Giáo án Hóa học 8 - Tiết 47+48, Bài: Tính chất. Ứng dụng của Hidro
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 8 - Tiết 47+48, Bài: Tính chất. Ứng dụng của Hidro", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_8_tiet_4748_bai_tinh_chat_ung_dung_cua_hidro.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 8 - Tiết 47+48, Bài: Tính chất. Ứng dụng của Hidro
- Hĩa học lớp 8 Tuần 24 Tiết 47+48 Tính chất – Ứng dụng của Hidro 1. Đơi nét về nguyên tố Hidro – Hidro là chất khí nhẹ nhất. – Hidro cĩ kí hiệu hĩa học là: H. – Cơng thức hĩa học (của đơn chất khí): H2. – Nguyên tử khối của hidro: MH = 1. Phân tử khối: MH2 = 2. Tính chất vật lý và hĩa học của Hidro 2. Tính chất vật lý của Hidro – Hidro là chất khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị, là chất khí nhẹ nhất trong khơng khí và rất ít tan trong nước. – 1 lít nước (ở 15 °C) hịa tan được 20 ml khí H2. – Tỉ khối của H2 đối với khơng khí: dH2/kk = 2/29. 3. Tính chất hĩa học của Hidro Hidro là phi kim cĩ tính khử. Ở những nhiệt độ thích hợp, nĩ kết hợp được với oxi, oxit kim loại. Đĩ là những phản ứng hĩa học của hidro khá đặc trưng. Các phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt. a) Hidro tác dụng với oxi – Hidro phản ứng oxi ở nhiệt độ thích hợp theo PTHH: 2H2 + O2 → 2H2O – Hỗn hợp H2 và O2 là hổn hợp nổ. Hỗn hợp nổ mạnh nhất khi tỉ lệ H 2:O2 là 2:1 về thể tích. b) Hidro tác dụng với đồng oxit – Hidro phản ứng với đồng oxit ở nhiệt độ khoảng 400 °C theo PTHH: H2 + CuO → Cu+ H2O – Trong PUHH trên, hidro đã chiếm chỗ của oxi trong CuO. Ta nĩi hidro cĩ tính khử. 4. Ứng dụng của Hidro Hidro cĩ nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất như: ▪ Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa, nhiên liệu động cơ thay thế cho xăng. ▪ Hàn cắt kim loại với đèn xì oxi-hidro. ▪ Là nguyên liệu để sản xuất amonicac NH 3, axit clohidric HCl và nhiều hợp chất hữu cơ. ▪ Dùng làm chất khử để điều chế kim loại từ những oxit của chúng. ▪ Dùng cho khinh khí cầu. Hidro ứng dụng để bơm khinh khí cầu
- ung-dung-cua-hidro Bài tập 1/ HS làm bt 1 SGK trang 109 Lời giải: a) Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O. b) HgO + H2 → Hg + H2O. c) PbO + H2 → Pb + H2O. Bài 3/sgk Lời giải: Trong các chất khí, hiđro là khí nhẹ nhất. Khí hiđro cĩ tính khử. Trong phản ứng giữa H 2 và CuO, H2 cĩ tính khử vì chiếm oxi của chất khác, CuO cĩ tính oxi hố vì nhường oxi cho chất khác. Bài 4/sgk Lời giải: nCuO = = 0,6 mol. Phương trình hĩa học của phản ứng khử CuO: CuO + H2 → Cu + H2O.
- nCu = 0,6mol. mCu = 0,6 .64 = 38,4g. Theo phương trình phản ứng trên: nH2 = 0,6 mol VH2 = 0,6 .22,4 = 13,44 lít. Bài 5/sgk Lời giải: nHgO = = 0,1 mol. Phương trình hĩa học của phản ứng khử HgO: HgO + H2 → Hg + H2O nHg = 0,1 mol. mHg = 0,1 .201 = 20,1g. nH2 = 0,1 mol. VH2 = 0,1 .22,4 =2,24l. Bài 6/sgk Phương trình hĩa học của phản ứng tạo nước: 2H2 + O2 → 2H2O. So sánh tỉ lệ . Như vậy lượng H2 dư nên tính khối lượng nước sinh ra theo oxi. Theo phương trình trên ta cĩ: nH2O = 2. 0,125 = 0,25 mol. mH2O = 0,25 .18 = 4,5g 2/ Đốt cháy 2,8lit khí H2 (đktc) sinh ra nước. Hãy tính:
- a/. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc) để đốt cháy hoàn toàn lượng H2 trên. b/. Tính khối lượng nước tạo thành Hướng dẫn: - Tính số mol khí H2 (đktc) tham gia phản ứng: - Viết PTHH 2H2 + O2 2H2O - Kê mol vào phương trình - Tính theo yêu cầu đề bài ( từ bước kê mol ta cĩ số mol O 2 và mol H2O) Đáp án: 1,4l ; 2,25g 3/ Bài tập tương tự 3/ Khử 48g đồng II oxít bằng khí hiđro: a/ tính số gam đồng kim lọai b/ tính thể tích khí hiđro cần dùng (đktc) ĐA: 38.4 g ;13.44 l

