Giáo án Tiếng Anh 8 - Unit 9, Lesson 2: A closer look 1

doc 3 trang hanhan 17/08/2025 1470
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 8 - Unit 9, Lesson 2: A closer look 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_tieng_anh_8_unit_9_lesson_2_a_closer_look_1.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 8 - Unit 9, Lesson 2: A closer look 1

  1. UNIT 9: NATURAL DISASTERS LESSON 2 : A CLOSER LOOK 1 *********************** I/ Vocabulary: - erupt (v) phun - rage (v) diễn ra dữ dội - collapse (v) đổ sập - strike (v) tấn công - bury (v) chôn vùi - shake (v) rung chuyển - ecology (n): sinh thái học - psychology (n) tâm lí học II/ Activities: Activity1: Điền vào mỗi chổ trống bằng hình thức đúng của 1 động từ thích hợp ở khung bên dưới. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại: ( Sách trang 28) D:\bài nghe unit-9-a-closer-look-1.mp3 1/ Hôm qua, một cơn bão khủng khiếp ..khu vực nông thôn của tỉnh Hà giang 2/ Người dân làng chạy đổ xô vào những nơi trú ẩn công cộng ngay khi núi lửa . 3/ Hàng trăm toà nhà bị phá huỷ hoàn toàn khi trận động đất ..thành phố 4/ Lỡ bùn toàn bộ ngôi làng trong khi người dân vẫn đang ngủ trong nhà 5/ Cháy rừng .trong 8 giờ và một số động vật đã bị thương nặng hoặc chết 6/ Chúng tôi đã xoay xở chạy ra khỏi nhà trước những bức tường . Key: 1/ struck 2/ erupted 3/ shook 4/ buried 5/ raged 6/ collapsed Activity 2: Nối những động từ trong cột A với những danh từ trong cột B. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại ( Sách trang 28) A B 1. scatter a. the village 2. take b. debris 3. evacuate c. the forest fire 4. provide d. shelter
  2. 5. put out e. aid D:\bài nghe unit-9-a-closer-look-1 phần 2.mp3 Key: 1-b : scatter debris(rãi mãnh vụn) 2-d : take shelter ( kiếm chỗ trú ẩn) 3-a : evacuate the village ( sơ tán ) 4-e : provide aid ( cung cấp viện trợ) 5-c : put out the forest fire ( chữa cháy rừng) Activity 3: Bây giờ sử dụng hình thức đúng của những cụm từ trong phần 2 để hoàn thành câu ( sách trang 29) 1/ Lực lượng cứu hộ dựng trại để cho những nạn nhân bị lũ lụt 2/ Vào ngày thứ hai, có 1 trận mưa going đã giúp .. 3/ Khi cơn bão bắt đầu, họ ..trong 1 hang động 4/ Khi cơn lốc xoáy quét qua thị trấn, những cơn gió ..khắp đường phố 5/ Cảnh sát phải đến nơi trú ẩn công cộng trước khi núi lửa bắt đầu phun trào. Key: 1/ provide aid 2/ put out the forest fire 3/ took shelter 4/ scattered debris 5/ evacuate the village Activity 4: Phát âm: Trọng âm ở những từ kết thúc bằng –logy và – graphy Nghe và lặp lại những từ này. Chú ý đến các âm tiết được nhấn. ( Sách trang 28) D:\bài nghe unit-9-a-closer-look-1 phần 4.mp3 Key: tech’nology ( công nghệ) bi’ology ( sinh vật học) ge’ography ( địa lí) pho’tography ( thuật nhiếp ảnh) a’pology ( lời xin lỗi) e’cology ( hệ sinh thái) bi’ography ( hồi kí) psy’chology ( tâm lí học) Activity 5: Nghe và đánh dấu trọng âm vào âm tiết được nhấn ở những từ bên dưới . Chú ý đến –logy và –graphy ( Sách trang 28) D:\bài nghe unit-9-a-closer-look-1 phần 5.mp3 Key:
  3. 1/ soci’ology (xã hội học) 2/ zo’ology ( động vật học) 3/ bibli’ography ( nguồn sách tham khảo) 4/ clima’tology ( khí hậu học) 5/ as’trology ( thuật chiêm tinh) 6/ de’mography (nhân khẩu học) Activity 6: Đọc những câu sau và đánh dấu trọng âm vào đúng âm tiết được nhấn ở những từ được gạch dưới. Sau đó nghe và lặp lại các câu.( Sách trang 28) D:\bài nghe unit-9-a-closer-look-1 phần 6.mp3 Key: 1/ ge’ography 2/ bi’ology 3/ pho’tography 4/ bi’ography 5/ zo’ology