Đề thi khảo sát học kì I môn Sinh học + Địa lí 8 - Mã đề 806 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát học kì I môn Sinh học + Địa lí 8 - Mã đề 806 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_dia_li_8_ma_de_806_nam.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát học kì I môn Sinh học + Địa lí 8 - Mã đề 806 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG NĂM HỌC 2022-2023. Mã đề: 806 MÔN TỔ HƠP SINH HỌC- ĐỊA LÝ 8 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm môn Sinh học Điểm môn Địa lý Họ tên HS .. Lớp PHẦN 1: Sinh học (25 câu - 5điểm). Câu 1. Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại? A. Hệ tiêu hóa B. Hệ bài tiết C. Hệ tuần hoàn D. Hệ hô hấp Câu 2. Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào? A. Bộ máy Gôngi B. Lục lạp C. Trung thể D. Nhân Câu 3. Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu? A. Bán cầu đại não B. Tủy sống C. Tiểu não D. Trụ giữa Câu 4. Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông? A. Cl- B. Ca2+ C. Na+ D. Ba2+ Câu 5. Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại: nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm? A. Hình thái B. Tuổi thọ C. Chức năng D. Cấu tạo Câu 6. Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất? A. Tế bào thần kinh B. Tế bào cơ vân C. Tế bào xương D. Tế bào da Câu 7. Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng? A. Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể B. Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng C. Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau D. Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau Câu 8. Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi? A. N2 B. CO2 C. O2 D. CO Câu 9. Tế bào gồm có bao nhiêu bộ phận chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10. Nơron là tên gọi khác của A. tế bào cơ vân. B. tế bào thần kinh. C. tế bào thần kinh đệm. D. tế bào xương. Câu 11. Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì? A. Cảm ứng và phân tích các thông tin B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh D. Tiếp nhận và trả lời kích thích Câu 12. Gọi F là lực tác động để một vật di chuyển, s là quãng đường mà vật di chuyển sau khi bị tác động lực thì A – công sản sinh ra sẽ được tính bằng biểu thức: A. A = F+s B. A = F.s C. A = F/s. D. A = s/F. Câu 13. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá? A. Kháng nguyên – kháng thể B. Kháng nguyên – kháng sinh C. Kháng sinh – kháng thể D. Vi khuẩn – prôtêin độc Câu 14. Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô? A. 5 loại B. 4 loại C. 3 loại D. 2 loại Câu 15. Vận tốc truyền xung thần kinh trên dây thần kinh có bao miêlin ở người khoảng A. 200 m/s. B. 50 m/s. C. 100 m/s. D. 150 m/s. Câu 16. Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây? A. Mô xương cứng B. Mô xương xốp C. Sụn bọc đầu xương D. Màng xương Câu 17. Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ? A. 400 cơ B. 600 cơ C. 800 cơ D. 500 cơ
- Câu 18. Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu? A. 7 trường hợp B. 3 trường hợp C. 2 trường hợp D. 6 trường hợp Câu 19. Cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố? A. 5 yếu tố B. 4 yếu tố C. 3 yếu tố D. 6 yếu tố Câu 20. Trong nhân tế bào, quá trình tổng hợp ARN ribôxôm diễn ra chủ yếu ở đâu? A. Dịch nhân B. Nhân con C. Nhiễm sắc thể D. Màng nhân Câu 21. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích? A. 75% B. 60% C. 45% D. 55% Câu 22. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người? A. Hình đĩa, lõm hai mặt B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán C. Màu đỏ hồng D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí Câu 23. Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây? A. Prôtêin độc B. Kháng thể C. Kháng nguyên D. Kháng sinh Câu 24. Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào? A. Axit axêtic B. Axit malic C. Axit acrylic D. Axit lactic Câu 25. Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu? A. 0,6 giây B. 0,4 giây C. 0,5 giây D. 0,3 giây PHẦN 2: Địa lý (25 câu - 5điểm) Câu 26: Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là A. Bắc Á B. Tây Nam Á và Trung Á C. Đông Nam Á và Nam Á. D. Đông Á Câu 27: Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 28: Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới: A. Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo. B. Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyết. C. Do ảnh hưởng của các dãy núi. D. Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn. Câu 29: Cây lương thực đóng vai trò nhất châu Á: A. Lúa mì B. Lúa gạo C. Ngô D. Khoai Câu 30: Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào A. Mùa thu B. Mùa hạ C. Mùa xuân D. Mùa đông Câu 31: Quốc gia đông dân nhất châu Á là A. Trung Quốc B. Thái Lan C. Việt Nam D. Ấn Độ Câu 32: Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu: A. Lúa mì, bông, chà là. B. Lúa gạo, ngô, chà là. C. Lúa gạo, ngô, chè. D. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu Câu 33: Đặc điểm sông ngòi châu Á là A. Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn. B. Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp. C. Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị. D. Cả 3 đặc điểm trên Câu 34: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất châu Á: A. Việt Nam B. Thái Lan C. Ấn Độ D. Trung Quốc Câu 35: Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít chủ yếu phân bố ở: A. Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á. B. Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á. C. Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á. D. Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á. Câu 36: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu. B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo. C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
- D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 37: Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á A. Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á. B. Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C. Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới. D. Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á. Câu 38: Quốc gia nào sau đây là quốc gia đang phát triển nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp A. Nhật Bản B. Lào C. Hàn Quốc D. Trung Quốc Câu 39: Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào? A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. C. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa. D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương. Câu 40: Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á A. Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau B. Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khí hậu khác nhau C. Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. D. Khí hậu châu Á phổ biết là đới khí hậu cực và cận cực. Câu 41: Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là A. Núi và cao nguyên B. Đồng bằng C. Đồng bằng và bán bình nguyên D. Đồi núi Câu 42: Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính là: A. Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây và Bắc – Nam hoặc gần Bắc – Nam. B. Đông Bắc – Tây Nam và Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây. C. Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung. D. Bắc – Nam và vòng cung. Câu 43: Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là A. Khí hậu gió mùa B. Khí hậu hải dương C. Khí hậu lục địa D. Khí hậu xích đạo Câu 44: Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm nhưng hiện nay số nước các quốc gia nghèo khổ vẫn chiếm tỉ lệ cao chủ yếu do A. Châu Á nghèo tài nguyên thiên nhiên. B. Châu Á nhiều thiên tai: động đất, núi lửa, bão, C. Chế độ phong kiến và thực dân kìm hãm, nền kinh tế rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài. D. Ảnh hưởng các cuộc khủng khoảng kinh tế. Câu 45 : Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lũ thường xảy ra ở A. Đông Nam Á và Nam Á B. Bắc Á và Đông Á C. Tây Nam Á và Trung Á. D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á Câu 46: Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực là A. Than đá B. Vàng C. Kim cương D. Dầu mỏ Câu 47: Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á A. Côn Luân B. Hi-ma-lay-a C. Thiên Sơn D. Cap-ca Câu 48: Quốc gia nào có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất châu Á: A. Trung Quốc B. Ấn Độ C. Hàn Quốc D. Nhật Bản Câu 49: Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu A. khí hậu gió mùa nhiệt đới. B. khí hậu gió mùa cận nhiệt C. khí hậu ôn đới gió mùa. D. khí hậu cận cực gió mùa. Câu 50: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á A. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây. B. Tiếp giáp với nhiều vùng biển. C. Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị D. Nằm ở ngã ba của ba châu lục. =================

