Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_4_nam_hoc_2020_2021.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt 4 - Năm học 2020-2021
- PHIẾU BÀI TẬP HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ LỚP 4 THỨ HAI ../04/2020 MÔN TOÁN Bài 1: Trong các số: 3451 ; 4563 ; 66816; 2050 ; 2229 ; 3576 ; 900. a) Số nào chia hết cho 3:........................................................................................ b) Số nào chia hết cho 9:....................................................................................... c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:........................................... Bài 2: Trong các số: 3457 ; 4568 ; 66814; 2050 ; 2229 : 3576 ; 900; 2355. a) Số nào chia hết cho 2:.......................................................................................... b) Số nào chia hết cho 5:......................................................................................... Bài 3 : Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 20 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 dm . Tính diện tích hình chữ nhật? ( Dạng Tổng – Hiệu ) . . THỨ BA ../04/2020 MÔN TOÁN Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 128 x 54 b) 203 x 44 . . Bài 2: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 300 m, chiều dài hơn chiều rộng là 60m. Tính diện tích hình chữ nhật đó? ( Dạng Tổng – Hiệu) . .
- THỨ TƯ ./04/2020 MÔN TOÁN Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất. a) 137 x 7 + 137 x 93 b) 428 x 102 - 428 x 2 Bài 2. Tính bằng hai cách (24 + 36) : 4 Bài 3. Hai thùng chứa được tất cả 800 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to là 180 lít nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước? (Dạng Tổng – Hiệu) THỨ NĂM ../04/2020 Môn Toán Chọn câu trả lời đúng ghi vào vở Câu 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “31 tấn 5kg = .kg” là: A. 315 B. 3105 C. 31005 D. 310005 Câu 2. Giá trị của chữ số 9 trong số 3 489 323 là: A. 9 B. 90 C. 900 D. 9 000 Câu 3. Mỗi bao có 45kg gạo. Hỏi cần bao nhiêu bao gạo như thế để có 9 tấn gạo? A. 20 bao B. 200 bao C. 2 000 bao D. 20 000 bao Câu 4. Phép chia 1424: 20 có số dư là: A. 40 B. 24 C. 4 D. 0 Câu 5. Trung bình cộng của hai số là 46. Số bé là 35 thì số lớn là: A. 55 B. 60 C. 57 D. 11
- Câu 6. Có 3 xe chở xi măng. Hai xe đầu mỗi xe chở 160 bao xi măng, xe còn lại chở 158 bao xi măng. Mỗi bao nặng 50kg. Hỏi cả ba xe chở tất cả bao nhiêu tạ xi măng? THỨ SÁU ......./04/2020 Môn Toán Chọn câu trả lời đúng ghi vào vở Câu 1. Số bảy trăm năm mươi chín triệu tám trăm viết là: A. 759 800 B. 759 800 000 C. 759 000 800 D. 7 598 000 Câu 2. Trung bình cộng của 49, 51 và 53 là: A. 50 B. 51 C. 52 D. 46 Câu 3: Hùng có 135 viên bi. Tú có số bi bằng 1 3 số bi của Hùng. Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi? A. 45 B. 145 C. 35 D. 55 Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) 32 tấn 10kg = 3210 kg b) 3 m 6 dm = 36 dm c) 5 phút 35 giây = 335 giây d) 1 5 thế kỉ = 20 năm Bài 5. Đặt tính rồi tính: a) 6439 + 3254 b) 58720 – 4584 c) 2846 × 8 d) 32326 : 7 Bài 6. Lớp 4A và 4B cùng thu gom được 28kg giấy vụn. Biết rằng lớp 4A thu được nhiều hơn lớp 4B 4kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
- THỨ HAI ../04/2020 MÔN TIẾNG VIỆT 1/ Đặt 1 câu để: a. Kể một việc em làm trong ngày Tết. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... b. Nói lên niềm vui của em khi Tết đến. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... c. Miêu tả cảnh phố em trong ngày Tết. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... d. Hỏi bạn, người thân của em khi Tết đến. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... THỨ BA ./04/2020 MÔN TIẾNG VIỆT Câu 1. Tìm 3 từ láy : a. Âm đầu: Ví dụ: lấp lánh b.Vần (Ví dụ: cheo leo) .. . c. Âm đầu và vần( Ví dụ: ngoan ngoãn) .. , ...................................................................................................................................... d. Tiếng: Ví dụ xanh xanh, . .. ......................... Câu 2. Tìm 4 từ ghép: a. Chứa tiếng có thanh hỏi: hửng nắng .., .. , b. Chứa tiếng có thanh ngã: nỗi buồn, ... .. . . THỨ TƯ ./04/2020 MÔN TIẾNG VIỆT
- Câu 1. a)Tìm 5 từ ghép tổng hợp: b) Tìm 5 từ ghép phân loại: Câu 2: Chính tả Chép bài chính tả tuần 17 THỨ NĂM /04/2020 Tập đọc Đọc bài Bốn anh tài (trang 04 và trang 13 ) và trả lời các câu hỏi trong bài THỨ SÁU ./04/2020 1/ Chính tả ( Nghe – viết ) Hương làng
- Làng tôi là một làng nghèo nên chẳng có nhà nào thừa đất để trồng hoa mà ngắm. Tuy vậy, đi trong làng, tôi luôn thấy những làn hương quen thuộc của đất quê. Đó là những mùi thơm chân chất, mộc mạc. Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, thoáng bay đến, rồi thoáng cái lại đi. Tháng ba, tháng tư, hoa cau thơm lạ lùng. Tháng tám, tháng chín, hoa ngâu như những viện trứng cua tí tẹo ẩn sau tầng lá xanh rậm rạp thơm nồng nàn. 2/ Tập làm văn Đề bài: Em hãy tả lại một đồ chơi mà em thích.

