Bài giảng Đại số Lớp 9 - Tiết 48, Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn - Bùi Thị Ngọc Bích
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Đại số Lớp 9 - Tiết 48, Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn - Bùi Thị Ngọc Bích", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_dai_so_lop_9_tiet_48_bai_3_phuong_trinh_bac_hai_mo.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Đại số Lớp 9 - Tiết 48, Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn - Bùi Thị Ngọc Bích
- ĐẠI SỐ 9 – TIẾT 48 §3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN GiáoGiáo viên:viên: BùiBùi ThịThị NgọcNgọc BíchBích
- 00:44:37 CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động I KHỞI ĐỘNG Hoạt động II TĂNG TỐC Hoạt động III VỀ ĐÍCH
- Hà Nội Nghệ An 1 2 Huế 3 4 Cà Mau x2 - 28x + 52 = 0
- Các bạn 9B 感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进 行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿! ibaotu.com
- 1. Định nghĩa: Trong các phương trình Phương trình bậc hai một sau, phương trình nào là ẩn (nĩi gọn là phương trình phương trình bậc hai? Chỉ rõ các hệ số a, b, c bậc hai) là phương trình cĩ của mỗi phương trình ấy? dạng: ax2 + bx + c = 0, trong đĩ x là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và
- Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai? Chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy? Là phương HƯ sè Phương trình trình bậc hai a b c PT bậc hai một 1 ẩn khuyết b 0 -4 Khơng phải PT bậc hai một là PT bậc hai ẩn khuyết c 2 5 0 Khơng phải PT bậc hai là PT bậc hai một ẩn khuyết -3 0 0 b và c
- NHANH NHƯ CHỚP! Viết 3 phương trình bậc hai một ẩn và xác định các hệ số của nĩ.
- 3.Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai Ví dụ 1 Ví dụ 2 Giải phương trình: 3x² - 6x = 0 Giải phương trình: x² - 3 = 0 Giải : Ta cĩ 3x² - 6x = 0 Giải: Ta cĩ: x² - 3 = 0 3x(x - 2) = 0 x2 = 3 3x = 0 hoặc x - 2 = 0 Vậy phương trình cĩ hai nghiệm: x = 0 hoặc x = 2 Vậy phương trình cĩ hai nghiệm: x1 = 0, x2 = 2 * Phương trình bậc hai khuyết c *Phương trình bậc hai khuyết b ax² + bx = 0 (a ≠ 0) ax² + c = 0, (a ≠ 0). Cách giải: Cách giải: Đặt nhân tử chung, đưa về phương 2 trình tích rồi giải. Đưa về dạng x = m
- ?4 Ví dụ 3 Giải phương trình: 2x² - 8x + 1 = 0 x – 2 = . x = .. Vậy phương trình cĩ hai nghiệm là: ?5 (Biến đổi vế trái) ?6 (Cộng 4 vào hai vế) x – 2 = x = Vậy phương trình cĩ hai nghiệm ?7 (Chia hai vế cho 2) Ví dụ 3 Giải phương trình: 2x² - 8x + 1 = 0 (Chuyển 1 sang vế phải)
- Luật chơi: Cĩ 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì mĩn quà hiện ra. Nếu trả lời sai câu hỏi thì mĩn quà khơng hiện ra.
- Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 phải luơn cĩ điều kiện a khác 0. Đúng hay Sai? ĐÚNG
- Phương trình bậc hai một ẩn khuyết c khơng thể vơ nghiệm. Đúng hay Sai? ĐÚNG
- Phương trình bậc hai một ẩn khuyết b khơng thể vơ nghiệm. Đúng hay Sai? SAI Chẳng hạn : x2 + 3 = 0; 2x2 + 5 = 0;
- VỀ ĐÍCH
- Tiết 48: Bài 3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Tĩm tắt Phương trình bậc hai cĩ dạng: ax2 + bx + c = 0 (a 0) Dạng 1: Phương trình bậc hai khuyết c (ax2 + bx = 0) Đặt nhân tử chung đưa về phương trình tích. A(x)B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 Dạng 2: Phương trình bậc hai khuyết b (ax2 + c = 0) Biến đổi đưa về dạng x2 = m Dạng 3: Phương trình bậc hai đầy đủ Chuyển c sang vế trái và thêm vào hai vế một số thích hợp để đưa về dạng [A(x)]2 = m
- Hướng dẫn về nhà • Học định nghĩa phương trình bậc hai; cách giải cho mỗi dạng. Đặc biệt là cách giải của dạng thứ ba chính là cơ sở cho việc xây dựng cơng thức nghiệm mà chúng ta sẽ học ở những tiết sau. • Làm các bài tập 12 ; 13 ; 14 Trang 42; 43
- Bài tập 11 (Sgk-42) Đưa các phương sau về dạng ax² + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c. a/ 5x² + 2x = 4 - x d/ 2x² + m² = 2(m – 1)x (m là hằng số)
- Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG? 1. Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 phải luơn cĩ điều kiện a khác 0. 2. Phương trình bậc hai một ẩn khuyết c khơng thể vơ nghiệm. 3. Phương trình bậc hai một ẩn khuyết b khơng thể vơ nghiệm. 4. Phương trình bậc hai một ẩn khuyết cả b và c luơn cĩ nghiệm.

