Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 45, Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da

ppt 30 trang hanhan 17/08/2025 1490
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 45, Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_8_tiet_45_bai_41_cau_tao_va_chuc_nang_cua.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 45, Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI VIDEO BÀI HỌC BỘ MễN SINH HỌC 8.
  2. Một số lưu ý đến cỏc em học sinh: + Xem video bài học kết hợp cựng SGK. + Nội dung ghi bài: Tờn chương, tờn bài, đề mục, nội dung trong từng đề mục cú kớ hiệu
  3. CHƯƠNG VIII: DA Tuần 23 - Tiết 45. Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
  4. CHƯƠNG VIII: DA Tuần 23 - Tiết 45. Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA I. Cấu tạo của da
  5. Quan sỏt H41.1, em hóy cho biết da được cấu tạo gồm mấy lớp?
  6. Da được cấu tạo gồm 3 lớp: Lớp biểu bỡ Da Lớp bỡ Lớp mỡ dưới da
  7. CHƯƠNG VIII: DA Tuần 23 - Tiết 45. Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA I. Cấu tạo của da Lớp biểu bỡ Bảo vệ Da Lớp bỡ Tiếp nhận kớch thớch, gồm điều hũa thõn nhiệt Dự trữ và cỏch Lớp mỡ dưới da nhiệt
  8. Da trắng Da Da vàng đen Ở lớp biểu bỡ cú cỏc hạt sắc tố tạo nờn màu da như: da trắng, da vàng, da đen
  9. Cỏc sản phẩm của da Tóc Lông mày, lông mi Móng tay Túc tạo nờn một lớp đệm khụng khớ cú vai trũ chống tia tử ngoại của ỏnh nắng mặt trời và điều hũa nhiệt độ. Lụng mày cú vai trũ ngăn mồ hụi và nước khụng chảy xuống mắt.
  10. Cấu trỳc của da thay đổi theo lứa tuổi
  11. CHƯƠNG VIII: DA Tuần 23 - Tiết 45. Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA I. Cấu tạo của da Giải thớch hiện tượng thực tế
  12. Vỡ sao da ta luụn mềm mại, khi bị ướt khụng ngấm nước ? Vỡ da được cấu tạo từ cỏc sợi mụ liờn kết gắn chặt với nhau và trờn da cú nhiều tuyến nhờn tiết chất nhờn nờn bề mặt da luụn mềm mại và khụng bị ngấm nước
  13. Vỡ sao ta nhận biết được nóng lạnh, độ cứng, mềm của vật khi ta tiếp xỳc ? Vỡ da cú nhiều cơ quan thụ cảm là những đầu mỳt tế bào thần kinh giỳp da nhận biết núng, lạnh, cứng, mềm Đõ̀u mút tờ́ bào thõ̀n kinh
  14. Da cú phản ứng như thế nào khi trời núng hay lạnh quỏ ? Khi trời núng, cỏc mao mạch dưới da dón, tuyến mồ hụi tiết nhiều mồ hụi. Khi trời lạnh mao mạch dưới da co lại, cơ chõn lụng co.
  15. Túc và lụng mày cú tỏc dụng gỡ?
  16. Túc và lụng mày cú tỏc dụng: - Túc tạo nờn lớp đệm khụng khớ giỳp: + Chống tia tử ngoại + Điều hoà nhiệt độ - Lụng mày ngăn mồ hụi và nước mưa chảy vào mắt.
  17. CHƯƠNG VIII: DA Tuần 23 - Tiết 45. Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA I. Cấu tạo của da II. Chức năng của da
  18. - Đặc điểm nào của da giúp da thực hiện chức năng bảo vệ ? Cỏc hạt sắc tố Do đặc điờ̉m cṍu tạo từ cỏc sợi của mụ liờn kờ́t, lớp mỡ dưới da và tuyờ́n nhờn.
  19. - Bộ phận nào giỳp da giúp da tiếp Cỏc hạt sắc tố nhận kớch thớch ? Bộ phận nào thực hiện chức năng bài tiết ? - Tiờ́p nhõṇ kích thích nhờ cơ quan thu ̣cảm. - Bài tiờ́t qua tuyờ́n mụ̀ hụi.
  20. Da điều hũa thõn nhiệt bằng cỏch nào ? Cỏc hạt sắc tố Nhờ co gión mạch mỏu dưới da, hoạt động tuyến mồ hụi, co cơ chõn lụng và lớp mỡ dưới da.