Đề thi chính thức môn Vật lí 9 - Lần 1 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)

docx 3 trang hanhan 09/01/2026 1180
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chính thức môn Vật lí 9 - Lần 1 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_chinh_thuc_mon_vat_li_9_lan_1_nam_hoc_2022_2023_truon.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi chính thức môn Vật lí 9 - Lần 1 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI KS HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG LẦN 1 – MÔN VẬT LÝ 9 Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề. ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1: (4 điểm) Lúc 6h một người đi bộ xuất phát từ A trên đường thẳng AB với vận tốc v 1 = 4km/h. Lúc 8h một người đi xe đạp cũng xuất phát từ A đuổi theo người đi bộ với vận tốc v 2 = 12km/h. Coi chuyển dộng của hai người là đều. a. Hỏi mấy giờ người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ ? Vị trí gặp nhau cách A bao nhiêu km ? b. Lúc mấy giờ hai người cách nhau 2km? Câu 2. (3 điểm) Một thau bằng nhôm có khối lượng 0,5kg đựng 2 lít nước ở 20 0C. Thả vào thau nhôm một thỏi đồng khối lượng 200g lấy ở lò ra thấy thau nước nóng lên đến 21,10C.Tìm nhiệt độ của thỏi đồng. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt ra ngoài môi trường. Biết nhiệt dung riêng của nước , nhôm, đồng lần lượt là 4200J/kg.K; 880 J/kg.K ; 380 J/kg.K Câu 3 (4 điểm) Để đưa vật có khối lượng 80kg lên độ cao 1,2m bằng một mặt phẳng nghiêng càn tác dụng một lực 160N.Biết hiệu suất mặt phẳng nghiêng là 60%. Tính : a, chiều dài mặt phẳng nghiêng. b, công của lực ma sát Câu 4. (3 điểm) Một bình thông nhau có chứa nước. Hai nhánh của bình có cùng kích thước. Đổ vào một nhánh của bình lượng dầu có chiều cao là 18 cm. Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000 N/m3, và trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3. Hãy tính độ chênh lệch mực chất lỏng trong hai nhánh của bình ? Câu 5 (2 điểm) Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau R1 R2 vào hđt U. Biết R1 = 20  chịu được dòng điện tối đa là 2A, A R2 = 40  chịu được dòng điện tối đa là 1,5A, hđt tối đa có thể đặt vào hai đầu mạch đó để khi hoạt động bình thường V không có điện trở nào bị hỏng là. Câu 6 (4 điểm). R1 C R2 Cho mạch điện có sơ đồ như Hình 1. Biết: UAB = 10V, R1 = 2  , R2 = 9  , R3 = 3  , R4 = 7  . a/ Ampe kế có điện trở không đáng kể, tính A A B R3 R4 số chỉ của ampe kế. b/ Thay ampe kế bằng vôn kế có điện trở D RV = 150Ω. Tìm số chỉ của vôn kế. Hình 1 ----------------------------------HẾT-------------------------------
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Hướng dẫn Điểm Khi xe đạp xuất phát thì người đi bộ đi được quãng đường là: 0. 5 s 2.v1 2.4 8km / h Phương trình chuyển động của hai người, gọi t là thời gian kể từ lú người đi xe đạp bắt đầu chuyển động 0,25 +) Người đi bộ: x 8 v t 1 1 0,25 +) Người đi xe đạp : x2 v2t a. Khi người đi xe đuổi kịp người đi bộ ta có: 8 8 0.5 x x v .t 8 v t t 1(h) 2 1 2 1 v v 12 4 Câu 1 2 1 Vậy đến 8+1=9 h thì xe đạp đuổi kịp người đi bộ 4 điểm 0.5 +) Vị trí gặp nhay cách A là 12.1=12km b. Để hai người cách nhau 2km thì: x1 x2 2 0,25 3 0.5 +) x x 2 8 4t 12t 2 t (h) 1 2 4 0,25 Vậy lúc 8+3/4=8h45min thì hai người cách nhau 2km( chưa gặp nhau) Để hai người cách nhau 2km thì: x1 x2 2 0,25 5 0.5 +) x x 2 8 4t 12t 2 t 1,25(h) 1 2 4 Vậy lúc 8+1,25=9,25h=9h15min thì hai người cách nhau 2km( sau khi gặp nhau) 0,25 - Tính nhiệt lượng cần cung cấp để xô và nước tăng nhiệt độ là Qthu = 10608 (J) 1 0 0 - Tính nhiệt lượng tỏa ra của thỏi đồng khi hạ nhiệt độ từ t3 C- t1 C: Qtỏa = m3c3(t3 – t1) 1 Câu 2 -Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt: 0 (3,0 đ) Qthu = Qtỏa => t3 =160,78 C 1 Câu 3 a.-Viết được các biểu thức: (4,0 đ) + Công có ích : Aci = P.h = 10.m.h =960(J) 1 + Công của lực nâng vật: Atp = Aci / H =1600 (J) 1 -Chiều dài mặt phẳng nghiêng: Atp= F.s => s = 10m 1 b.-Công của lực ma sát: Ams = Atp - Aci = 640 (J) 1 Câu 4 + Gọi h là độ cao chênh lệch của mực chất lỏng ở nhánh của bình. 0,25 3đ + Gọi A và B là hai điểm có cùng độ cao so với đáy bình nằm ở hai nhánh. 0,25 + Ta có : áp suất tại A và B do là do cột chất lỏng gây ra là bằng nhau: 1 PA = PB 0,5 Hay dd . 0,18 = dn . (0,18 - h) 1 h = 0,036 (m) = 3,6 ( cm) Vậy : Độ cao chênh lệch của mực chất lỏng ở hai nhánh là : 3,6 cm. Hình vẽ 1 2 h 18 cm A B Dầu Đổi . . Nước 18 cm = 0,18 m
  3. Câu 6 a/ (R //R )nt(R //R ) 1 3 2 4 0,5 4 điểm R13 = 1,2Ω; R24 = 3,94Ω => R = 5,14Ω. I = 1,95A; UAC = 2,33V; UCB = 7,67V. 0,5 I1 = 1,17A; I2 = 0,85A 0,5 => IA = I1 - I2 = 0,32A. 0,5 b/ Giả sử chiều dòng điện qua vôn kế từ C đến D R R I1 1 C 2 I1-I2 I2 I A V B 0,25 R3 R4 I-I1 D I-I1+I2 - Ta có các phương trình: 0,25 UAB = UAC + UCD + UDB = 2I1 + 150I2 + 7(I - I1 + I2 ) = - 5I1 + 157I2 + 7I = 10 (1) UAB = UAC + UCB = 2I1 + 9(I1- I2 ) = 11I1- 9I2 = 10 (2) 0,25 UAB = UAD + UDB = 3(I - I1) + 7(I - I1 + I2 ) = - 10I1 + 7I2 + 10I = 10 (3) 0,25 - Giải hệ 3 phương trình trên ta có: 0,5 I1 0,915A; I2 0,008A; I 1,910A. - Số chỉ của vôn kế: 0,5 UV = I2R V = 0,008 150 = 1,2(V) .