5 Đề kiểm tra Trắc nghiệm khách quan môn Sinh học 7
Bạn đang xem tài liệu "5 Đề kiểm tra Trắc nghiệm khách quan môn Sinh học 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
5_de_kiem_tra_trac_nghiem_khach_quan_mon_sinh_hoc_7_1.doc
Nội dung tài liệu: 5 Đề kiểm tra Trắc nghiệm khách quan môn Sinh học 7
- BÀI TẬP Sinh học 7 đề kiểm tra tnkq Tuần 1 Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất. Câu1 : Thế giới động vật đa dạng về: a. Loài c. Lối sống và môi trường sống b. Hình dạng, kích thước cơ thể d. Cả a,b,c đều đúng Câu 2: Động vật phân bố ở: a. Môi trường nước c. Môi trường trên không b. Môi trường cạn d. Cả a,b,c đều đúng Câu 3 : Nguyên nhân khiến động vật nhiệt đới phong phú và đa dạng: a. Nhiệt độ ấm áp c. Môi trường sống đa dạng b. Thức ăn phong phú d. Cả a,b,c đều đúng Câu 4: Chim cánh cụt thích nghi được với khí hậu giá lạnh vì: a. Mỡ tích luỹ dày, lông rậm c. Chúng sống thành bầy, đàn rất đông b.Tập tính chăm sóc trứng và con chu đáo d. Cả a, b đều đúng Câu5: Động vật sống ở môi trường nước: a. Quạ sám c. Ngỗng trời b. Báo gấm d. Cá sấu Câu 6: Động vật giống thực vật ở chỗ nào: a. Có cấu tạo tế bào c. Tự chế tạo chất hữu cơ b. Có thành xenlulôzơ d. Không có hệ thần kinh và giác quan Câu 7: Động vật khác thực vật a. Tế bào không có thành xenlulôzơ c. Có hệ thần kinh và giác quan b. Chỉ sử dụng chất hữu cơ có sẵn d. Cả a,b,c đều đúng Câu 8: Đặc điểm chung của động vật : a. Có khả năng di chuyển c. Dị dưỡng b. Có hệ thần kinh và giác quan d. Cả a,b,c đều đúng Câu 9: Động vật không thuộc ngành động vật không xương sống: a. Ong c. Bướm b. Cá d. Tôm Câu 10: Động vật không thuộc ngành động vật có xương sống: a. Châu chấu c. Bồ câu b. Thỏ d. ếch
- đề kiểm tra tnkq Tuần 2 Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất. Câu 1: Trùng giày có hình dạng: a. Đối xứng c. Có hình khối như chiếc giầy b. Không đối xứng d. Cả b,c đều đúng Câu 2 : Trùng giày di chuyển a. Thẳng tiến c. Lông bơi, vừa tiến vừa xoay c. Bơi tự do d. Cả a,b,c đều đúng Câu 3: Trùng roi di chuyển: a. Đầu đi trước c.Roi xoáy vào nước, vừa tiến vừa xoay b. Đuôi đi trước d. Thẳng tiến Câu 4: Sinh sản của trùng roi xanh theo cách: a. Phân đôi cơ thể theo chiều dọc c. Sinh sản tiếp hợp b. Phân đôi cơ thể theo chiều ngang d. Sinh sản hữu tính Câu 5: Trùng roi có màu xanh lá cây do: a. Màu sắc của điểm mắt c. Sự trong suốt của màng tế bào b. Màu sắc của hạt diệp lục d. Cả b, c đều đúng Câu 6: Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ: a. Có diệp lục c. Điểm mắt b. Roi d. Cả b, c đều đúng Câu 7: Trùng roi giống tế bào thực vật: a. Có diệp lục c. Có roi và điểm mắt b. Có thành xenlulôzơ d. Cả a, b đều đúng Câu 8: Tập đoàn trùng roi là: a. Cơ thể đa bào b. Gồm nhiều tế bào có roi liên kết với nhau c. Là nguồn gốc của động vật đa bào d. Cả b,c đều đúng Câu 9: Có thể gặp trùng roi ở: a. Váng xanh nổi lên ở các ao hồ c. ở các vũng nước đọng b. Nước ở đồng ruộng d. Nước ở giếng Câu 10: Trùng roi khác thực vật ở chỗ: a. Tự dưỡng c. Có diệp lục b. Có roi và điểm mắt d. Không di chuyển được
- đề kiểm tra tnkq Tuần 3 Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất. Câu 1: Cách di chuyển của trùng biến hình: a. Bằng roi c. Bằng chân giả b. Bằng lông bơi d. Bằng cách vừa tiến, vừa xoay Câu 2: Nhân của trùng giày: a. 1 nhân c. 1 nhân lớn, 1 nhân nhỏ b. 2 nhân d. Nhiều nhân Câu 3: Cách sinh sản của trùng giày: a. Phân đôi cơ thể theo chiều dọc c. Sinh sản tiếp hợp b. Phân đôi cơ thể theo chiều ngang d. Cả b,c đều đúng Câu 4: Trùng kiết lị khác trùng biến hình ở chỗ: a. Chỉ ăn hồng cầu c. Có chân giả ngắn b. Có chân giả dài d. Cả a, c đều đúng Câu 5: Trùng kiết lị giống trùng biến hình ở chỗ: a. Có chân giả c. Sống tự do ngoài thiên nhiên b. Có hình thành bào xác d. Cả a, b đều đúng Câu 6: Cách sinh sản của trùng sốt rét: a. Vô tính phân đôi c. Kết bào xác b. Tiếp hợp d. Vô tính cho nhiều cá thể mới Câu 7: Cách bắt mồi của trùng biến hình: a. Dùng chân giả bao lấy mồi c. Dùng roi bơi b. Dùng lông bơi dồn về lỗ miệng d. Tự nuốt mồi Câu 8: Con đường truyền dịch bệnh của trùng sốt rét: a. Qua ăn uống c. Qua muỗi Anôphen đốt b. Qua hô hấp d. Cả 3 con đường trên Câu 9: Nơi ký sinh của trùng kiết lị: a. Thành ruột c. Trong hồng cầu b. Trong máu người d. Trong tuyến nước bọt của muỗi Anôphen Câu 10: Trùng sốt rét giống trùng kiết lị: a. Chỉ ăn hồng cầu c. Truyền dịch bệnh qua ăn uống b. Sống ký sinh ở thành ruột d. Gây ra bệnh sốt
- đề kiểm tra tnkq Tuần 4 Chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất. Câu 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh: a. Kích thước hiển vi c. Phần lớn dị dưỡng b. Cấu tạo một tế bào d. Cả a,b,c đều đúng Câu 2: Vai trò của động vật nguyên sinh: a. Làm thức ăn cho nhhiều động vật ở nước c. Có ý nghĩa về địa chất b. Gây bệnh cho người và động vật d. Cả a,b,c đều đúng Câu 3: Các hình thức di chuyển của động vật nguyên sinh : a. Roi c. Lông bơi b. Chân giả d. Cả a,b,c đều đúng Câu 4: Các hình thức sinh sản của động vật nguyên sinh: a. Phân đôi c. Phân đôi và phân nhiều cá thể mới b. Tiếp hợp d. Cả a,b,c đều đúng Câu 5: Đặc điểm của động vật nguyên sinh sống ký sinh: a. Cơ quan di chuyển tiêu giảm hoặc kém phát triển b. Dinh dưỡng theo kiểu hoại sinh c. Sinh sản vô tính với tốc độ nhanh d. Cả a, b, c đều đúng Câu 6 : Cách di chuyển của thuỷ tức a. Sâu đo c. Vừa tiến vừa xoay b.Lộn đầu d. Cả a,b đều đúng Câu 7: Các hình thức sinh sản của thuỷ tức: a. Mọc chồi c. Tái sinh b. Hữu tính d. Cả a,b,c đều đúng Câu 8: Thành cơ thể thuỷ tức có cấu tạo a. Một lớp tế bào c. 2 Lớp tế bào và tầng keo ở giữa b. 2 lớp tế bào d. 3 lớp tế bào Câu 9: Cơ thể của thuỷ tức a. Có đối xứng c. Đối xứng toả tròn b. Không có đối xứng d. Đối xứng 2 bên Câu 10: Thuỷ tức thải bã bằng con đường nào: a. Qua lỗ miệng c. Qua không bào co bóp b. Qua thành cơ thể d. Cả a,b đều đúng
- đề kiểm tra tnkq Tuần 5 Chọn và đánh dấu vào 1phương án đúng nhất. Câu 1: Cách di chuyển của sứa a. Sâu đo c. Lộn đầu b. Bơi lội tự do d. Co bóp dù Câu 2: Thuỷ tức giống sứa: a. Đối xứng toả tròn c. Bơi lội tự do b.Có tế bào tự vệ d. Cả a,b đều đúng Câu 3: Cách tự vệ của sứa nhờ: a. Tế bào gai c. Bộ xương đá vôi b. Di chuyển d. Cả a,b đều đúng Câu 4: Hình dạng của hải quỳ a. Hình trụ c. Hình cành cây b. Hình dù d. Hình khối Câu 5: San hô khác hải quỳ ở chỗ: a. Sống đơn độc c. Sống bám b. Sống tập đoàn d. Sống cộng sinh Câu 6: San hô khi mọc chồi có hiện tượng: a. Chồi tách ra sống độc lập b. Chồi dính với cơ thể mẹ tạo thành tập đoàn c. Các cơ thể con có khoang ruột thông nhau và thông với cơ thể mẹ d. Cả b,c đều đúng Câu 7: Cành san hô dùng để trang trí là bộ phận nào trong cơ thể chúng: a. Phần thịt của san hô c. Phần tua của san hô b. Phần khung xương của san hô d. Phần đế của san hô Câu 8: Vai trò của san hô: a. Tạo hệ sinh thái đặc sắc của đại dương b. Vật trang trí và làm đồ trang sức c. Nguồn cung cấp nguyên liệu vôi cho xây dựng và chỉ thị địa tầng d. Cả a,b,c đều đúng Câu 9: Đặc điểm chung của ruột khoang: a. Động vật đa bào bậc thấp, thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào b. Có tế bào gai tự vệ, khoang ruột dạng túi c. Có đối xứng toả tròn d. d. Cả a, b, c đều đúng Câu 10: Ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung: a. Đối xứng toả tròn c. Có tế bào gai tự vệ, ruột dạng túi b. Thành cơ thể có 2 lớp tế bào d. Cả a, b, c đều đúng

