Bài giảng môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Chủ dề V, Bài 8: 1 Số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng (Tiết 1) - Trường THCS Nam Hồng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Chủ dề V, Bài 8: 1 Số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng (Tiết 1) - Trường THCS Nam Hồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_chu_de_v_bai_8_1_so_va.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Chủ dề V, Bài 8: 1 Số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng (Tiết 1) - Trường THCS Nam Hồng
- THIẾTTHIẾT BỊBỊ DẠYDẠY HỌCHỌC SỐSỐ MÔNMÔN KHOAKHOA HỌCHỌC TỰTỰ NHIÊNNHIÊN 66 TỔ HÓA SINH THỂ CN TRƯỜNG THCS NAM HỒNG
- Một số hình ảnh trực quan để giảng dạy tiết 1 chủ đề 5: “Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu thông dụng” Bài 8: Một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng (Tiết 1)
- Khởi động
- KhởiKhởi động.động
- Khởi động Hãy kể tên một số bộ phận của ô tô và cho biết bộ phận đó được làm từ vật liệu nào?
- Khung xe Gương chiếu hậu Vật liệu: thép Vật liệu: gương Nắp ca-pô Bánh xe Vật liệu: kim Vật liệu: cao su loại tổng hợp Khung bánh xe Vật liệu: nhôm Vô lăng Kính chắn gió Vật liệu: nhựa Vật liệu: thủy tinh
- I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, thông dụng trong cuộc sống và sản xuất. - Biết cách tìm hiểu và rút ra kết luận về tính chất của một số vật liệu, thông dụng. - Nêu được cách sử dụng một số vật liệu, an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững 2. Năng lực - Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Trình bày được đặc điểm của sự vật, hiện tượng; vai trò của các sự vật hiện tượng vào các quá trình tự nhiên bằng các hình thức biểu đạt ngôn ngữ nói, viết 3. Phẩm chất: + Chăm chỉ: Cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng được học vào đời sống hằng ngày.
- I. Một số vật liệu thông dụng HãyCác vật kể thểtên nhân những tạo vật được liệu làm mà bằng em vậtbiết. liệu. , . . . Các vật liệu được tạo nên từ một hoặc nhiều chất. Ví dụ: • Dây đồng được tạo nên từ đồng. • Thép được tạo ra từ sắt và carbon. Nhựa Kim loại Cao su Thủy tinh Gốm Gỗ
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng a, Nhựa H? Những vật dụng làm bằng nhựa có đặc điểm gì? Một số đặc điểm của nhựa: • Dễ tạo hình • Thường nhẹ • Dẫn nhiệt kém • Không dẫn điện • Bền với môi trường Vì vậy, nó được dùng để tạo nhiều vật dụng trong cuộc sống hằng ngày. H? Lấy ví dụ
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng a, Nhựa Các vật dụng bằng nhựa khi thải ra môi trường không thể bị phân hủy ngay mà tồn tại trong thời gian rất dài. Cụ thể: • Chai nước: sau 450 – 1000 năm. • Ống hút: sau 100 - 500 năm. • Cốc, ly nhựa: 50 – 200 năm. • Túi nhựa, túi nilong: 500 – 1000 năm. • Vỏ hộp sữa : 100 – 1000 năm. Để sử dụng vật liệu nhựa an toàn hiệu quả: • Tránh đặt chúng gần nơi có nhiệt độ cao. • Tùy mục đích sử dụng mà lựa chọn các loại nhựa phù hợp. • Sử dụng từng vật dụng nhựa đúng chức năng. • Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần.
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng a, Nhựa Phân biệt kí hiệu trên các vật dụng nhựa thông dụng
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng b,Kim loại Tính chất chung của kim loại. • Tính dẻo • Dẫn điện • Dẫn nhiệt tốt Ngoài ra, các kim loại khác nhau còn có những tính chất khác nhau: tính nhẹ, tính cứng, tính bền.
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng b,Kim loại H? Quan sát các hình bên cho biết ứng dụng của kim loại dựa trên tính chất nào? a. Xoong, nồi b. Dây dẫn điện c. cầu d. vỏ máy bay
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng b,Kim loại Dẫn nhiệt, nhẹ, bền Dẫn điện, dẻo, bền a. Xoong, nồi b. Dây dẫn điện Cứng, chịu được áp Bền, cứng lực, nhẹ, bền c. cầu d. vỏ máy bay
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng c,Cao su Một số đặc điểm của cao su: • Chịu mài mòn • Cách điện • Không thấm nước Ngoài ra cao su bị biến dạng khi chịu tác dụng nén hoặc kéo dãn và trở lại dạng ban đầu khi thôi tác dụng. Khi sử dụng các vật dụng cao su cần lưu ý không nên để chúng ở nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp, tránh tiếp xúc với các hóa chất trong thời gian dài hoặc vật sắc nhọn.
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng c,Cao su H? Dựa vào tính chất nào mà cao su được sử dụng để chế tạo lốp xe. Do cao su có khả năng chịu bào mòn, cách nhiệt và không thấm nước nên ứng dụng chính là chế tạo lốp xe.
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng d,Thủy tinh H? Dựa vào tính chất nào mà thủy tinh thường được sử dụng làm dụng cụ trong phòng thí nghiệm? Thủy tinh bền với điều kiện của môi trường, không thấm nước, không tác dụng với nhiều hóa chất. Thủy tinh trong suốt, ánh sáng có thể truyền qua.
- KHÔNG PHẢI HÓA CHẤT NÀO CŨNG ĐƯỢC ĐỰNG TRONG BÌNH THỦY TINH HF (Acid flohydric) được coi là acid yếu ở nồng độ thấp, nhưng ở nồng độ cao, nó hoạt động như một acid mạnh. HF có tính ăn mòn cao nên nó sẽ làm tan thủy tinh vì vậy trong PTN người ta sử dụng bình làm bằng nhựa Teflon để đựng thay vì sử dụng bình bằng thủy tinh. Người ta ứng dụng tính ăn mòn cao của HF vào khắc chữ lên thủy tinh,
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng g,Gỗ H? Nêu tính chất của gỗ mà em biết.? Gỗ bền và chắc và dễ tạo hình nên có nhiều ứng dụng trong đời sống như dùng làm cửa, sàn gỗ, các đồ nội thất, . . . Tuy nhiên, gỗ dễ bị ẩm, mốc hay bị mối mọt, . . . phá hoại. Vì vậy, người ta thường xử lí gỗ bằng cách sấy, tẩm hóa chất trước khi đưa vào gia công đồ vật.
- 1 Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng e,Gốm Gốm là vật liệu cứng, bền với điều kiện môi trường. Nhiều loại gốm cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao. GỐM Em hãy so sánhTHỦY tính chất TINH của thủy tinh và gốm. Giống nhau Cứng và bền với môi trường • Khác nhau Không thấm nước. • Có thể thấm nước. • Trong suốt, có thể • Không thể cho ánh cho ánh sáng sáng truyền qua. truyền qua. • Chịu được nhiệt độ • Chịu được nhiệt độ thấp hơn. cao hơn.

