Đề kiểm tra môn Ngữ văn Lớp 7 - Đề 8 - Trường TH&THCS Đậu Liêu (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang hanhan 22/08/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Ngữ văn Lớp 7 - Đề 8 - Trường TH&THCS Đậu Liêu (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_mon_ngu_van_lop_7_de_8_truong_ththcs_dau_lieu_co.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra môn Ngữ văn Lớp 7 - Đề 8 - Trường TH&THCS Đậu Liêu (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN NGỮ VĂN, LỚP 7 Nội Tổng Kĩ dung/đơn % TT Mức độ nhận thức năng vị kiến điểm thức Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Đọc Thơ (thơ hiểu bốn chữ, 4 0 2 0 0 2 0 60 năm chữ) 2 Viết Kể lại sự việc có thật liên quan đến 0 1* 0 1* 0 1* 0 1* 40 nhân vật hoặc sự kiện lịch sử Tổng 20 5 10 15 0 40 0 10 100 Tỉ lệ % 25% 25% 40% 10% Tỉ lệ chung 50% 50%
  2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT Số câu hỏi theo mức độ nhận Chươn Nội dung/ thức TT g/ Đơn vị Mức độ đánh giá Nhậ Thông Vận Vận Chủ đề kiến thức n hiểu dụng dụng biết cao 1 Đọc - Thơ (thơ Nhận biết: hiểu bốn chữ, - Nhận biết được từ ngữ, vần, năm chữ) nhịp, các biện pháp tu từ trong bài thơ. - Nhận biết được bố cục, những hình ảnh tiểu biểu, các yếu tố tự sự, miêu tả được sử 4 TN 2TN 2TL dụng trong bài thơ. - Xác định được số từ, phó từ. Thông hiểu: - Hiểu và lí giải được tình cảm, cảm xúc của nhân vật trữ tình được thể hiện qua ngôn ngữ văn bản. - Rút ra được chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc. - Phân tích được giá trị biểu đạt của từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ. - Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng. Vận dụng: - Trình bày được những cảm nhận sâu sắc và rút ra được những bài học ứng xử cho
  3. bản thân. - Đánh giá được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua cách nhìn riêng về con người, cuộc sống; qua cách sử dụng từ ngữ, hình ảnh, giọng điệu. 2 Viết Kể lại sự Nhận biết: việc có Thông hiểu: 1TL* thật liên Vận dụng: quan đến Vận dụng cao: nhân vật Viết được bài văn kể lại sự hoặc sự việc có thật liên quan đến kiện lịch nhân vật hoặc sự kiện lịch sử; sử bài viết có sử dụng các yếu tố miêu tả. Tổng 4TN 2TN 2 TL 1 TL Tỉ lệ % 20 10 30 40 Tỉ lệ chung 30 70
  4. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: NGỮ VĂN, LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút I. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm) Đọc văn bản sau: Mưa rơi tí tách Hạt trước hạt sau Không xô đẩy nhau Xếp hàng lần lượt Mưa vẽ trên sân Mưa dàn trên lá Mưa rơi trắng xóa Bong bóng phập phồng Mưa nâng cánh hoa Mưa gọi chồi biếc Mưa rửa sạch bụi Như em lau nhà. Mưa rơi, mưa rơi Mưa là bạn tôi Mưa là nốt nhạc Tôi hát thành lời (Trích Mưa, Nguyễn Diệu, Thư viện thơ, 2019) Thực hiện các yêu cầu: Câu 1: Em hãy cho biết mỗi dòng thơ trong văn bản “Mưa” có mấy tiếng? (Biết) A. 4 tiếng B. 5 tiếng C. 6 tiếng D. 7 tiếng Câu 2: Em hãy cho biết khổ thơ thứ hai được ngắt nhịp như thế nào? (Biết) A. Nhịp 1/1/2 B. Nhịp 2/1/1 C. Nhịp 2/2 D. Nhịp 1/2/1 Câu 3: Đối tượng nào được nhắc đến nhiều nhất trong bài thơ? (Biết) A. Cánh hoa B. Hạt mưa
  5. C. Chồi biếc D. Chiếc lá Câu 4: Theo em biện pháp tu từ nào được sử dụng trong khổ thơ thứ nhất? (Biết) A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. So sánh D. Nhân hóa Câu 5: Xác định chủ đề của bài thơ “Mưa”? (Hiểu) A. Tình yêu thiên nhiên B. Tình yêu đất nước C. Tình yêu quê hương D. Tình yêu gia đình Câu 6: Qua bài thơ, em cảm nhận tình cảm của tác giả đối với mưa như thế nào? (Hiểu) A. Yêu quý, trân trọng B. Hờ hững, lạnh lùng C. Nhớ mong, chờ đợi D. Bình thản, phớt lờ Câu 7: Em hãy nêu 3 lợi ích của mưa đối với đời sống con người và các sinh vật trên Trái đất? (Vận dụng) Câu 8: Từ những lợi ích của mưa, em hãy nêu ít nhất 3 biện pháp để bảo vệ môi trường trong sạch? (Vận dụng) II. LÀM VĂN (4,0 điểm) Viết được bài văn kể lại sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử mà em có dịp tìm hiểu. (Vận dụng cao)
  6. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: Ngữ văn lớp 7 Phần Câu Nội dung Điểm I ĐỌC HIỂU 6,0 1 A 0,5 2 C 0,5 3 B 0,5 4 D 0,5 5 A 0,5 6 A 0,5 7 HS trả lời hợp lý 3 lợi ích của mưa đối với đời sống con 1,5 người và các sinh vật trên Trái đất. 8 HS nêu được những việc con người cần làm để bảo vệ môi 1,5 trường trong sạch. (HS nêu tối thiểu 3 việc phù hợp). II VIẾT 4,0 a. Đảm bảo cấu trúc bài văn: Mở bài nêu được vấn đề, thân 0,25 bài triển khai được vấn đề, kết bài khái quát được vấn đề. b. Xác định đúng yêu cầu của đề: HS chọn được sự việc có 0,25 thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử. c. Triển khai vấn đề thành các luận điểm HS triển khai vấn đề theo nhiều cách, nhưng cần vận dụng tốt các thao tác lập luận, kết hợp chặt chẽ giữa lí lẽ và dẫn chứng; sau đây là một số gợi ý: - Nêu được sự việc có thật liên quan đến nhân vật/sự kiện lịch sử mà văn bản sẽ thuật lại. - Nêu lí do hay hoàn cảnh, người viết thu thập tư liệu liên quan. - Gợi lại bối cảnh, câu chuyện, dấu tích liên quan đến nhân vật/sự kiện. 2.5 - Thuật lại nội dung/diễn biến của sự việc có thật liên quan đến nhân vật/ sự kiện lịch sử. - Ý nghĩa, tác động của sự việc đối với đời sống hoặc đối với nhận thức về nhân vật/sự kiện lịch sử. - Khẳng định ý nghĩa của sự việc hoặc nêu cảm nhận của người viết về sự việc. d. Chính tả, ngữ pháp 0,5 Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp Tiếng Việt. e. Sáng tạo: Bố cục mạch lạc, lời văn sinh động, sáng tạo. 0,5