Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 21 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Tâm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 21 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_21_nam_hoc_2020_2021_tran_thi_tam.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 21 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Tâm
- Giáo án 1B Tuần 21 Thứ Hai, ngày 1 tháng 2 năm 2021 Tiếng Việt Bài 106: AO, EO I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Nhận biết các vần ao, eo; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ao, eo. - Nhìn chữ, tìm phát hiện và đọc đúng tiếng có vần ao, eo. - Đọc đúng và hiểu bài Mèo dạy hổ khen ngợi tinh thần cảnh giác của mèo. - Viết đúng vần ao, eo, các tiếng (ngôi)sao, (con) mèo (trên bảng con). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Máy tính, máy chiếu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. KIỂM TRA BÀI CŨ: 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Gà và vịt (bài 105). B. DẠY BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài: vần ao, vần eo. 2. Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen) GV sử dụng cloudbook 2.1. Dạy vần ao -GV viết bảng: a, o./ HS (cá nhân, cả lớp): a - o - ao. - HS nói: ngôi sao. Tiếng sao có vần ao. / Phân tích vần ao. / Đánh vần, đọc trơn: a - o – ao / sờ - ao - sao / ngôi sao. 2.2. Dạy vần eo (như vần ao). Đánh vần đọc trơn: e - o - eo / mờ - eo - meo - huyền - mèo / con mèo. * Củng cố: Cả lớp đọc trơn các vấn mới, từ khoá: ao, ngôi sao, eo, con mèo. 3. Luyện tập 3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2 GV sử dụng cloudbook : Tiếng nào có vần ao? Tiếng nào có vần eo?) - HS đọc từng từ ngữ dưới hình. / HS tìm tiếng có vần ao, vần eo, nói kết quả. -GV chỉ từng từ, cả lớp: Tiếng kéo có vần eo. Tiếng gạo có vần ao,... 3.2. Tập viết(bảng con - BT 4) a) Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học trên bảng: ao, eo, ngôi sao, con mèo. b) Viết vần: ao, eo - 1 HS đọc vần ao, nói cách viết. - GV vừa viết mẫu vần ao vừa hướng dẫn cách viết: độ cao các con chữ, cách nối nét. / Làm tương tự với vần eo. _______________________________________________________________ Gv: Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 2 Tuần 21 - HS viết: ao, eo (2 lần). c) Viết: (ngôi)sao, (con) mèo (như mục b). - GV vừa viết mẫu tiếng sao vừa hướng dẫn, chú ý chữ s cao hơn 1 li. Tương tự với tiếng mèo; dấu huyền đặt trên e. - HS viết: (ngôi)sao, (con) mèo (2 lần). TIẾT 2 3.3. Tập đọc (BT 3) GV sử dụng cloudbook a) GV chỉ hình minh hoạ, giới thiệu bài Mèo dạy hổ: Mèo ở trên cây cao, con hổ hung dữ đứng dưới gốc cây, không làm gì được mèo. Chuyện nói về con hổ gian ác và con mèo khôn ngoan. b) GV đọc mẫu. Giải nghĩa từ: giao hẹn (nếu điều kiện đặt ra với ai đó trước khi làm việc gì). c) Luyện đọc từ ngữ (cá nhân, cả lớp): săn giỏi, giao hẹn, đồng ý, tài cao, lao ra vồ, leo tót, võ trèo. d) Luyện đọc câu - GV: Bài đọc có 12 câu. - GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ (1 HS, cả lớp). - Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp). e) Thi đọc đoạn, bài (quy trình đã hướng dẫn). Chia bài 2 đoạn: mỗi đoạn 6 câu. g) Tìm hiểu bài đọc - 1 HS đọc trước lớp nội dung BT nối ghép. - HS viết ý mình chọn trên thẻ hoặc VBT, nói kết quả. - GV chốt lại: Ý a đúng. - Thực hành hỏi - đáp (1 HS hỏi- cả lớp đáp): 1 HS: Mèo không dạy hổ nữa vì... - Cả lớp: a) hổ không giữ lời hứa. - Đúng. 1 HS: Mèo không dạy hổ nữa vì... - Cả lớp: b) tài hổ đã cao. - Sai. - GV: Em học được điều gì từ mèo qua câu chuyện này? HS phát biểu. GV: Mèo rất khôn ngoan, cảnh giác, đề phòng hổ nên đã giữ miếng võ trèo, không dạy cho hồ. Nhờ thế, mèo đã bảo vệ được bản thân. Các em cần học hỏi tinh thần cảnh giác, đề phòng kẻ xấu của mèo. 4. Củng cố, dặn dò - HS tìm tiếng ngoài bài có vần ao (VD: cháo, cáo, bảo, pháo,...); có vần eo (VD: keo, héo, treo,...). - GV dặn HS về nhà kể lại điều em học được qua câu chuyện Mèo dạy hổ; xem trước bài 107 (au, âu). ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 3 Tuần 21 CHIỀU Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC AO, EO I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Đọc được các tiếng chứa ao, eo III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Đọc bảng lớp. + 1 em đọc to. + Cá nhân đọc nối tiếp. + Đọc nối tiếp theo tổ. + Đọc đồng thanh. + Cá nhân đọc toàn bài. - Đọc sách Tiếng Việt tập 2. + Đọc thầm + 1 em đọc to. + Cá nhân đọc nối tiếp. + Đọc nối tiếp theo tổ. + Đọc đồng thanh. + Cá nhân đọc toàn bài, nhận xét. Toán Bài 43. CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (từ 21 đến 40) I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 4 Tuần 21 - Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Đếm, đọc, viết các số từ 21 đến 40. - Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế. - Phát triển các NL toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh khởi động. - Các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương rời ghép lại) và khối lập phương rời hoặc các thẻ chục que tính và que tính rời để đếm. - Các thẻ số từ 21 đến 40 và các thẻ chữ: hai mươi mốt, hai mươi hai, ..., I bốn mươi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A.Hoạt động khởi động HS thực hiện các hoạt động sau: - Quan sát tranh khởi động, đếm số lượng đồ chơi có trong tranh và nói, chẳng hạn: “Có 23 búp bê”, ... - Chia sẻ trong nhóm học tập (hoặc cặp đôi). - Đại diện HS nói kết quả trước lớp, nói cách đếm để các bạn nhận xét. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 5 Tuần 21 GV đặt câu hỏi đế HS nói cách đếm: Có thể đếm từ 1 đến 23 và đếm như sau: mười, hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba. Có hai mươi ba búp bê. Đại diện HS nói kết quả trước lớp, nói cách đếm để các bạn nhận xét. GV đặt câu hỏi đế HS nói cách đếm: Có thể đếm từ 1 đến 23 và đếm như sau: mười, hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba. Có hai mươi ba búp bê. B. Hoạt động hình thành kiến thức 1. Hình thành các số từ 21 đến 40 c) HS báo cáo kết quả theo nhóm. Cả lớp đọc các số từ 21 đến 40. Lưu ỷ: GV chú ý rèn và sứa cho HS đọc các số có biến âm như: hai mươi mốt, ba mươi mốt, hai mươi lăm, ba mươi lăm, mười bốn, hai mươi tư, ba mươi tư. Với những HS khó khăn khi đếm các số 29, 30 và 39, 40, GV có thể hồ trợ và hướng dẫn HS. 2. Trò chơi “Lấy đủ số lượng” HS lấy ra đù sổ khối lập phương (que tính), ... theo yêu cầu của GV hoặc của bạn. Chẳng hạn: Lấy ra đủ 23 khối lập phương (que tính), lấy thẻ số 23 đặt cạnh những khối lập phương vừa lấy. c. Hoạt động thực hành, luyện tập a) GV hướng dẫn HS thao tác mẫu: - GV lấy 23 khối lập phương rời, HS đếm và nói: “Có 23 khối lập phương”, GV thao tác cứ 10 khối lập phương xếp thành một “thanh mười”. Đem các thanh mười và khối lập phương rời: mười, hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba. Có tất cả hai mươi ba khối lập phương; hai mươi ba viết là “23 ”. - Tương tự thực hiện với số 21, 32, 37. b) HS thao tác, đếm đọc viết các số từ 21 đến 40. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 6 Tuần 21 HS thực hiện theo nhóm 4 hoặc theo nhóm bàn. Tưcmg tự như trên, HS đếm số khối lập phương, đọc số. viết số. GV phân công nhiệm vụ cho các nhóm sao cho mỗi nhóm thực hiện với 5 số. Cả lớp thực hiện đủ các số từ 21 đến 40. Chẳng hạn, đếm số khối lập phương sau, đọc và viết số thích hợp: Bài 1. HS thực hiện các thao tác: - Đếm số lượng các khôi lập phương, đặt các thẻ sô tương ứng vào ô ? . - Đọc cho bạn nghe các số vừa đặt. Bài 2. HS thực hiện các thao tác: - Viết các số vào vở. Đọc các số vừa viết. - Đổi vở để kiểm tra, tìm lỗi sai và cùng nhau sửa lại nếu có. Bài 3 - Cá nhân HS đếm, tìm số còn thiếu trong tổ ong rồi nói cho bạn nghe kết quả. - HS đọc các số từ 1 đến 40. GV có thể đánh dấu một số bất kì trong các số từ 1 đến 40, yêu cầu HS đếm từ 1 đến số đó hoặc từ một số bất kì đến số đó. - GV có thể che đi một vài số rồi yêu cầu HS chỉ đọc các số đã bị che, chẳng hạn: che các số 10, 20, 30, 40 hoặc 11,21, 31 hoặc 5, 10, 15, 20,25, 30, 35,40 hoặc 4,14,24, 34. Từ đó, nhắc HS chú ý cách đọc “mười” hay “mươi”; “một” hay “mốt”, “năm” hay “lăm”; “bốn” hay “tư”. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 7 Tuần 21 D. Hoạt động vận dụng Bài 4 - Cá nhân HS quan sát tranh, đếm và nói cho bạn nghe trên sân có bao nhiêu cầu thủ, mỗi đội bóng có bao nhiêu cầu thủ. Chia sẻ trước lớp. HS lắng nghe và nhận xét cách đếm của bạn. - GV khuyến khích HS quan sát tranh, kể chuyện theo tình huống bức tranh. E. Củng cố, dặn dò - Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì? Những điều đó giúp ích gì cho em trong cuộc sống hằng ngày? - Để đếm chính xác em nhắn bạn điều gì? - Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc sống các số đã học được sử dụng trong các tình huống nào. (*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh Thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểu thị số lượng, trao đổi chia sẻ với bạn về cách đếm, cách đọc viết số, HS có cơ hội được phát triển NL mô hình hoá toán học, NL giao tiếp toán học, NL giải quyết vấn đề toán học. Thứ Ba, ngày 2 tháng 2 năm 2021 Tiếng Việt BÀI: 107 AU, ÂU I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Nhận biết vần au, âu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần au, âu. - Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần au, vần âu. - Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Sáu củ cà rốt. - Viết đúng các vần au, âu, các tiếng (cây) cau, (chim) sâu cỡ nhỡ (trên bảng con). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Máy tính, máy chiếu. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 8 Tuần 21 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. KIỂM TRA BÀI CŨ - 1 HS đọc bài Mèo dạy hổ (bài 106). - 1 HS nói tiếng ngoài bài em tìm được có vần ao, vần eo. B. DẠY BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài: vần au, vần âu. 2. Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen) GV sử dụng cloudbook 2.1. Dạy vần au - GV viết: a, u. - HS (cá nhân, cả lớp): a - u - au. - HS nói: cây cau. Tiếng cau có vần au. / Phân tích vần au, tiếng cau. / Đánh vần, đọc trơn: a - u - au / cờ - au - cau / cây cau. 2.2. Dạy vần âu (như vần au) . * Củng cố: Cả lớp đọc trơn các vần mới, từ khoá: au, cây cau; âu, chim sâu. 3. Luyện tập 3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần au? Tiếng nào có vần âu?) GV sử dụng cloudbook . (Như những bài trước) Xác định YC. / Đọc tên sự vật. / Tìm tiếng có vần au, âu, nói kết quả. - Cả lớp đồng thanh: Tiếng tàu có vần au. Tiếng câu có vần âu,... 3.2. Tập viết(bảng con - BT 4) a) Cả lớp đọc các vần, tiếng: au, âu, (cây) cau, (chim) sâu. b) Viết vần: au, âu - 1 HS đọc vần au, nói cách viết. -GV vừa viết mẫu vần au vừa hướng dẫn. Chú ý độ cao các con chữ, cách nối nét từ a sang u. / Làm tương tự với vần âu. Chú ý dấu mũ đặt trên chữ a. - HS viết: au, âu (2 lần). c) Viết tiếng: (cây) cau, (chim)sâu (như mục b) - GV vừa viết mẫu tiếng cau vừa hướng dẫn. Chú ý độ cao các con chữ, cách nối nét. / Làm tương tự với tiếng sâu. - HS viết: (cây) cau, (chim) sâu (2 lần). TIẾT 2 3.3. Tập đọc (BT 3) a) GV chỉ hình, giới thiệu truyện Sáu củ cà rốt: Thỏ con ôm một ôm to cà rốt đưa cho mẹ. Vì sao mặt thỏ mẹ lại nhăn nhó thế? Thỏ con có làm đúng lời mẹ dặn không? Các em cùng nghe đọc truyện. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 9 Tuần 21 b) GV đọc mẫu. Giải nghĩa từ: hấp, hì (từ mô tả hành động hoặc âm thanh, thêm vào để câu nói gây ấn tượng). c) Luyện đọc từ ngữ: sáu củ, thỏ nâu, nhổ cà rốt, nằm sâu, hấp, một lát sau, la lên. d) Luyện đọc câu - GV: Bài đọc có 13 câu. Hấp! là 1 câu, Hì? là 1 câu. - GV chỉ từng câu (hoặc liền 2, 3 câu) cho HS đọc vỡ. Đọc liền 3 câu: Hấp? Hấp! Một lát sau ... cả ôm. Đọc liền 2 cầu: Mẹ bảo: “Nhổ sáu củ, con nhé!”. Đọc liền 2 câu cuối bài Hì! Con chưa ... mà. - Đọc tiếp nối từng câu (đọc liền 2 – 3 câu ngắn) (cá nhân, từng cặp). - Thi đọc tiếp nối 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn); thi đọc cả bài (từng cặp / tổ). Cuối cùng, 1 HS đọc cả bài, cả lớp đọc đồng thanh. g) Tìm hiểu bài đọc - GV nêu YC./1 HS đọc trên bảng lớp 3 ý a, b, c. - HS làm bài, viết nhanh ý mình chọn lên thẻ hoặc VBT, báo cáo kết quả. - GV chốt lại đáp án: Ý a, c đúng, ý b sai. - Cả lớp nói lại kết quả: a) Thỏ nâu nhổ một ôm cà rốt. - Đúng. b) Thỏ nâu chỉ nhổ sáu củ cà rốt. - Sai. c) Thỏ nâu chưa biết đếm. - Đúng. 4. Củng cố, dặn dò - HS tìm tiếng ngoài bài có vần au (VD: cháu, giàu, mau, màu,...); có vần âu (VD: cậu, bầu, nấu, xấu,...). - GV nhận xét tiết học; dặn HS về nhà đọc bài Tập đọc cho người thân nghe, xem trước bài 108 (êu, iu). Tập viết AO, EO, AU, ÂU, NGÔI SAO, CON MÈO, CÂY CAU, CHIM SÂU I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Viết đúng các vần ao, eo, au, âu; các từ ngữ ngôi sao, con mèo, cây cau, chim sâu- chữ viết thường, cỡ vừa và cỡ nhỏ. Chữ viết rõ ràng, đều nét, đặt dấu thanh đúng vị trí. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ viết vần, từ ngữ vừa học trên dòng kẻ ô li. - Vở Luyện viết 1, tập hai. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của bài học. 2. Luyện tập ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 10 Tuần 21 2.1. Viết chữ cỡ nhỡ - Cả lớp đọc các vần, từ ngữ (cỡ nhỡ): ao, ngôi sao, eo, con mèo; au, cây cau, âu, chim sâu. /HS nói cách viết từng cặp vần ao, eo, au, âu. - GV vừa viết mẫu từng vần, tiếng, vừa hướng dẫn. Chú ý độ cao các con chữ; cách nối nét; cách viết dấu phụ; vị trí đặt dấu thanh (mèo). - HS viết vào vở Luyện viết. 2.2. Viết chữ cỡ nhỏ -Cả lớp đọc các từ ngữ (cỡ nhỏ):ngôi sao, con mèo, cây cau, chim sau. - GV vừa viết mẫu, vừa hướng dẫn. Chú ý độ cao các con chữ: s cao hơn 1 li, g, y, i, h cao 2,5 li. - HS viết vào vở Luyện viết; hoàn thành phần Luyện tập thêm. 3. Củng cố, dặn dò - Hôm nay con học vần gì? Tìm từ, tiếng chứa vần hôm nay học. - Khen ngợi những bạn viết đẹp, cẩn thận. Tự nhiên xã hội ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (tiết 1) I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: Sau bài học, HS đạt được * Về nhận thức khoa học: Hệ thống lại được các kiến thức đã học về chủ đề thực vât và động vật: tên gọi, các bộ phận, lợi ích, chăm sóc, giữ an toàn. - Những việc nên làm để chăm sóc cây trồng và vật nuôi. * Vẽ tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Làm một bộ sưu tập về các cây, con vật qua việc quan sát, sưu tự nhiên và sách báo. * Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng và vật nuôi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 11 Tuần 21 - Hình ảnh trang 90, 91 (SGK). Các thẻ từ về bộ phận của cây và các con vật. - Bảng hoặc giấy A2, bút vẽ các màu, băng dính hai mặt. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Chúng mình đã học được gì về chủ đề Thực vật và động vật? * Mục tiêu Hệ thống lại các kiến thức đã học về chủ đề Thực vật và động vật - Tên của một số cây và các con vật ; - Các bộ phận của một số cây và các con vật ; - Lợi ích của một số cây và các con vật ; - Cách chăm sóc của một số cây và vật nuôi ; Cách giữ an toàn khi tiếp xúc với một số cây và vật nuôi. *Cách tiến hành Bước 1: Hướng dẫn HS thực hiện - GV hỏi: Chúng ta đã học xong chủ đề Thực vật và động vật, các em hãy nhớ Li, chúng ta đã học và làm được những gì sau khi học chủ đề này? - GV yêu cầu một số HS trả lời và hướng dẫn hoạt động nhóm. Bước 2: Tổ chức làm việc nhóm - GV chia thành 4 – 6 nhóm: Nhóm lẻ làm tổng kết phần thực vật và nhóm chăn làm tổng kết phần Động vật. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 12 Tuần 21 - GV yêu cầu mỗi nhóm thể hiện theo sơ đồ gợi ý ở trang 90, 91 (SGK) và hoàn hinh những chỗ có dấu? trong Sơ đồ trên giấy khổ A2. - GV khuyến khích HS ngoài việc thực hiện theo mẫu, các em có thể sáng tạo, trình bày Sơ đồ theo cách riêng của nội nhóm như: dán các hình ảnh đã sưu tập hoặc minh hoạ bằng chính các hình các em tự vẽ. Bước 3: Tổ chức làm việc cả lớp - Cử đại diện của mỗi nhóm lên trình bày, HS khác nhận xét, hỏi nhóm bạn. - Tuyên dương các nhóm có sản phẩm và phần trình bày tốt nhất, sáng tạo nhất. - GV kiểm tra lại sự hiểu biết các kiến thức của chủ đề đối với một số HS thế hiện chưa tích cực tham gia trong quá trình làm việc nhóm hoặc những HS yếu hơn các bạn. - GV chọn hai kết quả tốt nhất của hai nhóm tổng kết về Thực vật và Động vật để tổng kết trước lớp. - Nếu còn thời gian, GV có thể tổ chức trò chơi “Thi tìm hiểu về các loài cây và các con vật qua các bài hát, bài thơ hoặc cách khác theo ý tưởng sáng tạo của từng GV. Bước 4: Củng cố Yêu cầu HS tiếp tục hoàn thiện sơ đồ tổng kết chủ đề Thực vật và động vật theo cách của em vào vở. Hoạt động 2: Làm một bộ sưu tập hình ảnh và thông tin về cây hoặc các mon vật * Mục tiêu ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 13 Tuần 21 - Hệ thống các kiến thức về thực vật và động vật. - Hình thành năng lực tự tìm tòi, nghiên cứu, *Cách tiến hành - Chọn một vài nhóm lên trình bày (nếu còn thời gian) hoặc yêu cầu HS hoản - GV phân nhóm, yêu cầu mỗi HS sưu tập các hình ảnh về thực vật và động vậtvà tập hợp lại để cùng làm bộ sưu tập của nhóm. - Mỗi nhóm làm một bộ sưu tập theo sự sáng tạo riêng, tuy nhiên cần thể hiện rõ Tên cây con vật, hình dạng, kích thước và một số đặc điểm nổi bật, lợi ích của chúng, Khuyến khích HS sưu tập, giới thiệu những cây và con vật có ở địa phương, - Chọn một vài nhóm lên trình bày (HS hoàn thiện tiếp và nộp cho GV vào buổi học sau để tổng kết, khen thưởng. (Lưu ý: Những bộ sưu tập tốt GV có thể bố trí treo ở Góc trưng bày của lớp.) Hoạt động 3: Làm bài tập ôn tập tổng kết chủ đề GV có thể sử dụng câu 1, 2, 3 (VBT). Gv cho hs làm bài. Gọi hs nêu kết quả. Gv chữa bài, nhận xét . IV. Củng cố, dặn dò: Dặn các em về nhà giúp bố mẹ CHIỀU Luyện Toán ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 14 Tuần 21 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (từ 21 đến 40) I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Biết đọc, viết các số đó và nhận biết số có 2 chữ số. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Ôn kiến thức: - HS viết bảng con số 21, 22, 23 . - Nhận xét. GV HD HS làm vào vở luyện. 1.Viết số thích hợp: - Hai mươi ba......... Hai mươi tám .......... Ba mươi chín 2. Viết các số thích hợp vao dưới mỗi vạch của tia số. 3. Điền dấu >, <. = 22 33 25 25 38 39 41 21 28 38 25 35 5*. Cho các số 9, 14, 25, 40, 32, 33. a, Số lớn nhất là.........; Số bé nhất là ....... b, Xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn :....................................... 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 20 <.....< .....< 23 <......< 25. - HS làm bài GV chấm, chữa nhận xét. Tự học (Toán) LUYỆN CÁC SỐ TỪ 10 ĐẾN 40. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 15 Tuần 21 I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Cũng cố cho học sinh cách. Đếm, đọc, viết các số từ 10 đến 40. - Nhận biết thứ tự các số từ 10 đến 40. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Máy tính - máy chiếu - Các thẻ số từ 10 đến 40 và các thẻ chữ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC A. Hoạt động thực hành, luyện tập a. Hướng dẫn học sinh hoàn thành các BT đã học GV theo dõi kèm cặp thêm để các hoàn thành bài b. HS làm thêm một số BT vào vở ô li Bài 1. HS thực hiện các thao tác: Đếm số lượng các sách vở mà GV chuẩn bị sắn, đặt các thẻ số tương ứng vào ô ? . - Đọc cho bạn nghe các số từ 10 đến 40. - Đọc ngược lại từ 40 đén 10 Bài 2: Số ; ;12; ; .; ; ..; ; ..; ..;.......40 Bài 3. HS thực hiện các thao tác: - Đếm số lượng các đối tượng theo hướng dẫn của giáo viên, viết số tương ứng vào ô ? . - Nói cho bạn nghe kết quả, chẳng hạn: Có 40 búp bê, viết số 40 búp bê vào ô ? bên cạnh. B. Củng cố, dặn dò Về nhà đếm các đồ vật trong nhà Tự nhiên xã hội ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (tiết 1) I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: Sau bài học, HS đạt được ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 16 Tuần 21 * Về nhận thức khoa học: Hệ thống lại được các kiến thức đã học về chủ đề thực vât và động vật: tên gọi, các bộ phận, lợi ích, chăm sóc, giữ an toàn. - Những việc nên làm để chăm sóc cây trồng và vật nuôi. * Vẽ tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Làm một bộ sưu tập về các cây, con vật qua việc quan sát, sưu tự nhiên và sách báo. * Về vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng và vật nuôi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hình ảnh trang 90, 91 (SGK). Các thẻ từ về bộ phận của cây và các con vật. - Bảng hoặc giấy A2, bút vẽ các màu, băng dính hai mặt. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 4: Tự đánh giá: Em đã làm gì để chăm sóc và bảo vệ cây? * Mục tiêu - Bước đầu biết tự đánh giá việc chăm sóc và bảo vệ cây. - Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây. * Cách tiến hành - Mỗi HS được phát một phiếu đánh giá (Phiếu 1 ở phần Phụ lục). ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 17 Tuần 21 - HS viết hoặc vẽ những việc mình đã làm để chăm sóc và bảo vệ cây xanh của mình Hoạt động 5: Tự đánh giá: Em đã làm gì để chăm sóc và bảo vệ các con vật * Mục tiêu - Bước đầu biết tự đánh giá việc hăm sóc và bảo vệ một số con vật. - Có ý thức chăm sóc và bảo vệ con vật. * Cách tiến hành - Mỗi HS được phát một phiếu đánh giá (Phiếu 2 ở phần Phụ lục). 128 sing cách: - Vẽ mặt cười nếu em tự đánh giá là mình làm khá tốt. - Vẽ mặt méo nếu em tự đánh giá là mình chưa làm tốt. Hoạt động 6: Tự đánh giá: Em đã làm gì để giữ an toàn cho bản thân khi tiếp | xác với một số cây và con vật? *Mục tiêu - Bước đầu biết tự đánh giá việc giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số cây và con vật. - Có ý thức tự bảo vệ bản thân và người xung quanh. * Cách tiến hành - Mỗi HS được phát một phiếu đánh giá (Phiếu 3 ở phần Phụ lục). - HS viết hoặc vẽ những việc mình đã làm để thực hiện việc giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số cây và con vật. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 18 Tuần 21 Thứ Tư, ngày 3 tháng 2 năm 2021 Tiếng Việt BÀI: 108 ÊU, IU I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Nhận biết các vần êu, iu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần êu, iu. - Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần êu, vần iu. - Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Ba lưỡi rìu (1). - Viết đúng các vần êu, iu, các tiếng (con) sếu, (cái) rìu cỡ nhỡ (trên bảng con). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phiếu khổ to viết nội dụng BT đọc hiểu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. KIỂM TRA BÀI CŨ - 1 HS đọc bài Tập đọc Sáu củ cà rốt (bài 107). - 1 HS nói tiếng ngoài bài có vần au, vần âu em tìm được. B. DẠY BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài: vần êu, vần iu. 2. Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen) GV sử dụng cloudbook 2.1. Dạy vần êu -GV viết: ê, u. / HS (cá nhân, cả lớp): ê - u - êu. - HS nói: con sếu. Tiếng sếu có vần êu. / Phân tích vần êu tiếng sếu. / Đánh vần, đọc trơn: ê - u - êu / sờ - êu - sêu - sắc - sếu/ con sếu. 2.2. Dạy vần iu (như vần êu) - Đánh vần, đọc trơn: i - u - iu/ rờ - iu - riu - huyền - rìu/ cái rìu, * Củng cố: Cả lớp đọc trơn các vần mới, từ khoá: êu, con sếu; iu, cái rìu. 3. Luyện tập 3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2) GV sử dụng cloudbook - GV nêu YC; chỉ từng từ ngữ, cả lớp đọc: bé xíu, lều vải,... - HS đọc thầm, nối hình với từng từ ngữ trong VBT. - 1 HS nói kết quả, GV giúp HS gắn chữ dưới hình trên bảng lớp. - GV chỉ từng hình, cả lớp: 1) lều vải, 2) địu con, 3) trĩu quả,... - GV chỉ từng từ, cả lớp: Tiếng xíu có vần iu. Tiếng lều có vần êu,... 3.2. Tập viết(bảng con - BT 4) a) Cả lớp đọc các vần, tiếng vừa học: êu, iu, con sếu, cái rìu. b) Viết vần: êu, iu ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 19 Tuần 21 - 1 HS đọc vần êu, nói cách viết. - GV vừa viết mẫu vần êu vừa hướng dẫn. Chú ý cách viết nét phụ trên âm ê, nét nối giữa ê và u. / Làm tương tự với vần iu. - HS viết: êu, iu (2 lần). c) Viết tiếng: (con) sếu, (cái) rìu -GV vừa viết tiếng sếu vừa hướng dẫn. Chú ý độ cao các con chữ: s cao hơn 1 li, êu - 1 li; dấu sắc đặt trên ê. / Làm tương tự với tiếng rìu. - HS viết: (con) sếu, (cái) rìu (2 lần). TIẾT 2 3.3. Tập đọc (BT 3). a) GV giới thiệu truyện Ba lưỡi rìu (1): Chàng tiều phu nghèo đi đốn củi, làm văng lưỡi rìu xuống sông. Chàng ôm mặt khóc. Bụt hiện lên giúp chàng. b) GV đọc mẫu. c) Luyện đọc từ ngữ (cá nhân, cả lớp): đốn củi, nghèo, rìu sắt, lưỡi rìu, vàng, khóc, ông lão, mếu máo, lặn xuống. d) Luyện đọc cậu -GV: Bài có mấy câu? (9 câu). GV đánh số thứ tự từng câu. -GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ (1 HS, cả lớp). - Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp; đọc liền 2 câu: 6, 7). e) Thi đọc đoạn, bài (quy trình đã hướng dẫn). Chia bài làm 2 đoạn: 4 câu/ 5 câu. g) Tìm hiểu bài đọc - GV nêu YC./1 HS đọc trên bảng lớp 2 câu văn chưa hoàn thành. - HS làm bài cá nhân. / 1 HS báo cáo kết quả. - Cả lớp nhắc lại: a) Chàng đốn củi chỉ có một chiếc rìu sắt, b) Một hôm, chàng đi đốn củi, chẳng may lưỡi rìu văng xuống sông. 4. Củng cố, dặn dò - HS tìm tiếng ngoài bài có vần êu (kêu, nêu, trêu,...); có vần iu (thiu, chịu, níu,...). - GV dặn HS về nhà đọc bài Tập đọc cho người thân nghe; xem trước bài 109 (iêu, yêu). Toán Bài 44. CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (từ 41 đến 70) ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm
- Giáo án lớp 1 20 Tuần 21 I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Đếm, đọc, viết các số từ 41 đến 70. - Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế. - Phát triển các NL toán học. - II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Các thanh (mỗi thanh gồm 10 khối lập phương ghép lại) và khối lập phương rời hoặc các thẻ chục que tính và que tính rời để đếm. - Các thẻ số và thẻ chữ từ 41 đến 70 và các thẻ chữ: bốn mươi mốt, bốn mươi hai,..., bảy mươi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Hoạt động khởi động 1. HS chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng” như sau: - Chia lớp thành nhiều nhóm 4-6 HS, chỉ rõ: “Nhóm dùng các khối lập phương”, “Nhóm dùng các ngón tay”, “Nhóm viết số”. - GV hoặc chủ trò đọc một số từ 1 đến 40. Nhóm dùng các khối lập phương giơ số khối lập phương tương ứng với số GV đã đọc. Nhóm dùng các ngón tay phải giơ đủ số ngón tay tương ứng với số GV đã đọc. Nhóm viết số dùng các chữ số để viết số đã đọc. Sau mỗi lần chơi các nhiệm vụ lại đổi luân phiên giữa các nhóm. Lưu ỷ: GV chú ý khai thác những sản phẩm của HS, khai thác thể hiện số bằng những cách khác nhau. Ví dụ: Với số “hai mươi lăm”, có thể có nhiều cách giơ ngón tay nhưng đơn giản nhất là hai HS giơ cả hai bàn tay và HS thứ ba giơ năm ngón tay. Hoạt động cùng nhau giơ tay biểu thị số 25 tạo ra cơ hội gắn kết hợp tác giữa các thành viên trong nhóm. 2. GV sử dụng cloudbook HS quan sát tranh, đếm số lượng khối lập phương có trong tranh và nói: “Có 46 khối lập phương”, ... Chia sẻ trước lớp kết quả và nói cách đếm. ____________________________________________________________________ GV : Trần Thị Tâm Trường Tiểu học Đức Lâm

