Đề cương ôn tập Hóa học 9 - Tuần 28-31 - Trường THCS Chí Tiên
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 9 - Tuần 28-31 - Trường THCS Chí Tiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_9_tuan_28_31_truong_thcs_chi_tien.docx
HOA_29-30_99411d1cda.docx
HoA_30-31_aa1a7c5d11.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 9 - Tuần 28-31 - Trường THCS Chí Tiên
- ĐÁP ÁN TUẦN 28: Đọc và tỡm hiểu cỏc bài ( 4 bài) : Metan, Etilen, Axetilen, Benzen Lập bảng so sỏnh về: tớnh chất vật lý,cụng thức cấu tạo, tớnh chất húa học, điều chế chế và ứng dụng của 4 loại hợp chất trờn.( viết cỏc PTPU minh hoa cho cỏc phản ứng húa học) theo mẫu sau: Metan(CH4) Etilen(C2H4) Axetilen(C2H2) Benzen( C6H6) Tớnh - Metan có nhiều trong - Etilen là chất khí, không - Axetilen là chất khí, không - Benzen là chất lỏng, chất vật các mỏ khí ( Khí thiên màu, không mùi, ít tan trong màu, không mùi, ít tan trong không màu, không tan lý nhiên ), trong mỏ dầu ( nước, nhẹ hơn không khí nước, nhẹ hơn không khí trong nước, nhẹ hơn nước, Khí mỏ dầu ), trong các (dC2H2/KK=28/29) hoà tan nhiều chất như: mỏ than ( Khí mỏ than dầu ăn, nến, cao su, iot... ), trong bùn ao ( Khí bùn ao),trongkhí Bioga. - Metan là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước. Cụng thức cấu CH4 C2H4 : C2H2 : tạo H H H H - C = C - H H C H C C viết gọn : HC = CH H H H - Giữa nguyên tử - Giữa 2 nguyên tử có 2 liên - Giữa 2 nguyên tử có 3 liên - Từ công thức cacbon và nguyên tử kết. Những liên kết như vậy kết. Những liên kết như vậy cấu tạo của benzen ta thấy: hiđro chỉ có một liên gọi là liên kết đôi. gọi là liên kết ba. 6 nguyên tử cacbon liên kết.Những liên kết như - Trong liên kết đôi có một kết với nhau tạo thành vậy gọi là liên kết đơn. liên kết kém bền. Liên kết - Trong liên kết ba có hai mạch vòng 6 cạnh đều, có - Trong phân tử metan này dễ bị đứt ra trong các liên kết kém bền, dễ bị đứt 3 liên kết đơn xen kẽ 3 liên có 4 liên kết đơn. phản ứng hoá học. lần lượt trong các phản ứng kết đôi. hoá học.
- Tớnh 1. Tác dụng với oxi 1. Tác dụng với oxi( Phản 1. Tác dụng với oxi (Phản 1. Tác dụng với oxi chất húa ứng cháy ) ứng cháy ) (Phản ứng cháy ). o 0 học t 2C6H6+15O2t CH + 2O t0 CO + 2H O t0 4 2 --> 2 2 C2H4 +3O2 2CO2+2H2O 2C2H2+5O2 4CO2 + 2 H2O 12CO 2 + 6H 2O 2. Tác dụng với dung dịch 2. Tác dụng với clo(PU 2. Tác dụng với dung dịch 2. Phản ứng thế với Brom Brom lỏng. thế) Brom á/s C H +Br-Br->Br-CH=CH-Br C H + Br Fe, t0 C H Br + CH +Cl CH Cl + CH2=CH2+Br2-> 2 2 6 6 2 6 5 4 2 3 HBr. (Brombenzen) HCl Br-CH2-CH2-Br 3. Phản ứng trùng hợp. 3. Benzen tham gia phản - ở điều kiện thích hợp ( t0, ứng cộng. P, xt ), liên kết kém bền Ni, to trong phân tử etilen bị đứt ra. C6H6 + H2 C6H12 Khi đó các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân Do phân tử có cấu tạo tử có kích thước và khối đặc biệt nên benzen vừa có lượng rất lớn, gọi là phản ứng thế, vừa có phản polietilen (PE ) ứng cộng. Tuy nhiên, phản ...+ CH2=CH2 + CH2=CH2 + ứng cộng của benzen xảy CH2=CH2 ra khó hơn so với etilen và +...Xúctác,ápsuất,nhiệtđộ axetilen. ... - CH2-CH2 - CH2-CH2 - CH2-CH2-... Phản ứng trên được gọi là phản ứng trùng hợp Điều -Điều chế: -Điều chế: -Điều chế: Điều chế: xt, t0 chế- ứng Điều chế từ nhụm C2H5OH→CH2=CH2 + H2O * Phương pháp hiện đại: 0 3C H C H dụng cacbua: (xt: H2SO4đặc, t ) Nhiệt phân metan ở nhiệt độ 2 2 6 6 cao Al4C3 + 12H2O →4Al(OH)3 + 2CH 15000 C H + 3H 3CH 4 C 2 2 2 4 Làm lạnh nhanh Phản ứng cộng hidro vào cacbon: - ứng dụng: - ứng dụng - Là nguyên liệu để sản 0 -ứng dụng: - Axetilen dùng làm nhiên C+ H2 ---> CH4 (xt: Ni, t ) xuất chất dẻo, phẩm - Etilen dùng để kích thích liệu trong đèn xì oxi- ứng dụng: nhuộm, thuốc trừ sâu, dược quả mau chín. axetilen để hàn cắt kim loại. phẩm... - Là nguyên liệu để sản xuất Metan dùng làm nhiên - Dùng làm dung môi trong - là nguyên liệu để sản xuất nhựa PVC, axit axetic, cao liệu trong đời sống và công nghiệp và trong rượu etilic, axit axetic, sản su và nhiều hoá chất khác.
- trong sản xuất. xuất chất dẻo, điều chế - Cho CaC2 phản ứng với phòng thí nghiệm. - Là nguyên liệu để đicloetan nước: điều chế hiđro. CaC2+H2O->C2H2+Ca(OH)2 Metan+Nước t0,xt Cacbonđioxit+ Hiđrô - Dùng điều chế bột than và nhiều chất khác. CÂU HỎI TUẦN 29 Từ bảng so sỏnh trờn em hóy tỡm hiểu kĩ và cho biết: - Thế nào là liờn kết đơn, đụi , ba ? - Tớnh chất húa học chung của hợp chất hữu cơ là gỡ? Và cho biết với liờn kết đơn, đụi, ba thỡ phản ứng húa học đặc trưng của nú là gỡ? Viết cỏc PƯHH cụ thể ch cho mỗi trường hợp trờn. Hướng dẫn giải dạng bài tập: TèM CễNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY I.Phương phỏp VD: Đốt chỏy m ( gam )1 hợp chất hữu cơ A thu được a (g) CO2 và b(g) H2O. Tỡm Cụng thức phõn tử của hợp chất hữu cơ A. Bước 1: Tỡm khối lượng mỗi nguyờn tố trong phõn tử ( mC tớnh theo m CO2, m H tớnh theo m H2O) mC = ( m CO2/ 44) . 12 = (a/44).12 mH = ( m H2O /18) .2= (b/18).2
- Lưu ý: Khi đốt chỏy một hợp chất hữu cơ mà sản phẩm thu được chỉ gồm cú CO2 và H2O thỡ hợp chất đú cú chứa 2 nguyờn tố (C, H) hoặc 2 nguyờn tố (C, H, O) Nếu đề bài đó cho biết rừ chất hữu cơ đem đốt chỏy chỉ chứa 2 nguyờn tố hoặc chất hữu cơ đú là một hidrocacbon thỡ chỉ cần xỏc định khối lượng cacbon và hidro. Nếu chất hữu cơ đem đốt chỏy khụng núi rừ chứa những nguyờn tố nào thỡ ta phải xỏc định xem chất đú cú chứa thờm nguyờn tố oxi hay khụng. Nếu: mC+mH = mA =>A chỉ chứa 2 nguyờn tố C và H Nếu mC+mH < m A =>A chứa cả 2 nguyờn tố C, H và cũn cú thờm O m O = m A –( m C + m H) Bước 2: Tỡm số mol nguyờn tử mỗi nguyờn tố nC = n CO2 nH = 2n H2O. ( Nếu cú O: n O = m O /16). Bước 3: Lập tỉ lệ số mol nC : nH : nO = x : y : z ( Trong đú x, y,z lần lượt là số mol của C, H,O ). Bước 4: Cụng thức đơn giản nhất (CxHyOz)n = MA n = MA : M CxHyOz Bước 5: Viết cụng thức phõn tử: Thay n vào CTHH đơn giản ta được CTPT đỳng. VD1: Phõn tử hợp chất hữu cơ A cú 2 nguyờn tố. Đốt chỏy hoàn toàn 3g chất A thu được 5,4g nước. Hóy xỏc định cụng thức phõn tử của A. Biết khối lượng mol của A là 30g
- Hướng dẫn giải: Vỡ đề bài cho hợp chất hữu cú A cú 2 nguyờn tố=>A chứa C và H B1: Tớnh khối lượng của từng nguyờn tố mH = (5,4/18) . 2 = 0,3 .2 = 0,6 gam Vỡ hợp chất cú 2 nguyờn tố C, H nờn: m C = m A – m H mC = 3 - 0,6 = 2,4g Bước 2: Tỡm số mol của từng nguyờn tố. nH = 0,6/1 = 0,6 mol nC = 2,4/12 = 0,2 mol Bước 3: lập tỷ lệ số mol nC : nH = 0,2 : 0,6 = 1 : 3 Bước 4:Cụng thức đươn giản nhất của A là : (CH3)n = 30 =>n = 2 Bước 5: Viết CTPT đỳng là: CTPT của A là C2H6

