Đề thi Khảo sát học kì I môn Sinh học + Địa lí 9 - Mã đề: 806 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương

docx 4 trang hanhan 26/01/2026 1140
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Khảo sát học kì I môn Sinh học + Địa lí 9 - Mã đề: 806 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_dia_li_9_ma_de_806_nam.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi Khảo sát học kì I môn Sinh học + Địa lí 9 - Mã đề: 806 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG NĂM HỌC 2022-2023. Mã đề: 806 MÔN TỔ HƠP SINH HỌC- ĐỊA LÝ 9 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm môn Sinh học Điểm môn Địa lý Họ tên HS .. Lớp PHẦN 1: Sinh học (25 câu - 5điểm). Câu 1: Đặc điểm của của giống thuần chủng là: A. Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó B. Có khả năng sinh sản mạnh C. Dề gieo trồng D. Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm Câu 2: Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menđen, kết quả ở F2 có tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình: A. Hạt vàng, vỏ trơn B. Hạt vàng, vỏ nhăn C. Hạt xanh, vỏ nhăn D. Hạt xanh, vỏ trơn Câu 3: Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra: A. Qui luật đồng tính B. Qui luật đồng tính và Qui luật phân li C. Qui luật phân li D. Qui luật phân li độc lập Câu 4: Bộ NST 2n = 48 là của loài: A. Đậu Hà Lan B. Tinh tinh C. Ruồi giấm D. Người Câu 5: Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là: A. Kiểu hình B. Kiểu gen C. Kiểu hình và kiểu gen D. Tính trạng Câu 6: Thành phần hoá học của NST bao gồm: A. Phân tử Prôtêin B. Prôtêin và Phân tử ADN C. Phân tử ADN D. Axit và bazơ Câu 7: Phép lai dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng là: A. P: AaBb x aaBB B. P: AaBb x AABB C. P: AaBb x AAbb D. P: AaBb x aabb Câu 8: Trong giảm phân, tự nhân đôI NST xảy ra ở: A. Kì trung gian của lần phân bào II B. Kì giữa của lần phân bào I C. Kì trung gian của lần phân bào I D. Kì giữa của lần phân bào II Câu 9: Đặc điểm của NST giới tính là: A. Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng B. Có 1 đến 2 cặp trong tế bào C. Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài D. Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng Câu 10: Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 1:1 trong trường hợp tính trội hoàn toàn là: A. SS x SS B. Ss x ss C. Ss x SS D. SS x ss Câu 11: Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm? A. Thân xám, cánh dài x Thân xám, cánh ngắn B. Thân xám, cánh dài x Thân xám, cánh dài C. Thân xám, cánh dài x Thân đen, cánh ngắn D. Thân xám, cánh ngắn x Thân đen, cánh dài Câu 12: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được: A. 1 trứng và 3 thể cực B. 4 trứng C. 3 trứng và 1 thể cực D. 4 thể cực Câu 13: Loài dưới đây có cặp NST XX ở giới cái và cặp NST XY ở giới đực là: A. Tinh tinh B. Ếch nhái C. Bò sát D. Bướm tằm Câu 14: Ý nghĩa sinh học của qui luật phân li độc lập của Menđen là: A. Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống B. Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới C. Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc D. Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen.
  2. Câu 15: Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là: A. Cặp gen tương phản B. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản C. Cặp tính trạng tương phản D. Hai cặp tính trạng tương phản Câu 16: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là: A. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần C. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần Câu 17: Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là: A. Từ 10 đến 20 micrômet B. Từ 5 đến 30 micrômet C. 50 micrômet D. Từ 0,5 đến 50 micrômet Câu 18: Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là: A. Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính B. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu C. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu D. Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội Câu 19: Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là A. TT x tt B. Tt x tt C. TT x Tt D. Tt x Tt Câu 20: Trong quá trình tạo giao tử ở đông vật, hoạt động của các tế bào mầm là: A. Giảm phân B. Thụ tinh C. Nguyên phân D. Nguyên phân và giảm phân Câu 21: Phép lai tạo ra nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình nhất ở con lai là A. DdRr x Ddrr B. DdRr x DdRr C. DDRr x DdRR D. ddRr xđdrr Câu 22: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh? A. Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa). B. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa). C. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA). D. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA). Câu 23: Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là: A. Hạt vàng, vỏ nhăn B. Hạt xanh, vỏ trơn C. Hạt vàng, vỏ trơn D. Hạt xanh, vỏ nhăn Câu 24: Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng được thể hiện ở: A. Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau B. Con lai luôn đồng tính C. Con lai luôn phân tính D. Con lai thu được đều thuần chủng Câu 25: Khi cho các ruồi giấm F1 có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, Moocgan thu được tỉ lệ kểu hình ở F2 là: A. 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn B. 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài C. 1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài D. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn PHẦN 2: Địa lý (25 câu - 5điểm) Câu 26. Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt của nước ta hiện nay vì A. tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao. B. lao động tập trung chủ yếu ở thành thị. C. số người trong độ tuổi lao động lớn.D. tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo cao. Câu 27. Dân tộc H’Mông phân bố tập trung nhiều nhất ở đâu? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trường Sơn - Tây Nguyên. C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 28. Loại hình giao thông nào ở nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hóa và hành khách lớn nhất? A. Đường sắt. B. Đường bộ. C. Đường biển.D. Đường sông. Câu 29. Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong một năm do có A. nhiều diện tích đất phù sa. B. nguồn sinh vật phong phú.
  3. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.D. mạng lưới sông ngòi dày đặc. Câu 30. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là A. phù sa. B. mùn thô. C. feralit.D. cát pha. Câu 31. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta? A. Dệt may. B. Khai thác nhiên liệu. C. Chế biến lương thực thực phẩm.D. Chế biến gỗ, lâm sản. Câu 32. Tỉ suất sinh của nước ta tương đối thấp là do A. thực hiện tốt chính sách dân số. B. số người trong độ tuổi sinh đẻ ít. C. sự phân bố dân cư có nhiều thay đổi.D. đời sống nhân dân ngày càng khó khăn. Câu 33. Hai trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta hiện nay là A. Hà Nội và Đà Nẵng. B. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh. C. Đà Nẵng và Hải Phòng.D. Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh. Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm chất lượng rừng nước ta là A. cháy rừng. B. chiến tranh kéo dài. C. đốt nương làm rẫy.D. khai thác rừng bừa bãi. Câu 35. Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội. B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực. C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật. Câu 36. Tỉ lệ dân đô thị nước ta thấp là do A. dân số nông thôn quá đông. B. nước ta có tổng dân số đông. C. trình độ đô thị hóa còn thấp.D. nước ta có nhiều đô thị nhỏ. Câu 37. Dựa trên công dụng của sản phẩm, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào? A. Năng lượng. B. Kim loại. C. Phi kim loại.D. Vật liệu xây dựng. Câu 38. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 2016 Năm (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) 2005 2016 Kinh tế nhà nước 322,2 1297,3 Kinh tế ngoài nhà nước 382,8 1916,3 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 134,2 837,1 Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005 - 2006. A. GDP của thành phần kinh tế ngoài nhà nước giảm nhanh. B. GDP của các thành phần kinh tế đều có xu hướng tăng. C. GDP của thành phần kinh tế nhà nước tăng chậm nhất. D. GDP của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất. Câu 39. Ngành công nghiệp dệt may nước ta phát triển dựa trên ưu thế về A. chất lượng nguồn lao động cao. B. lao động dồi dào giá rẻ. C. công nghệ sản xuất hiện đại.D. nguyên liệu tại chỗ dồi dào. Câu 40. Nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp ở nước ta trong thời gian gần đây là? A. tự nhiên. B. khí hậu. C. đất, nước.D. kinh tế - xã hội. Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta? A. Dân đông, thành phần dân tộc đa dạng. B. Dân số còn tăng nhanh, đang bị già hóa. C. Phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở thành thị.
  4. D. Gia tăng tự nhiên giảm, số người tăng mỗi năm vẫn nhiều. Câu 42. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây? A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng. B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng. C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt. D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn. Câu 43. Yếu tố nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến sự phân bố của dịch vụ nước ta? A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Dân cư. D. Sông ngòi. Câu 44. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có quan hệ mật thiết nhất với ngành nào? A. Thương mại. B. Nông nghiệp. C. Giao thông vận tải.D. Công nghiệp năng lượng. Câu 45. Rừng có vai trò bảo tồn nguồn sinh vật nước là A. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng.D. rừng tự nhiên. Câu 46. Các nhóm cây trồng chính ở nước ta hiện nay là A. cây cảnh, cây làm thuốc và cây lương thực. B. cây công nghiệp, cây ăn quả và cây làm thuốc. C. cây làm thuốc, cây lương thực và cây công nghiệp. D. cây lương thực, cây công nghiệp và cây ăn quả. Câu 47. Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây? A. Tỉ lệ người từ 0 - 14 tăng. B. Tuổi thọ trung bình tăng. C. Tỉ lệ người trên 60 tăng .D. Gia tăng tự nhiên giảm. Câu 48. Đâu là hoạt động thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng? A. Giao thông vận tải. B. Khách sạn nhà hàng. C. Tài chính tín dụng.D. Văn hóa thể thao. Câu 49. Cho biểu đồ: BIỂU ĐỒ CƠ CẤU VẬT NUÔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 – 2014 Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây? A. Bảng chú giải. B. Khoảng cách năm. C. Tên biểu đồ.D. Độ cao của cột. Câu 50. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là A. địa hình. B. khí hậu. C. vị trí địa lí.D. khoáng sản. =================