Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Lần 6 - Trường Tiểu học Phú Mỹ
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Lần 6 - Trường Tiểu học Phú Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_1_lan_6_truong_tieu_hoc_phu_m.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Lần 6 - Trường Tiểu học Phú Mỹ
- Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 6 - MÔN: TOÁN . Nhận xét của giáo viên Lớp: 1/..... ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ... I. Phần trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1. Kết quả cần điền vào phép tính là: 14 + 5 – 6 = ? A) 17 B) 15 C) 13 Câu 2. Các số 17 ; 13 ; 15 ; 19 ; 4 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A) 4 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 B) 4 ; 13 ; 17 ; 15 ; 19 C) 19 ; 15 ; 17 ; 13 ; 4 Câu 3. 15 ; 17 ; 19 ; . ; .. ; 25. Số cần điền vào chỗ chấm là: A) 20 ; 21 B) 21 ; 23 C) 23 ; 24 Câu 4. Trong các số 13 ; 20 ; 25 ; 30 ; 40 ; 17 ; 10. Các số tròn chục là: A) 40 ; 17 ; 13 ; 25 B) 30 ; 20 ; 10 ; 40. C) 30 ; 20 ; 25 ; 13 Câu 5. Điền dấu ( , =) 17 – 2 17 + 0 A) > B) < C) = Câu 6. Tính: 18 – 7 + 1 = ...... Số cần điền vào chỗ chấm là: A) 11 B) 13 C) 12 Câu 7. Dãy số nào sau đây có tất cả các số nhỏ hơn 18: A) 19 ; 20 ; 16 ; 13 ; 21 B) 17 ; 10 ; 18 ; 15 ; 14 C) 15 ; 17 ; 10 ; 12 ; 14 1
- Câu 8. Số ? 19 – = 5 A) 13 B) 14 C) 15 Câu 9. Số liền sau 19 là số: A) 20 B) 18 C) 17 Câu 10. Hình dưới đây có mấy hình tam giác? A) 6 B) 7 C) 8 II. Phần tự luận 1/ Viết các số: a) Từ 0 đến 12: .......................................................................................... b) Từ 20 đến 11: .......................................................................................... 2/ Viết các số: 20 ; 18 ; 14 ; 16 ; 5. a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ; ; ; ; b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ; ; ; ; 3/ Tính: a) 16 – 2 – 3 = .. b) 11 + 7 - 5 = c) 12 + 6 – 3 = ... 15 + 1 – 4 = .. 17 – 3 + 0 = 13 – 3 + 5 = ... 18 – 7 + 2 = .. 19 – 9 – 4 = 14 + 1 – 4 = ... 4/ > 13 16 – 1 15 – 1 10 + 2 < 11 + 7 ... 18 14 + 1 17 – 1 = 2
- 5/ Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: a) 15 – 4 = 11 b) 18 − 6 = 16 17 + 1 = 17 13 + 2 = 15 6/ Viết các số: 6 ; 13 ; 9 ; 17 ; 15 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ; ; ; ; b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ; ; ; ; 7/ >, < , = ? 19 − 3 14 + 1 A. > B. < C. = 8/ Tính 18 14 19 16 – + – + 5 2 7 3 15 10 17 12 – + – – 1 6 4 0 9/ Số ? a) 3 + = 18 b) + 7 = 19 – 4 = 13 16 – = 2 3
- 10/ Viết phép tính thích hợp: a) Có : quả trứng Đã nở: . quả trứng Còn lại :........ quả trứng? b) Trên bờ : con vịt Dưới ao: con vịt Có tất cả: ..... con vịt? 4
- Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP LẦN 6– MÔN: TIẾNG VIỆT . Nhận xét của giáo viên Lớp: 1/.... ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ...................... I. Đọc thành tiếng 1. Đọc vần: anh, ach, ênh, êch, inh, ich, uê, op, ap, ăp, âp, un, ung,ưng, ương, iêng, âng, ăng, âm, ăm, am, um, ai, ay, ây, iên, yên, ươi, ươu, uôn, an, ăn, ân, ơn. 2. Đọc từ: Trăng khuyết, mơn mởn, bay lượn, yên ngựa, múi bưởi, vun xới, âu yếm, phẳng lặng, thanh kiếm, hồ gươm, cái trống, kiên nhẫn, nương rẫy. 3. Đọc bài: Cái trống trường em Cái trống trường em Cái trống lặng im Mùa hè cũng nghỉ Nghiêng đầu trên giá Suốt ba tháng liền Chắc thấy chúng em Trống nằm ngẫm nghĩ. Nó mừng vui quá! Buồn không hả trống Kìa trống đang gọi: Trong những ngày hè Tùng! Tùng! Tùng! tùng! Bọn mình đi vắng Vào năm học mới Chỉ còn tiếng ve? Giọng vang tưng bừng. 4. Điền vào chỗ trống cho đúng vần: uông hay ương? Hạt đậu t .. Quả ớt ch 5
- 5. Bài tập: Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ em chọn ở cột B để tạo thành câu: A B Hạn chế tối đa mỗi ngày. Vệ sinh nhà cửa và siêng tập thể dục. Khai báo y tế thường xuyên sạch sẽ. Ăn uống đủ chất ra ngoài đường. II. Phần viết: 10 biện pháp phòng ngừa dịch Covid-19 cơ bản. 1. Rửa tay thường xuyên bằng dung dịch chứa cồn hoặc với xà phòng và nước sạch. 2. Tránh đi lại khi bị sốt hoặc ho. 3. Thường xuyên khử trùng các bề mặt như bàn, ghế. 4. Nếu bị ốm khi đang trên chuyến bay, báo cho phi hành đoàn lập tức. 5. Nếu thấy không khỏe, nên ở nhà và liên hệ khám bác sĩ. 6. Nếu cảm thấy khó thở, hãy gọi bác sĩ và điều trị ngay lập tức. 7. Học cách đảm bảo an toàn tại trường học, công sở hay các địa điểm tôn giáo. 8. Ăn ngủ dùng đồ riêng với các thành viên trong gia đình khi dưỡng bệnh tại nhà. 9. Người trên 60 tuổi cần tránh nơi đông người và những khu vực dễ tiếp xúc với người nhiễm bệnh. 10. Tự cập nhật kiến thức về Covid-19 đáng tin cậy. 6

