Giáo án Toán 4 - Bài: Phép cộng - Năm học 2014-2015
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 4 - Bài: Phép cộng - Năm học 2014-2015", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_4_bai_phep_cong_nam_hoc_2014_2015.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 4 - Bài: Phép cộng - Năm học 2014-2015
- Ngày soạn: 30/3/2015 Ngày dạy: 3/4/2015 Thứ sáu ngày 3 tháng 4 năm 2015 Toán: phép cộng I. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Biết cộng các số tự nhiên các số thập phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải toán. - HS cần làm được các BT1, 2(cột 1), 3, 4. - KNS: Phối hợp với bạn trong nhóm, thu thập và xử lý thông tin, giải các bài tập; đồng thời rèn kỹ năng diễn đạt và lòng tự tin của HS. - HSKT: + Ôn tập một số tính chất của phép cộng, nêu được tính chất giao hoán( hoặc cộng với số 0) của phép cộng. Làm được Bài 1a/ ; 3/a . Ngoài ra khuyến khích em làm bài tập theo khả năng. +Tham gia tiết học chủ động, xung phong phát biểu ý kiến khi muốn trình bày điều em biết, hợp tác nhóm với bạn theo sự phân công của GV. II. đồ dùng dạy và học: - Phiếu học tập ( Bài 2), 2 phiếu khổ lớn. - Bảng phụ, bảng con. III. hoạt động dạy và học: 1. ổn định tổ chức:(1-2 phút) - Sĩ số: .../32 - HS hát 1 bài. 2. Kiểm tra bài cũ: ( 2-3 phút) 3648 + 1257 - 1 HS lên bảng, cả lớp làm nháp * Giúp HSKT nếu em lúng túng. * HSKT làm nháp. - GV đánh giá. - Nhận xét, chữa bài. 3. Bài mới:( 30-32 phút) a, Giới thiệu bài: - Khái quát các phép tính phần kiểm tra thành con chữ: a + b = c rồi giới - HS theo dõi. thiệu bài. * HSKT: Lắng nghe bạn. b, Củng cố kiến thức: - GV nêu biểu thức: a + b = c +Em hãy nêu tên gọi của các thành - Một vài HS nêu: phần trong biểu thức trên? a, b : số hạng c : tổng ; a+b cũng gọi là tổng. +Nêu một số tính chất của phép cộng? * HSKT: tham gia hoạt động cùng bạn. Viết công thức tổng quát, yêu cầu HS + Tính chất giao hoán: a + b = b + a lấy VD minh hoạ. + Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + ( b + c) * Gíúp HSKTôn lại một số tính chất cơ + Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a bản của phép cộng, giúp HS khái quát * HSKT: Ôn lại một số tính chất của công thức tổng quát thông qua làm việc phép cộng, phát biểu được tính chất giao hoán của phép cộng. 1
- bằng tay. c, Hướng dẫn HS luyên tập: Bài 1: Tính: - HS đọc yêu cầu bài. - Yêu cầu HS làm cá nhân ra bảng con - HS làm lần lượt từng phần ra bảng con. - Cùng HS nhận xét, chữa bài trên * HSKT: Làm ra nháp phần a,chữa bài bảng, kết hợp cho HS nêu cách làm. trước lớp. phần b, c, d nắm được cách * Giúp HSKT củng cố cách tính toán làm và làm bài theo khả năng. với phân số, số thập phân. Ví dụ: Kết quả các phép tính còn lại: 17 26 b) ; c) ( hoặc 3 5 ) ; d) 1476,5 12 7 7 Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất. - HS đọc yêu cầu bài . - Gợi ý để hs nói cách làm. - áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để làm bài. - Chữa chung ý a, a) (689 + 875) + 125 = 689 + 1000 = 1689 - Phát phiếu bài tập cho HS - Yêu cầu HS làm bài theo cặp ra phiếu - HS làm bài theo cặp đôi, một vài cặp bài tập. làm ra phiếu khổ lớn.. - GV bao quát lớp và theo dõi HSKT, - Trưng phiếu khổ lớn, các nhóm theo hỗ trợ những nhóm gặp khó khăn. dõi, nhận xét. - GV cùng HS chữa bài. - Các cặp đổi chéo phiếu nhận xét bài làm của nhóm bạn, báo cáo trước lớp. - GV đánh giá chung bài làm cả lớp, * HSKT: Làm việc theo cặp đôi ra động viên, khuyến khích HS. Củng cố phiếu, biết hợp tác cùng bạn tính toán. cách tính theo cách thuận tiện. 2 4 5 2 5 4 - Giao việc: cột 2 bài 2 sẽ được làm 7 9 vào buổi học chiều. b,) 7 9 7 7 7 4 4 4 1 1 7 9 9 9 c) 5,87 + 28,69 + 4,13 = (5,87 + 4,13) + 28,69 = 10 + 28,69 = 38,69 Bài 3: Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x: - Học sinh đọc yêu cầu bài . - Yêu cầu HS suy nghĩ trong thời gian - HS suy nghĩ, tự giải thích cách làm, 1 phút rồi thi đua xem ai tìm kết quả * HSKT: Suy nghĩ cách làm dưới sự nhanh nhất. giúp đỡ của GV và bạn cùng bàn. - GV phát vấn. - HS thi đua nêu miệng kết quả, giải thích cách làm. 2
- a) x + 9,68 = 9,68 vậy x bằng bao - HS : x = 0 (vì 0 + 9,68 = 9,68) nhiêu? * HSKT: Nêu được kết quả và giải thích 2 4 2 4 b) + x = vậy x bằng bao nhiêu? - HS: x = 0 (vì = 5 10 5 10 2 2 4 ta có + 0 = = ) 5 5 10 - Để giải bài tập này nhânh gọn, ta sử - Ta sử dụng tính chất: Cộng với 0 của dụng tính chất nào của phép cộng? phép cộng. * HSKT: Nêu tính chất của phép cộng với số 0. Bài 4: Gọi HS đọc bài toán. - GV yêu cầu HS phân tích đề, tóm tắt - 2 HS nối tiếp đọc đề bài. bài toán.. - HS phân tích đề, tóm tắt miệng bài - Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm toán. bảng phụ. - HS tự làm bài vào vở, 1HS làm trên * GV giúp đỡ HSKT hiểu các dữ kiện bảng phụ. của bài toán và cách làm bài, khuyến * HSKT: Làm việc dưới sự hướng dẫn khích HS làm bài. của GV. - Nhận xét vở một số bài. - Cùng HS chữa bài trên bảng lớp. Tóm tắt: - Dán bảng phụ lên bảng lớp, cùng các 1 Vòi thứ nhất: bể bạn chữa bài. 5 Giải 3 Vòi thứ hai: bể Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy được: 1 3 5 10 (thể tích bể) Cả hai vòi: ...phần trăm thể tích của 5 10 10 bể? 5 = 50% 10 Đáp số: 50% thể tích bể. 4. Củng cố:( 1-2 phút) - Hệ thống nội dung. - HS nhắc lại các tính chất của phép cộng và tác dụng của các tính chất( áp dụng vào tính nhanh, tính nhẩm, tính bằng cách thuận tiện, giải toán...) - Nhận xét giờ. 5. Dặn dò:( 1 phút) - Tiếp tục hoàn thiện Bài 2, cột 2 vào - HS lắng nghe. buổi chiều. - Về nhà ôn lại các tính chất cuẩ phép cộng và xem lại các bài tập. 3
- Sơ đồ lớp học Bàn GV Bách H. Nam Dương Cường Hoà Nhung Cương V.Hoàng Thịnh Hằng Bình Đ. Anh Ly Hiếu Hường Đại T.Anh Q.Nam Quỳnh An N.Linh Chi Kiên Đ. linh Thắng Phong Quang Thư H.Hoàng K.Linh Thuý T. Linh 4

