Giáo án Tiếng Anh 8 - Unit 9, Lesson 1: Getting started shocking news

doc 3 trang hanhan 17/08/2025 1540
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 8 - Unit 9, Lesson 1: Getting started shocking news", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_tieng_anh_8_unit_9_lesson_1_getting_started_shocking.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 8 - Unit 9, Lesson 1: Getting started shocking news

  1. UNIT 9: NATURAL DISASTERS LESSON 1: GETTING STARTED SHOCKING NEWS ************************** I/ Vocabulary: - natural disaster (n): thiên tai - typhoon (n) : bão nhiệt đới - storm (n) : cơn bão - property (n) : tài sản - tsunami (n) : sóng thần - tornado (n) lốc xoáy - debris (n) : mảnh vỡ vụn - mudslide (n): sự sạt lỡ đất do bùn - temporary accommodation : chổ ở tạm thời - injure (v) :làm bị thương - trap (v) : làm cho mắc kẹt II/ Activity 1: a / Nghe bài đàm thoại và sau đó đọc bài một lần nữa và điền vào chỗ trống với không quá 3 từ : ( Sách trang 27) D:\bài nghe unit 9 av 8 getting started.mp3 1/ Tỉnh Nam Định đã bị đánh bởi một 2/ Chỉ một vài người bị .. 3/ Cơn bão đã gây về tài sản 4/ Lực lượng cứu hộ đã giải cứu những người ...trong những ngôi nhà ngập lụt 5/ Chính phủ đã gửi thiết bị cứu hộ, thực phẩm, và . 6/ Những người không còn nhà sẽ được cung cấp .. Key: 1/ tropical storm 2/ injured 3/ damage 4/trapped 5/ medical supplies 6/ temporary accommodation b / Phản ứng trước tin tức: ( sách trang 27) Nick sử dụng cách biểu đạt “ Thật kinh khủng!” để phản ứng trước tin tức về cơn bão nhiệt đới. Đọc bài đàm thoại lần nữa và tìm ra những cách biểu đạt tương tự. 1/ Oh no! ( Ồ không !) 2/ That’s relief! ( Thật nhẹ nhõm!) 3/ That’s awful ! ( Thật khủng khiếp !)
  2. III/ Activity 2 : Viết những biểu đạt phản ứng vào cột thích hợp. Sau đó lắng nghe , kiểm tra và lặp lại: ( sách trang 27) D:\bài nghe unit 9 av 8 phần 2 trang 27.mp3 Responding to good news Responding to bad news Keys: Phản ứng trước tin tốt Phản ứng trước tin xấu Wow! ( Ồ! Tuyệt) Oh dear! (Ô trời ơi!) That’s great ! (Thật tuyệt) That’s awful! (Thật tệ) That’s a relief ! ( Thật nhẹ nhõm!) How terrible ! (Thật tồi tệ!) How wonderful ! ( Thật tuyệt vời) Oh no! ( Ồ không !) That’s awesome ! (Điều đó thật tuyệt!) That’s shocking! ( Thật sốc) III/ Activity 3: Nối các câu (1-6) với câu đáp lại tương ứng (a-f). Sau đó thực hành trao đổi với một bạn học. ( sách trang 27) 1/ Mary và Tom sẽ kết hôn vào tháng 7 a/ Ồ không! 2/Tôi đã cố gắng để vượt qua kí thi b/ Thật tuyệt vời@ 3/ Nhiều người đã chết trong vụ tai nạn c/ Ôi chao! 4/ Họ đã phát minh ra 1 chiếc xe bay d/ Thật là nhẹ nhõm 5/ Nhà của chúng tôi bị bão phá huỷ e/ Thật sốc! 6/ Các bệnh viện từ chối nhận thêm người bị thương f/ Thật khủng khiếp! Key: 1-b 2-d 3-f 4-c 5-a 6-e IV/ Activity 4: Nối các thảm hoạ tự nhiên với những bức hình. Sau đó lắng nghe, kiểm tra câu trả lời của bạn và lặp lại. Bạn có thể bổ sung thêm không ( sách trang 27) 1-C : flood (lũ lụt) 5-G : mudslide (lũ bun 2- D: forest fire (cháy rừng) 6-A: volcanal eruption(phun trào núi lửa) 3-F: tsunami (song thần) 7-H: drought (khô hạn) 4-B: tornado (lốc xoáy) 8-E: earthquake(động đất)
  3. V/ Activity 5: Revision: Passive voice ( Câu bị động) 1/Present simple ( Thì hiện tại đơn) S + am/is/are + V3/Ved Ex: She clean the house everyday The house is cleaned everyday (by her) 2/ Present continuous ( Thì hiện tại tiếp diễn) S + am/is/are + being +V3/Ved Ex :I am building the house The house is being built by me 3/ Past simple ( Thì quá khứ đơn) S + was /were + V3/Ved Ex:He built the house last year The house was built last year ( by him)