Đề thi Khảo sát HSG môn Hóa học 8 - Lần 5 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)

docx 4 trang hanhan 13/01/2026 1410
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Khảo sát HSG môn Hóa học 8 - Lần 5 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_hsg_mon_hoa_hoc_8_lan_5_nam_hoc_2022_2023_tr.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi Khảo sát HSG môn Hóa học 8 - Lần 5 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG ĐỀ THI KS HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 5 MÔN HÓA HỌC LỚP 8, NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề. Câu 1. (2,0 điểm) 1. Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: t0 a) K + H2O -----> KOH + H2 c) Fe(OH)2 + O2 + H2O -----> Fe(OH)3 t0 t0 b) C4H10 + O2 -----> CO2 + H2O d) FexOy + H2 -----> Fe + H2O 2. Cho hỗn hợp khí B gồm CO2 và N2 (ở đktc), tỉ khối của B đối với khí oxi là 1,225. Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp B. Câu 2. (2,0 điểm) Hợp chất A có thành phần các nguyên tố theo khối lượng như sau: 60% C; 13,33% H và 26,67% O. Biết khối lượng mol của A là 60 g/mol. Xác định công thức hóa học của A. Câu 3. (2,0 điểm) Hỗn hợp X gồm các khí H 2, O2, SOx. Biết thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp X là: %V 40%; %V 35% . Trong hỗn hợp SO chiếm 62,5% về khối lượng. H2 O2 x a) Xác định công thức hoá học của SOx. b) Hỗn hợp khí Y gồm N2 và CO. Tính tỉ khối của hỗn hợp khí X đối với hỗn hợp khí Y. Câu 4. (2,0 điểm) Hãy tính: a) Khối lượng sắt có trong 10 tấn quặng hematit chứa 60% Fe 2O3 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). b) Tổng số nguyên tử của các nguyên tố có trong 36 gam H2O. Câu 5. (2,0 điểm) 1. Biết khối lượng của một nguyên tử cacbon là 1,9926.10-23 gam. Hãy tính khối lượng ra đơn vị gam của một nguyên tử kẽm. 2. Hợp chất M có công thức X2Y3. Tổng số electron trong phân tử M là 50. Hiệu số proton của hai nguyên tử X và Y là 5. Xác định hai nguyên tố X, Y. Câu 6. (2,0 điểm) Một hợp chất X tạo bởi ba nguyên tố Mg, S và O có tỉ lệ về khối lượng tương ứng là 3 : 4 : 6, biết 0,45 mol X nặng 46,8 gam. Xác định công thức hóa học của hợp chất X. Câu 7. (2,0 điểm) Nhiệt phân hoàn toàn 28,76 gam hỗn hợp gồm KMnO4 và KClO3, sau khi kết thúc phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 5,76 gam so với ban đầu. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Câu 8. (2,0 điểm) Cho luồng khí hiđro đi qua ống thủy tinh chứa 20 gam bột đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 16,8 gam chất rắn. Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng ở đktc. Câu 9. (2,0 điểm) Cho 12,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Na, Ca và K vào nước dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Tính m. 32 Câu 10. (2,0 điểm) Một hỗn hợp gồm Fe 2(SO4)3 và MgSO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 47 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp. Tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. === HẾT === Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Họ và tên thí sinh: .. Số báo danh: ..
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Hóa học 8 (HDC này gồm 3 trang) Câu 1. (2,0 điểm) Nội dung Điểm 1. Lập phương trình hóa học các phản ứng: Mỗi t0 phản a) 2K + 2H2O  2KOH + H2 c) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 0 ứng t t0 b) 2C4H10 + 13O2  8CO2 + 10H2O d) FexOy + yH2  xFe + yH2O đúng 0,25 đ 2. Xét 1 (mol) hỗn hợp X. Gọi số mol CO2 là x (mol) số mol N2 là : (1 - x) (mol) 0,25 đ Ta có: 44x + 28(1-x) = 1,225.32 0,25 đ x = 0,7 (mol). 0,25 đ %V = 70%; %V = 30%. 0,25 đ CO 2 N 2 Câu 2. (2,0 điểm) Nội dung Điểm 1. Đặt CTHH của hợp chất là CxHyOz (x, y, z nguyên, dương). Theo đề bài ta có: 12x .100 60 60 x 3 y .100 13,33 y 8 2,0 đ 60 z 1 16z .100 26,27 60 Câu 3. (2,0 điểm) a) Xét trong a mol hỗn hợp X: n 0,4a (mol); n 0,35a (mol); n 0,25a (mol) H2 O2 SOx ₂ 0,5 đ 0,25a.(32 16 x) %m 62,5% 0,625 SOx 0,4a.2 0,35a.32 0,25a.(32 16 x) 0,5 đ 0,25.(32 16 x) 0,625 0,5 đ 0,4.2 0,35.32 0,25.(32 16 x) Giải phương trình tìm được x = 3 Công thức của SOx là SO3.. 0,5 đ Câu 4. (2,0 điểm) a) Khối lượng sắt có trong 10 tấn quặng hematit: 10.103.60 112 1,0 đ m . 4200(kg) Fe 100 160 36 nH O 2(mol) b) 2 18 Tổng số nguyên tử của các nguyên tố có trong 36 gam H O: 2 1,0 đ. 2.(2+1).6.1023 = 36.1023 (nguyên tử) Câu 5. (2,0 điểm) Nội dung Điểm 1 0,5 đ 1. Ta có: 1đvC = .1,9926.10 23 1,6605.10 24 gam 12 Vì Zn = 65đvC nên khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử Zn là 65.1,6605.10-24 = 1,079325.10-22 gam 0,5 đ
  3. 2. Gọi số proton trong nguyên tử X và Y lần lượt là p1, p2 (p1, p2 N* ). 0,25 đ Vì tổng số electron trong phân tử M là 50 2p1 + 3p2 = 50 (1) 0,25 đ Mặt khác: p1 – p2 = 5 (2) p1 13 Từ (1) và (2) 0,25 đ p2 8 Vậy X là nhôm (Al) ; Y là oxi (O) 0,25 đ Câu 6. (2,0 điểm) Nội dung Điểm * CTHH của X có dạng Mgx SyOz (x, y, z N ) 46,8 Gọi khối lượng mol của X là M (M > 0), khi đó : M 104 (g / mol) 0,45 0, 5 đ Theo đề bài ta có: 24x 32y 16z 24x 32y 16z M 104 = = = = = = 8 3 4 6 3 4 6 13 13 0, 5 đ 3.8 Từ đó tính được: x = = 1 24 4.8 y = = 1 0, 5 đ 32 6.8 z = = 3 16 0, 5 đ Vậy CTHH của X là MgSO3. Câu 7. (2,0 điểm) Nội dung Điểm Khối lượng chất rắn giảm là khối lượng khí O2 thoát ra. 5,76 n 0,18 (mol) O2 32 t0 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 2x x (mol) 0, 5 đ t0 2KClO3  2KCl + 3O2 2y 3y (mol) Ta có : 2x. 158 + 2y.122,5 = 28,76 (1) x + 3y = 0,18 (2) 0, 5 đ Từ (1) và (2) tìm được x = 0,06 m 158.2.0,06 18,96 gam KMnO4 18,96 0, 5 đ %m .100% 65,92%; % m 100% 65,92% 34,08% KMnO4 28,76 KClO3 0, 5 đ Câu 8. (2,0 điểm) Nội dung Điểm t0 PTHH: CuO + H2  Cu + H2O 20 m 0,25(mol) CuO 80 * Nếu CuO phản ứng hết thì nCu nCuO 0,25(mol) Khi đó, chất rắn thu được sau phản ứng chỉ có Cu và khối lượng Cu thu được là: 0,25 đ mCu 0,25.64 16(g) Theo bài ra lượng chất rắn thu được sau phản ứng là 16,8 (g) 16 (g) CuO không phản ứng hết. 05 đ * Gọi số mol của CuO phản ứng là x (mol) (x > 0). mchất rắn sau pư = mCu + mCuO dư = mCu + (mCuO đầu - mCuO pư) 64x + (20 – 80x) = 16,8 0,5 đ
  4. Giải phương trình tìm được: x = 0,2 Thể tích khí hiđro tham gia phản ứng là: V 0,2.22,4 4,48(l) 0,5 đ H2 Câu 9. (2,0 điểm) 5,6 n 0,25(mol) H2 22,4 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 (1) Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2 (2) 0,5 đ 2K + 2H2O  2KOH + H2 (3) Theo các phản ứng (1), (2), (3) ta thấy: n 2n 2.0,25 0,5(mol) H2O H2 0, 5 đ Bảo toàn khối lượng ta có: 12,5 + 0,5.18 = m + 0,25.2 0, 5 đ m = 21 (g) 0,5 đ Câu 10. (2,0 điểm) Nội dung Điểm 32 Từ đề bài Số mol nguyên tử oxi chiếm tổng số mol nguyên tử có trong hỗn hợp. 0,5 đ 47 Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe2(SO4)3 và MgSO4 trong hỗn hợp. 12x 4y 32 0,5 đ Ta có: 17x 6y 47 x 1 0,5 đ y 5 1.400 Vậy: %m .100% 40%; %m 100% 40% 60% 0,5 đ Fe2 (SO4 )3 1.400 5.120 MgSO4 Lưu ý: - Thí sinh có thể giải nhiều cách , nếu đúng vẫn được điểm tối đa. - Nếu thí sinh giải đúng trọn kết quả của 1 ý theo yêu cầu đề ra thì cho điểm trọn ý mà không cần tính điểm từng bước nhỏ, nếu từng ý giải không hoàn chỉnh, có thể cho một phần của tổng điểm tối đa dành cho ý đó. Điểm toàn bài chính xác đến 0,25đ.