Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Trường Tiểu học Phú Mỹ
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Trường Tiểu học Phú Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_1_truong_tieu_hoc_phu_my.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 1 - Trường Tiểu học Phú Mỹ
- Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP - MÔN: TOÁN . Nhận xét của giáo viên Lớp: 1/..... ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ... I. Phần trắc nghiệm Câu 1. Dãy số nào sau đây có tất cả các số lớn hơn 11: A) 16 ; 13 ; 17 ; 12 ; 19 B) 19 ; 10 ; 14 ; 15 ; 2 C) 11 ; 12 ; 14 ; 13 ; 18 Câu 2. Trong các số 63 ; 70 ; 19 ; 50 ; 48 ; 80 ; 32. Các số không tròn chục là: A) 70 ; 80 ; 50 ; 10 B) 32 ; 48 ; 19 ; 63 C) 50 ; 63 ; 60 ; 90 Câu 3. Các số 14 ; 10 ; 17 ; 6 ; 20 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A) 17 ; 14 ; 10 ; 6 ; 20 B) 6 ; 10 ; 14 ; 17 ; 20 C) 20 ; 17 ; 14 ; 10 ; 6 Câu 4. Số liền sau 15 là số: A) 14 B) 15 C) 16 Câu 5. 11 ; 13 ; 15 ; . ; .. ; 20. Số cần điền vào chỗ chấm là: A) 17 ; 19 B) 18 ; 19 C) 17 ; 18 Câu 6. Kết quả cần điền vào phép tính là: 13 – 2 + 8 = ? A) 18 B) 19 C) 20 Câu 7. Điền dấu ( , =) 16 – 5 12 + 0 A) > B) < C) = 1
- Câu 8. Hình dưới đây có mấy hình vuông? A) 4 B) 5 C) 6 Câu 9. Số ? – 2 = 17 A) 20 B) 19 C) 18 Câu 10. Tính: 16 + 3 – 5 = ...... Số cần điền vào chỗ chấm là: A) 14 B) 16 C) 19 II. Phần tự luận 1/ Viết các số: a) Từ 11 đến 20: .......................................................................................... b) Từ 20 đến 29: .......................................................................................... 2/ Tính: a) 10 – 5 – 1 = .. b) 17 – 6 + 3 = c) 13 + 6 – 9 = ... 19 – 6 + 2 = .. 14 – 3 + 8 = 17 – 5 + 2 = ... 10 – 9 + 8 = .. 20 – 10 – 7 = 11 + 8 – 4 = ... 3/ Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: a) 18 – 0 = 17 b) 16 − 3 = 13 19 + 0 = 19 14 + 2 = 6 4/ Viết các số: 12 ; 10 ; 17 ; 19 ; 20. a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ; ; ; ; 2
- b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ; ; ; ; 5/ Viết các số: 5 ; 11 ; 17 ; 8 ; 14 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ; ; ; ; b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ; ; ; ; 6/ Số ? a) 4 + = 17 b) + 2 = 18 – 6 = 12 13 – = 1 7/ > 14 19 – 5 17 – 0 10 + 7 < = 10 + 6 ... 15 13 + 1 16 – 1 9/ Tính 10 16 18 13 – + – + 2 1 2 2 19 11 15 14 – + – – 0 8 2 4 10/ Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ nuôi: 14 con thỏ Bà nuôi: 5 con thỏ Cả bà và mẹ:........con thỏ? b) Bác Gấu có : 20 tổ ong Biếu bà: 10 tổ ong Bác Gấu còn lại: ..tổ ong? 3
- Họ và tên học sinh: BÀI ÔN TẬP – MÔN: TIẾNG VIỆT . Nhận xét của giáo viên Lớp: 1/.... ... Trường Tiểu học Phú Mỹ ... I. Đọc thành tiếng 1. Đọc vần: ia, ua, ưa, eo, ao, au, iu, ưi, uôi, ươi, ay, ây, ưu, ươu, en, ên, on, ôn, ơn, yên, iên, iêng, uông, ong, ông, ương, ang, anh, inh, ênh, om, ôm, ơm, am, ăm, âm, em, êm 2. Đọc từ: tàu thuyền, ngược xuôi, xanh rờn, cánh diều, ngượng nghịu, gặt lúa, cưa gỗ, mát rượi, gà rỉa cánh, rong ruổi 3. Đọc bài: Bữa cơm gia đình Thấy mẹ đi chợ về, Chi hỏi: - Sao mẹ mua nhiều đồ ăn thế ạ? - Đố con hôm nay là ngày gì? Chi chạy lại xem lịch: - A, ngày 28 tháng 6, ngày Gia đình Việt Nam. - Đúng rồi. Vì thế, hôm nay nhà mình liên hoan con ạ. 4. Điền vào chỗ trống cho đúng vần: ao hay au? Vườn r .trường em. L động 4
- 5. Bài tập: Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ em chọn ở cột B để tạothành câu: A B Rửa tay thường xuyên khi đang bị sốt, ho. Nếu thấy khó thở khi ho, hắt hơi. Tránh đi lại hãy gọi bác sĩ điều trị ngay. Che mũi và miệng bằng dung dịch chứa cồn. II. Phần viết: Vận dụng 5 điều phòng, chống dịch Covid-19. 1. Yêu đất nước thương gia đình Quan tâm sức khỏe bạn mình, thầy cô 2. Siêng năng học tập tại nhà Siêng năng giúp mẹ việc nhà giản đơn 3. Đoàn kết là nhiệm vụ chung Nghe Bộ Y tế mình cùng quyết tâm 4. Ra ngoài phải có khẩu trang Rửa tay đúng cách, hiên ngang về nhà 5. Nếu có sốt phải báo ngay Mình cùng dũng cảm, sớm ngày vượt qua.. 5

