Giáo án Hóa học 9 - Tuần 24

doc 18 trang hanhan 17/08/2025 1580
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tuần 24", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_24.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 9 - Tuần 24

  1. Tuần 24 Ngày soạn: Tiết 48 Ngày dạy: Bài 37: ETILEN I. Tính chất vật lí: Etilen là chất khí khơng màu, khơng mùi, nhẹ hơn khơng khí II. Cấu tạo phân tử: CTCT: Viết gọn H H CH2= CH2 C = C H H III. Tính chất hĩa học. 1/ Etylen cĩ cháy khơng? Tương tự CH4, C2H2 cháy tạo ra CO2 và H2O và tỏa nhiệt. C2H4+3O22CO2+ 2H2O 2/ Etilen cĩ làm mất màu dung dịch Brom? H H H H C = C + Br-Br Br-C - C-Br H H H H CH2= CH2+Br2 Br-CH2-CH2-Br Phản ứng trên là phản ứng cộng 3/ Phản ứng trùng hợp. CH2=CH2+CH2=CH2+CH2=CH2 -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- Bài tập: Câu 1: Viết cơng thức phân tử và cơng thức cấu tạo của các chất : metan, etilen. Câu 2: Cho 8,96 lit etilen (đktc) tác dụng với dung dịch brom 30%. Tính (2đ) a/ Khối lượng dung dịch brom cần dùng và khối lượng sản phẩm tạo thành? b/ Khi hiệu suất phản ứng chỉ đạt 60% thì sản phẩm thực tế thu được là bao nhiêu? ( H = 1, , C = 12, Br =80) Đáp án: Câu 2: Số mol axetilen = 8,96/22,4= 0,4mol C2H4 + Br2 → C2H4Br2 0, 4mol →0, 4mol→0, 4mol Khối lượng dd brom= 0,.160.100/20=320g Khối lượng C2H4Br2 = 0,4.188= g Khối lượng C2H4Br2 khi hiệu suất 60%= g Câu 3: Cho 5,6 lit etilen (đktc) tác dụng với dung dịch brom 20%. Tính (2đ) a/ Khối lượng dung dịch brom cần dùng và khối lượng sản phẩm tạo thành? b/ Khi hiệu suất phản ứng chỉ đạt 70% thì sản phẩm thực tế thu được là bao nhiêu? ( H = 1, , C = 12, Br =80) Tuần 25 Tiết 49
  2. Bai 38: AXETILEN CTPT: C2H2 PTK: 26 I. Tính chất vật lý: (SGK) II. Cấu tạo phân tử: - CTPT: C2H2 - CTCT H-C C-H III. Tính chất hĩa học 1/ Pư cháy. 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O 2/ Axetylen làm mất màu dd brom. H-C C-H + Br-BrBr-CH=CH-Br Br-CH=CH-Br + Br2Br2-CH-CH-Br2 C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 IV. Ứng dụng V.điều chế: 1/ Cho canxi cacbua tác dụng với nước. CaC2+ 2H2OC2H2 + Ca(OH)2 2/ Nhiệt phân me6tan. 2CH4 C2H2 + 3H2 Bài Tập Cho 8,96 lit axetilen (đktc) tác dụng với dung dịch brom 40%. Tính (2đ) a/ Khối lượng dung dịch brom cần dùng và khối lượng sản phẩm tạo thành? b/ Khi hiệu suất phản ứng chỉ đạt 80% thì sản phẩm thực tế thu được là bao nhiêu? ( H = 1, , C = 12, Br =80) Tuần 25 Tiết 50 Bài 39: Benzen - CTPT benzen: C6H6 1. Tính chất vật lý: - Chất lỏng khơng màu, nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước, hịa tan nhiều chất như dầu ăn, nến ,cao su, iot. Ben zen độc. 2. Tính chất hĩa học a) Phản ứng cháy. to 2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2O b) Phản ứng thế với brom. bột Fe C6H6 + Br2 C6H5 -Br + HBr brom benzen * cộng với Cl2 bột Fe xúc tác giống như br2 nhưng khi cộng Cl2 xúc tác ánh sáng sản phẩm là thuốc trừ sâu 6,6,6.
  3. bột Fe C6H6 + Cl2 C6H5 -Cl + HCl C6H6 + 3Cl2 → C6H6Cl6 c) Phản ứng cộng với hidro. Ni, to C6H6 + 3H2 C6H12 (xiclohexan) Bài tập1 : Hồn thành phương trình sau: o t askt CH4 + O2 CH4 + Cl2 to C2H4 + O2 C2H4 + Br2 to to CH2 = CH2 C2H2 + O2 C2H2 + Br2 CaC2 + H2O pd Ni C2H2 + H2 C2H2 + H2 t0 t0 o t bột Fe C6H6 + O2 C6H6 + Br2 o bột Fe Ni, t C6H6 + Cl2 C6H6 + H2 BT 2/ Cho 39 gam benzen tác dụng với Brom cĩ bột sắt xúc tác đun nĩng a/ Tính khối lượng brom pứ b/ Tính khối lượng brombenzen tạo thành biết hiệu suất pứ 80% Tuần 28 Tiết 55 Bai 40: DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN I. Dầu mỏ: 1/ Tính chất vật lý: là chất lỏng sánh, màu nâu đen, khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước. 2/ Trạng thái tự nhiên. Dầu mỏ tập trung ở trong lịng đất và thường cĩ 3 lớp: lớp khí ở trên , lớp dầu lỏng ở giữa và dưới đáy là lớp nước mặn. 3/ Các sp chế biến từ dầu mỏ; Khi chưng cất dầu mỏ ta thu được các sản phẩm: Khí đốt, xăng, dầu lửa, II. Khí thiên nhiên: Khí thiên nhiên cĩ trong các mỏ khí trong lịng đất, thành phần chủ yếu là metan. III. Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở Việt Nam: Dầu mỏ và khí thiên nhiên của nước ta tập trung chủ yếu ở thềm lục địa phía nam Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu và nguyên liệu quý trong đời sống và trong cơng nghiệp.
  4. Bài 41: NHIÊN LIỆU I. Nhiên liệu là gì? Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng. II. Nhiên liệu được phân loại ntn? Nhiên liệu được chia thành 3 loại: 1. Nhiên liệu rắn: - Than mỏ: than gầy, than mỡ, than non, than bùn - Than gỗ 2. Nhiên liệu lỏng: xăng, dầu hỏa, rượu 3. Nhiên liệu khí - Khí thiên nhiên - Khí lị cao - Khí lị cốc, - khí mỏ dầu - khí than. III. S￿ d￿ng nhiên liệu hiệu qu￿? - Cung cấp đủ kk hoặc oxi cho quá trình cháy - Tăng diện tích tx của nhiên liệu với kk hoặc oxi - Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết phù hợp với nhu cầu sử dụng. Bài 42: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4: HIĐROCACBON I. Kiến thức cần nhớ: ( Học sinh tự hồn thành bảng ) II. Bài tập: Bài tập 3 sgk: dạng bài tập tính theo pthh. Giải n = 0,1 x 0,1 = 0,01 (mol) Br2 C2H4 + Br2  C2H4Br2 1 mol 1 mol 0,01 0,01 Vậy X là: C2H4 BT4. - HS cĩ thể giải được như sau: a/ Số mol CO2 là 8,8:44= mol - Khối lượng C là 0,2.12= g Số mol H2O là 5,4:18= mol
  5. - Khối lượng H là 0,3.2=0,6g Vậy Khối lượng C, H trong A là 2,4+0,6=3g=khối lượng đề bài cho. Vậy A chỉ cĩ 2 ngtố C và H. Đặt CTchung là CxHy suy ra tỉ lệ x:y=1:3 b/ Biện luận vì MA<40 15n<40 vậy n= 2. A là C2H6 c/ A ko làm mất màu dd brom d/ Phản ứng của C2H6 với clo: as C2 H 6 Cl2  C2 H 5Cl HCl Hướng dẫn: Bài tập 4 sgk: dạng bài tập Xđ CTPT h/c hữu cơ cĩ biện luận 8,8 nCO = 0,2 (mol) 2 44 5,4 nHO = 0,3 ( mol) 2 18 mC = 0,2 . 12 =2,4 (g); mH = 0,3. 2 = 0,6 (g) a. mA = mH + mC A chỉ cĩ 2 nguyên tố: C, H cĩ cơng thức : mC mH 2,4 0,6 CxHy = : = : = 1: 3 12 1 12 1 b. Cơng thức cĩ dạng: (CH3)n vì MA < 40 15n < 40 n = 1 vơ lý, n = 2 Cơng thức là: C2H6 c. A khơng làm mất màu dung dịch brom. d. Phản ứng của C2H6 với Cl2 as C2H6 + Cl2  C2H5Cl + HCl A. Trắc nghiệm (4 đ) I. Khoanh trịn vào đáp án đúng nhất ở từng câu sau đây: Câu 1: ( 0,5 đ) Trong các hợp chất sau: CO 2, CH4, CaCO3, C4H8, C6H5OH, CH3COONa. Hợp chất hữu cơ là những hợp chất: a./ CO2, CaCO3, C6H5OH, CH3COONa. b/ CH4, C4H8. c./ CH4, C4H8, C6H5OH, CH3COONa. d/CO2,CaCO3,CH4,C4H8, C6H5OH. Câu 2: (0,5 đ) Phản ứng hĩa học đặc trưng của benzen là: a/ Phản ứng thế. b/ Phản ứng cộng. c/ Vừa cộng vừa thế. . d/ Thế với brom lỏng xúc tác Fe. Câu 3: (0,5 đ) Chi tiết nào sau đây khơng phù hợp với đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen? a/ Cơng thức phân tử là C2H2 b/ Cĩ 2 liên kết đơn C – H c/ Cĩ một liên kết ba giữa hai nguyên tử C. d/ Trong liên kết ba cĩ 2 liên kết bền. Câu 4: (0,5 đ) Mạch cacbon ở hình A bên cạnh thuộc loại mạch nào? H H H a/ Mạch thẳng. b/ Mạch nhánh. H C C C H H H c/ Mạch vịng. d/ Vừa mạch thẳng, vừa mạch nhánh. H C H H Hình A
  6. Câu 5 (0,5 đ): Cho 0,1 mol chất hữu cơ A phản ứng hết tối đa với 0,2 mol brom ở dạng dung dịch. A là chất nào ? a/ CH4 b/ C2H4 c/ C2H2 d/ C6H6 II. Điền vào chỗ trống Câu 6 (1,5 đ): Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau (nếu cĩ) a/ CaC2 + H2O → .. AS b/ C2H6 + Cl2  . c/ CH3─CH=CH2 + Br2 → B. Tự luận (6 đ) Câu 7: ( 2,5 đ) a/ Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết 2 bình chứa khí metan và axetilen riêng biệt. b/ Viết cơng thức cấu tạo của C4H10. Câu 8: (1,5 đ) Trình bày tính chất hĩa học của etilen. Câu 9: (2đ) Đốt cháy hồn tồn 4,2 gam chất hữu cơ X sinh ra 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 5,4 g hơi nước. Biết X cĩ tỉ khối hơi so với khí hidro là 21. Xác định CTPT của X. Đáp án: A. Trắc nghiệm (4 đ) Câu 1: c (0,5 đ) Câu 2: d (0,5 đ) Câu 3: d (0,5 đ) Câu 4: b (0,5 đ) Câu 5: c (0,5 đ) Câu 6: (1,5 đ) Mỗi pt viết sf đúng đạt 0,25đ, cân bằng đúng đạt 0,25 đ. a/ CaC2 + 2 H2O → C2H2 + Ca(OH)2 AS b/ C2H6 + Cl2  C2H5Cl + HCl c/ CH3─CH=CH2 + Br2 → CH3 – CHBr-CH2Br B. Tự luận (6 đ) Câu 7: ( 2,5 đ) a/ - Lấy 1 ít ở mỗi chất làm mẫu thử (0,25 đ) - Sục 2 mẫu thử vào dd brom (0,25 đ) . Mẫu thử nào làm mất màu từ từ dd brom đĩ là khí axetilen (0,25 đ) - pt: CH≡CH+ 2Br2 CHBr2-CHBr2 (0,5 đ) - Mẫu thử cịn lại khơng làm mất màu dd brom là khí metan.(0,25 đ) Học sinh cĩ thể dùng cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa. b/ C4H10 cĩ 2 cơng thức cấu tạo. Mỗi cơng thức viết đúng đạt 0,5 đ. Câu 8: (1,5 đ) Tính chất hĩa học của etilen cĩ 3 tính chất:
  7. - Phản ứng cháy - Tác dụng với dd Brom - Phản ứng trùng hợp tạo PE. Mỗi tính chất nêu tên và viết phương trình đạt 0,5 đ. Câu 9: (2 đ) Học sinh tìm được khối lượng CO2 sinh ra là 13,2 g thì đạt 0,25 đ. 13,2 m .12 3,6g C 44 5,4 m .2 0,6g Vậy khơng cĩ O trong cơng thức. (0,75 đ) H 18 m,) 4,2 3,6 0,6 0 Gọi CTTQ của X là CxHy 3,6 0,6 Ta cĩ tỷ lệ: x: y = : 0,3 : 0,6 1: 2 (0,25 đ) 12 1 Tính được MX=42 (0,25 đ) Vậy ta cĩ: (CH2)n=42 14n =42 n=3 (0,25 đ) Vậy CTPT của X là C3H6 (0,25 đ) BT ơn hidro cac bon. A. Trắc nghiệm I. Khoanh trịn vào đáp án đúng nhất ở các câu sau: Câu 1: Trong các hợp chất sau: CO2, C4H8 , CaCO3, NaHCO3, C2H5OH. Hợp chất hữu cơ là những hợp chất: a./ CO2, CaCO3, NaHCO3 b/ C4H8, C2H5OH c./ C4H8 , CaCO3, NaHCO3, C2H5OH d/ CO2, CaCO3, CH4 Câu 2: Phản ứng hĩa học đặc trưng của etilen là: a/ Phản ứng thế. b/ Phản ứng cộng. c/ Vừa cộng vừa thế. . d/ Thế với brom lỏng xúc tác Fe. Câu 3: Chi tiết nào sau đây là sai so với đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen? a/ Cơng thức phân tử là C2H2 b/ Cĩ 2 liên kết đơn C – H c/ Cĩ ba liên kết ba giữa hai nguyên tử C. d/ Trong liên kết ba cĩ 2 liên kết kém bền. H H Câu 4: Mạch cacbon ở hình A bên cạnh thuộc loại mạch nào? a/ Mạch vịng. b/ Mạch nhánh. H C C H c/ Mạch thẳng. d/ Vừa mạch thẳng, vừa mạch nhánh. H C C H H H Hình A Câu 5 Cho 0,1 mol chất hữu cơ A phản ứng tối đa với 0,2 mol Brom ở dạng dung dịch. A là chất nào ? a/ CH4 b/ C2H4 c/ C6H6 d/ C2H2 II. Điền vào chỗ trống Câu 6 : Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau (nếu cĩ)
  8. a/ CaC2 + H2O → + Ca(OH)2 AS b/ C2H6 + Cl2  + HCl c/ CH3─CH=CH2 + Br2 → B. Tự luận Câu 7: a/ Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết 2 bình chứa khí metan và etilen riêng biệt. b/ Viết cơng thức cấu tạo của C4H10. Câu 8: Trình bày tính chất hĩa học của metan. Câu 9: Đốt cháy hồn tồn 4,2 g chất hữu cơ X sinh ra 13,2g khí CO 2 và 5,4 g hơi nước. MX= 42g. Xác định CTPT của X. Đáp án A. Trắc nghiệm Câu 1: b Câu 2: b Câu 3: c Câu 4: a Câu 5 d Câu 6: a/ CaC2 + 2 H2O → C2H2 + Ca(OH)2 AS b/ C2H6 + Cl2  C2H5Cl + HCl c/ CH3─CH=CH2 + Br2 → CH3 – CHBr-CH2Br B. Tự luận Câu 7: a/ - Lấy 1 ít ở mỗi chất làm mẫu thử - Sục 2 mẫu thử vào dd brom . Mẫu thử nào làm mất màu từ từ dd brom đĩ là khí etilen - pt: CH2=CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br - Mẫu thử cịn lại khơng làm mất màu dd brom là khí metan Học sinh cĩ thể dùng cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa. Câu 8: Metan cĩ 2 tính chất hĩa học: - Phản ứng cháy. - Thế với clo đk ánh sáng. Câu 9:
  9. 13,2 m .12 3,6g C 44 5,4 m .2 0,6g Vậy khơng cĩ O trong cơng thức. H 18 m,) 4,2 3,6 0,6 0 Gọi CTTQ của X là CxHy 3,6 0,6 Ta cĩ tỷ lệ: x: y = : 0,3 : 0,6 1: 2 12 1 Vậy ta cĩ: (CH2)n=42 (0,25đ) 14n =42 n=3 (0,25 đ) a/ Vậy CTPT của X là C3H6 CHƯƠNG 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME Bài 44: RƯỢU ETYLIC CTPT: C2H6O PTK:46 I I. Tính chất vật lý - Rượu etylic là chất lỏng , khơng màu, sơi ở 78,3 0C, nhẹ hơn nước, tan vơ hạn trong nước, hịa tan nhiều chất. -Độ rượu là số ml rượu nguyên chất cĩ trong 100ml hỗn hợp rượu với nước. Vr 0 Đr = .100 Vhh 0 + Đr: độ rượu ( ) + Vr: Thể tích rượu ngchất (ml) + Vhh: Thể tích hỗn hợp rượu và nước (ml). II. Cấu tạo phân tử Hay CH3-CH2-OH - Trong phân tử rượu etylic cĩ 1 nhĩm OH (đặc trưng của rượu) III. Tính chất hĩa học 1. Phản ứng cháy t o Pt: C2H6O + 3O2  2CO2 + 3H2O 2. Phản ứng với natri Pt:2Na +2 CH3- CH2 – OH 2 CH3 –CH2 – ONa + H2
  10. • Nhờ cĩ H linh động trong nhĩm OH mà rượu cĩ thể td với Na. IV. Ứng dụng: Làm dược phẩm, cao su tổng hợp, axit axetic, pha vecni, nước hoa, rượu, bia. V. Điều chế Tinh bột hoặc đường lenmen Rượu etylic axit C2H4 + H2O  C2H5OH
  11. Bài 45: AXIT AXETIC CTPT: C2H4O2.PTK: 60 I. Tính chất vật lý Axit axetic là 1 chất lỏng, ko màu, vị chua, tan vơ hạn trong nước. • Dung dịch axit axetic từ 2-5% gọi là giấm ăn. II. Cơng thức cấu tạo Axit axetic cĩ CTCT: • Nhận xét: Trong CTCT của axit axetic cĩ 1 nhĩm –COOH thể hiện tính chất hĩa học đặc trưng. III. Tính chất hĩa học 1. Axit axetic cĩ t/c hh của axit như: a. Làm quỳ tím hĩa đỏ b. Td với kim loại pt: 2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn +H2 c. Td với bazơ CH3COOH + NaOH CH3COONa +H2O d. Td với oxit bazơ 2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu +H2O e. Td với muối 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa +H2O + CO2
  12. * Kết luận: Axit axetic thể hiện đầy đủ t/chh chung của axit, và là 1 axit yếu. 2. Axit axetic td với rượu etylic. Pt: CH3COOH + HOCH2CH3 CH2COOCH2CH3 Este: Etyl axetat. + H2O * Sản phẩm của pứ giữa rượu và axit gl este. Bài 46: MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC . I. Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic. Sơ đồ: Etilen rượu etylic axit axetic etyl axetat. Pt hh minh họa: 1. C2H4 + H2O C2H5OH 2. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O 3. CH3COOH + C2H5OH CH3COO C2H5 + H2O II. Bài tập: - HS giải bài tập 1: a/ A là etilen; B là axit axetic, D là đibrom etan, E là PE. Pt: C2H4 + H2O C2H5OH C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O CH2 =CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br CH2=CH2 +CH2=CH2 -CH2-CH2-CH2-CH2- - HS giải bài tập 2:
  13. - Dùng Quì tím nhận biết Axit. -Dùng đá vôi nhận biết Axit. 2CH3COOH + CaCO3 2(CH3COO)2Ca + H2O + CO2 - HS giải bài tập 3: A và C tác dụng với Na A hoặc C là C2H6O, C2H4O2 C tác dụng với Na2 CO3 C là C2H4O2 ( Axit axetic) B là C2H4 Viết CTCT của các chất. - HS giải bài tập 4: Đốt cháy A chỉ thu được CO2 và Nước A chứa C, H có thể có O. mC = 44/44 x 12 = 12 gam, mH = 27.18 x 2 = 3 gam. mO = 23 – (12 + 3) 8 gam A chứa C, H và O. Có CTPT CxHyOz Lập tỉ lệ : 12/mC = 3/mH =8/mO 2:6:1 CT nguyên: (C2H6O)n (1) MA = 23 x 2 = 46. Từ (1) ta có 46n = 46 n=1 CT A : C2H6O - hs dưới sự hd của gv giải được bài tập 5 : Viết PT -tính số mol của rượu 1 mol. mR = 46 gam H = 13,8/46 x 100% = 30 %. Bài 47: CHẤT BÉO I. Trạng thái tự nhiên - Dầu cĩ nguồn gốc từ thực vật ( ở quả, hạt) - Mỡ cĩ nguồn gốc từ đv ( trong mơ mỡ) II. Tính chất vật lý - Chất béo là khơng tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan trong bezen, dầu hỏa, xăng, III. Thành phần và cấu tạo của chất béo - Chất béo là hỗn hợp gồm nhiều este của glixerol và các axit béo. - CTHH chung: (RCOO)3C3H5 - Trong đĩ: R cĩ thể là C15H31 -; C17H35-; IV. Tính chất hĩa học
  14. 1. Phản ứng thủy phân trong mt axit. Axit (RCOO)3C3H5 3H2O  3RCOOH C3H5 (OH)3 Axit béo glixerol 2. phản ứng với dd kiềm (pứ xà phịng hĩa) (RCOO)3 C3 H 5 3NaOH 3RCOONa C3 H 5 (OH )3 Bài 48: LUYỆN TẬP: RƯỢU ETYLIC, AXIT AXETIC VÀ CHẤT BÉO BT1/sgk.
  15. a/ Rượu etylic cĩ nhĩm – OH. Axit axetic cĩ nhĩm –COOH b/ Rượu và axit đều td được với K 2CH 3COOH 2K 2CH 3COOK H 2  2C2 H 5OH 2K 2C2 H 5OK H 2  - Chỉ cĩ axit td được với NaOH, Zn, K2CO3: CH 3COOH NaOH CH 3COONa H 2O 2CH 3COOH Zn (CH 3COO) 2 Zn H 2  2CH 3COOH K 2CO3 2CH 3COOK CO2 H 2O bài tập 2/sgk HCl CH 3COOC2 H 5 H 2O  CH 3COOH C2 H 5OH CH 3COOC2 H 5 NaOH CH 3COONa C2 H 5OH -bài tập 3 a)2C2 H 5OH 2Na 2C2 H 5ONa H 2  t 0 b)C2 H 5OH 3O2  2CO2 3H 2O c)CH 3COOH KOH CH 3COOK H 2O d)CH 3COOH C2 H 5OH CH 3COOC2 H 5 H 2O e)2CH 3COOH Na2CO3 2CH 3COONa H 2O CO2 f )2CH 3COOH Na CH 3COONa H 2  h) Chất béo + dung dịch kiềm  Glyxenol + Muối của axit béo bài tập 4/sgk - Lấy 1 ít ở mỗi chất làm mt.
  16. - Nhúng giấy quỳ tím vào 3 mt. mt nào làm quỳ tím hĩa đỏ là axit axetic. Cho nước vào 2mt cịn lại. Mt nào tan trong nước là rượu etylic. Mt nào ko tan trong nước là dầu ăn tan trong rượu eytlic. - HS dưới sự hd của GV cĩ thể giải được: + Cho A pứ với Na, nếu thấy bọt khí sinh ra chứng tỏ A là rượu etylic: 2C2H2OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 + Cho B pứ với dd Na2CO3 nếu thấy cĩ khí thốt ra chứng tỏ B là axit axeticl 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O