789 - 1 HS đọc phép tính - Nêu tên gọi thành phần x? - Thành phần chưa biết x gọi là số hạng. - Em hãy nêu cách tìm số hạng - Muốn tìm số hạng chưa biết chưa biết? ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. - GV phát phiếu - HS thảo luận và làm bài - Viết số 9 theo nhóm đôi vào phiếu (Thời gian 5 phút) học tập - GV quan sát, đánh giá kết - HS chữa bài quả. x – 351 = 324 x = 324 + 351 x = 675 x + 109 = 789 x = 789 – 109 x = 680 *Qua bài tập 3 các em cần nhớ - Cách tìm số bị trừ, số hạng nội dung kiến thức nào? chưa biết. *Bài tập tiếp theo cô sẽ giúp các em biết và hiểu thêm về cách làm và trình bày bài toán có lời văn, cô cùng các em chuyển sang bài tập 4. Bài 4: Khối lớp Hai có 242 học sinh - HS đọc đề bài trai và 236 học sinh gái. Hỏi 4
  5. khối lớp Hai có tất cả bao nhiêu học sinh? - Bài toán cho biết gì? - Khối lớp Hai có 242 học sinh trai và 236 học sinh gái. - Bài toán hỏi gì? - Khối lớp Hai có tất cả bao nhiêu học sinh? - GV tóm tắt: Học sinh trai: 242 học sinh Học sinh gái: 236 học sinh - Hs theo dõi Có tất cả: ..học sinh? - Muốn biết khối lớp Hai có tất - Em lấy số học sinh trai cộng cả bao nhiêu học sinh em làm với số học sinh gái. thế nào? - HS làm bài tập vào vở - Đọc và - Chữa bài viết một Bài giải dòng số 9 Khối lớp Hai có tất cả số học vào vở sinh là: 242 + 236 = 478( học sinh) - GV thu một số vở nhận xét, Đáp số: 478 học sinh đánh giá *GV: Bài tập 4 đã giúp các em củng cố về cách cộng không nhớ trong phạm vi 1000, biết trình bày bài toán có lời văn. Để củng cố và khắc sâu thêm những kiến thức vừa học chúng ta cùng chơi trò chơi: “Ô số bí mật” 4. Củng cố: Tổ chức chơi trò chơi: “Ô số bí mật” - GV nêu tên trò chơi - HS nghe - Hướng dẫn luật chơi: Các em dùng tay quay nhẹ nhàng vòng tròn (có gắn số 1, 2, 3, 4). Khi vòng quay dừng lại, kim chỉ vào ô số nào thì ô số đó sẽ được mở ra và các em sẽ thực hiện yêu cầu trong ô số đó (vừa đọc, vừa trả lời với thời gian là 30 giây). Nếu em không trả lời được thì sẽ giành quyền trả lời cho bạn khác. - HS thực hiện trò chơi - HS thực hiện chơi trò chơi - Tham gia 5
  6. theo yêu cầu chơi cùng - GV đánh giá giờ học các bạn (Quay vòng tròn tìm ô số bí mật nhưng thực hiện yêu cầu 5. Dặn dò: riêng) Về nhà các em ôn lại bài; - HS lắng nghe Chuẩn bị bài sau: Luyện tập BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT 6