Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 20 - Bài: Phân số và phép chia số tự nhiên (Tiếp theo) - Nguyễn Thị Thanh Hoa
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 20 - Bài: Phân số và phép chia số tự nhiên (Tiếp theo) - Nguyễn Thị Thanh Hoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_tuan_20_bai_phan_so_va_phep_chia_so_tu.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 20 - Bài: Phân số và phép chia số tự nhiên (Tiếp theo) - Nguyễn Thị Thanh Hoa
- LỚP 4A Mụn: Toỏn
- Toỏn KHỞI ĐỘNG 1. Viết thương phộp chia sau dưới dạng phõn số: 3.2. CúViết 4 sốhộp tự bi, nhiờn chia 45 đều dưới cho dạng 5 bạn. phõn Mỗi số bạn cú mẫuđược số baolà 1. nhiờu phần 4 : 5 của hộp bi?
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) a) Vớ dụ 1: Cú 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau. Võn ăn 1 quả cam và 1 quả cam. Viết 4 phõn số chỉ số phần quả cam Võn đó ăn. Võn đó ăn 1 quả cam, tức là Võn đó ăn 4 phần hay 4 quả cam. 4 1 1 quả quả Võn đó ăn thờm 1 quả cam nữa, tức quả 4 cam. 4 là ăn thờm 1 phần. Võn ăn tất cả 5 phần hay quả cam.
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) b) Vớ dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tỡm phần cam của mỗi người. 5 : 4 = ?
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) b) Vớ dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tỡm phần cam của mỗi người. 5 5 5 quả cam. quả cam. 5 quả cam. quả cam. 4 4 4 4
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) b) Vớ dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tỡm phần cam của mỗi người. 5 quả cam. 4
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) b) Vớ dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tỡm phần cam của mỗi người. 5 Vậy 5 : 4 = (quả cam) 4 Kết quả của phộp chia số tự nhiờn cho số tự nhiờn (khỏc 0) cú thể viết thành một phõn số.
- 1. So sỏnh quả cam với 1 quả cam. . 1 5 quả cam 1 quả cam 4 2. So sỏnh quả cam với 1 quả cam. . 1 quả cam 1 quả cam. 3. So sỏnh quả cam với 1 quả cam. . 1 quả cam 1 quả cam
- So sỏnh quả cam với 1 quả cam. 5 quả cam 1 quả cam 4 > 1 Phõn số cú tử số lớn hơn mẫu số, phõn số đú lớn hơn 1. Ta viết:
- So sỏnh quả cam với 1 quả cam. quả cam 1 quả cam. = 1 Phõn số cú tử số bằng mẫu số, phõn số đú bằng 1. Ta viết:
- So sỏnh quả cam với 1 quả cam. quả cam 1 quả cam < 1 Phõn số cú tử số bộ hơn mẫu số, phõn số đú bộ hơn 1. Ta viết:
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) Nhận xột: - Kết quả của phộp chia số tự nhiờn cho số tự nhiờn (khỏc 0) cú thể viết thành một phõn số. 5 5 : 4 = 4 - Phõn số cú tử số lớn hơn mẫu số, phõn số đú lớn hơn 1 - Phõn số cú tử số bằng mẫu số, phõn số đú bằng 1 - Phõn số cú tử số bộ hơn mẫu số, phõn số đú bộ hơn 1 1 3
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) Đố nhanh: Cú hai phõn số 7 và 7 , phõn số nào chỉ phần 6 12 đó tụ màu của hỡnh 1? Phõn số nào chỉ phần đó tụ màu của hỡnh 2? Hỡnh 2 Hỡnh 1 7 7 6 12
- AI NHANH AI ĐÚNG - Cho cỏc cõu hỏi nhiều lựa chọn A, B hoặc C. Chọn nhanh kết quả đỳng của mỗi cõu hỏi.
- BắtHếtĐáp đầu giờ án Cõu 1: 250134 Kết quả của phộp chia 9 : 8 là: A. 8 9 B. 9 C. 9 8
- BắtHếtĐáp đầu giờ án Cõu 2: 250134 Dấu ? A. > B. < C. =
- BắtHếtĐáp đầu giờ án Cõu 3: 250134 Dấu? nếu a > b (b khỏc 0) A. > B. < C. =
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) Nhận xột: - Kết quả của phộp chia số tự nhiờn cho số tự nhiờn (khỏc 0) cú thể viết thành một phõn số. 5 5 : 4 = 4 - Phõn số cú tử số lớn hơn mẫu số, phõn số đú lớn hơn 1 - Phõn số cú tử số bằng mẫu số, phõn số đú bằng 1 - Phõn số cú tử số bộ hơn mẫu số, phõn số đú bộ hơn 1
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) Bài 1: Viết thương của mỗi phộp chia sau dưới dạng phõn số: 9 : 7 ; 8 : 5 ; 19 : 11 ; 3 : 3 ; 2 : 15. 9 3 9 : 7 = 3 : 3 = 7 3 2 8 : 5 = 8 2 : 15 = 5 15 19 19 : 11 = 11
- Toỏn PHÂN SỐ VÀ PHẫP CHIA SỐ TỰ NHIấN (tiếp theo) Bài 3: Trong cỏc phõn số: 3 9 7 6 19 24 4 ; 14 ; 5 ; 10 ; 17 ; 24 a) Phõn số bộ hơn 1 là: 3 9 6 4 ; 14 ; 10 b) Phõn số bằng 1 là: 24 24 c) Phõn số lớn hơn 1 là: 7 ; 19 5 17

