Đề thi khảo sát HSG môn Hóa học 9 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát HSG môn Hóa học 9 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_hsg_mon_hoa_hoc_9_lan_3_nam_hoc_2022_2023_tr.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát HSG môn Hóa học 9 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- PHềNG GD&ĐT YấN LẠC ĐỀ THI KS HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THCS HỒNG PHƯƠNG LẦN 3 – MễN HểA HỌC 9 Thời gian: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề. Cõu 1. (2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 5,5g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HCl 14,6% thu được 4,48 lớt hiđro (đo ở đktc). a. Tớnh thành phần % và khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. Tớnh nồng độ % cỏc muối cú trong dung dịch sau phản ứng. Cõu 2. (2,0 điểm) Tớnh nồng độ mol ban đầu của dung dịch H 2SO4 (dung dịch A) và dung dịch NaOH (dung dịch B). Biết rằng: - Nếu đổ 3 lớt dung dịch A vào 2 lớt dung dịch B thỡ thu được dung dịch cú nồng độ của axit dư là 0,2M. - Nếu đổ 2 lớt dung dịch A vào 3 lớt dung dịch B thỡ thu được dung dịch cú nồng độ của NaOH dư là 0,1M. Cõu 3. (2,0 điểm) Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Al tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lớt H2 ở đktc. Mặt khỏc cho 0,2 mol hỗn hợp X tỏc dụng vừa đủ với 6,16 lớt Cl2 ở đktc. Xỏc định khối lượng mỗi kim loại trong 20,4 gam hỗn hợp X? Cõu 4. (2,0 điểm) Hũa tan x gam hỗn hợp gồm CuCl 2 và FeCl3 vào nước, thu được dung dịch A. Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau. Cho lượng dư khớ Hidrosunfua vào phần 1 thu được 1,28 gam kết tủa. Cho lượng dư dung dịch Na 2S vào phần hai thu được 3,04 gam kết tủa. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và tớnh x. Cõu 5. (2,0 điểm) Cho hỗn hợp A gồm cỏc dung dịch: Na2SO4, NaCl, CaCl2, MgCl2, MgSO4, Ca(HCO3)2. Trỡnh bày phương phỏp húa học tỏch riờng muối ăn tinh khiết từ hỗn hợp trờn. Cõu 6. (2,0 điểm) 1. Đơn chất X ở dạng bột màu đỏ, khi đun núng X với HNO 3 đặc, thu được khớ T màu nõu đỏ và dung dịch Z. Tuỳ theo lượng NaOH cho vào Z, thu được muối Z 1, Z2 hoặc Z3 (là cỏc muối của kim loại Na). Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra. 2. Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra theo gợi ý sau. Y + NaOH khớ A1 Y + HCl khớ B1 t0 , p A1 + B1 Y1 + . (Y1 là loại phõn bún vụ cơ ) A1 + O2 khớ Y2 + .. ( Y2 dễ bị húa nõu trong khụng khớ) Cõu 7. (2,0 điểm) Cho 20,8 gam hỗn hợp Fe, FeS, FeS 2, S tỏc dụng với dung dịch H 2SO4 đặc núng dư thu được V lớt khớ SO2 (đo ở đktc) và dung dịch A. Cho A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được 21,4 gam kết tủa. Tớnh thể tớch dung dịch KMnO 4 1M cần dựng để phản ứng vừa đủ với lượng khớ V lớt khớ SO2 ở trờn? Cõu 8. (2,0 điểm) Đốt chỏy hoàn toàn 4,741 gam khớ X trong oxi rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch NaOH 25% (khối lượng riờng D = 1,28 gam/ml) được dung dịch A. Nồng độ của NaOH trong dung dịch A giảm đi 1/4 so với nồng độ của NaOH trong 1
- dung dịch ban đầu. Dung dịch A cú thể hấp thu tối đa 17,92 lớt khớ CO 2 (ở đktc). Xỏc định khớ X và sản phẩm đốt chỏy của X. Cõu 9. (2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn m gam natri kim loại vào bỡnh chứa 500ml dung dịch axit H 2SO4 0,8M. Kết thỳc phản ứng thu được V lớt khớ và dung dịch A. Dung dịch A phản ứng vừa đủ với 5,4 gam nhụm kim loại thu được dung dịch B và cú V 1 lớt khớ thoỏt ra. Hóy tớnh m, V, V1 Cõu 10. (2,0 điểm) Cho m gam hỗn hợp NaBr, NaI phản ứng với axit H2SO4 đặc, núng thu được hỗn hợp khớ A (gồm 2 khớ). Ở điều kiện thớch hợp, cỏc chất trong hỗn hợp A phản ứng đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và một chất lỏng khụng làm đổi màu quỳ tớm. Cho Na lấy dư vào chất lỏng được dung dịch B. Dung dịch B hấp thụ vừa đủ với 2,24 lớt CO2 tạo 9,5 gam muối. Tỡm m? Hết./. Thớ sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn. Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm. Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh: 2
- HDC ĐỀ THI HSG LỚP 9, LẦN 3 NĂM HỌC 2022-2023 MễN HOÁ HỌC Cõu Nội dung đỏp ỏn Điểm Cõu1 4,48 Ta cú: n = = 0,2 mol H 2 22,4 Khi cho hỗn hợp vào dd HCl cú phản ứng: Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 (1) (0,2-x)mol 0,2-x)mol (0,2-x)mol 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2 (2) 2x 2x mol mol xmol 3 3 0,5 Đặt x là số mol H2 thoỏt ra ở phương trỡnh (2) 2x Từ phương trỡnh (1) và (2) ta cú: ( 0,2 -x).56 + .27 = 5,5 3 Giải ra ta được: x= 0,15mol = > nFe = 0,2- 0,15 = 0,05mol 2.0,15 nAl = = 0,1mol 3 => mFe = 0,05. 56 = 2,8 g 0,5 2,8 %Fe = .100 50,91% ; % Al = 100 - 50,91 = 49,09% 5,5 b. dd sau phản ứng chứa FeCl2; AlCl3; Theo phương trỡnh (1) và (2): m = 0,05. 127 = 6,35g FeCl2 m = 0.1 . 133,5 = 13,35g AlCl3 0,5 0,4.36,5 nHCl = 2. n = 2. 0,2 = 0,4 mol => mddHCl = .100 = 100g H 2 14,6 Khối lượng dung dịch sau phản ứng: mdd = 5,5 + 100 - 0,2.2 = 105,1g 13,35 6,35 0,5 C%(AlCl ) = .100 12,7% ; C%(FeCl ) = .100 6,04% 3 105,1 2 105,1 Cõu2 Gọi x, y lần lượt là nồng độ mol của dung dịch H2SO4 và NaOH Thớ nghiệm 1: Số mol H2SO4 trong 3 lớt là 3x. Số mol NaOH trong 2 lớt là 2y. 0,5 H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O y 2y - Vỡ axit dư => tớnh theo NaOH. - nH2SO4 dư: 0,2 x 5 = 1 (mol) => ta cú: 3x - y = 1 (*) - 0,5 Thớ nghiệm 2: Số mol H2SO4 trong 2lớt là 2x. Số mol NaOH trong 3lớt là 3y. H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O 2x 4x - Vỡ NaOH dư => tớnh theo H2SO4. - nNaOH (dư): 0,1 x 5 = 0,5 (mol) => ta cú: 3y - 4x = 0,5 (**) - Từ 0,5 (*)và (**) giải hệ phương trỡnh ta được: x = 0,7 ; y = 1,1. Vậy nồng độ ban đầu của dung dịch H2SO4 là 0,7M ;NaOH là 1,1 M. 0,5 Cõu3 Đặt x, y, z lần lượt là số mol Fe, Zn, Al trong 20,4 g hỗn hợp X Theo đầu bài 56x + 65y + 27z = 20,4 (I) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1) 0.5 3
- Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (2) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (3) 3 10,08 Từ 1, 2, 3 và đầu bài n x y z 0,45mol (II) H2 2 22,4 Trong 0,2 mol hỗn hợp X số mol Fe, Zn, Al lần lượt là kx, ky, kz kx + ky + kz = 0,2 (III) 0.5 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (4) Zn + Cl2 ZnCl2 (5) 2Al + 3Cl 2AlCl (6) 2 3 0.5 3 3 6,16 n kx ky kz 0,275mol (IV) Cl2 2 2 22,4 Từ I, II, III, IV Ta được: x = 0,2 mol mFe = 11,2 gam y = 0,1 mol mZn = 6,5 gam 0.5 z = 0,1 mol mAl = 2,7 gam Cõu4 Phần 1: CuCl2 + H2S → CuS↓ + 2HCl (1) 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S↓ + 2HCl (2) 0,25 Phần 2: CuCl2 + Na2S → CuS↓ + 2NaCl (3) 0,25 2FeCl3 + 3Na2S → 2FeS↓ + S↓ + 6NaCl (4) 0,25 Đặt số mol CuCl2 và FeCl3 trong mỗi phần là a và b mol. 0,25 Từ cỏc phương trỡnh (1), (2), (3), (4) ta cú 96a + 16b = 1,28 (I) 0.25 96b + 104b = 3,04(II) 0,25 Giải hệ (I) và (II ) ta được a= 0,01 mol và b = 0,02 mol 0,25 Từ đú ta cú x = 2(135.0,01 + 162,5.0,02) = 9,2 gam. 0,25 Cõu5 + Cho dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp dung dịch A trờn, cú phản ứng: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl BaCl2 + MgSO4 BaSO4 + MgCl2 Lọc bỏ kết tủa, sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm: NaCl, MgCl2, CaCl2, Ca(HCO3)2, BaCl2 dư. 0,5 + Cho dung dịch Na2CO3 dư vào B: BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl MgCl2 + Na2CO3 MgCO3 + 2NaCl CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl 0,5 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3 + Loại bỏ kết tủa, dung dịch gồm: NaCl, NaHCO3, Na2CO3 dư. Cho dung dịch HCl dư vào hỗn hợp trờn: 0,5 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H2O + CO2 HCl + NaHCO3 NaCl + H2O + CO2 + Cụ cạn dung dịch sau phản ứng để nước và axit bay hơi hết ta thu được NaCl tinh khiết. 0,5 Cõu6 . 1.X là photpho, cỏc phản ứng xảy ra: P + 5HNO3 → H3PO4 (Z) + 5NO2↑ (T) + H2O 0,25 H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 (Z1) + H2O 0,25 H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 (Z2) + 2H2O 0,25 H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 (Z3) + 3H2O 0,25 2. Phương trỡnh phản ứng. NH4HCO3 + 2NaOH Na2CO3 + NH3 + H2O 0,25 NH4HCO3 + HCl NH4Cl + H2O + CO2 0,25 0,25 4
- t0 , p 2NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O 0,25 t0 , p 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O Cõu7 Coi hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol S ta cú cỏc phương trỡnh phản ứng 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O (1) S + 2H2SO4 → 3SO2↑ + 2H2O 0,5 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO4 0,5 Theo bài ra ta cú : 56.x + 32.y = 20,8 107.x = 21,4 Giải hệ ta được : x = 0,2 mol và y = 0,3 mol 0,5 Theo cỏc phản ứng :số mol SO2 thu được là 1,2 mol 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 Số mol KMnO4 cần là: 0,48 mol Thể tớch dung dịch KMnO4 cần dựng là: 0,48 lớt 0,5 Cõu8 Số mol NaOH ban đầu = 0,8 (mol); Số mol CO2 = 0,8 (mol) Do A hấp thụ tối đa CO2 nờn: NaOH + CO2 NaHCO3 0,5 Vậy số mol NaOH sau khi hấp thụ sản phẩm = 0,8 (mol) khụng cú sự thay đổi số mol so với ban đầu, mà nồng độ NaOH lại giảm. Xảy ra sự pha loóng dung dịch, do đú sản phẩm chỏy của X là H2O và X 0,5 là khớ H2. - Thử lại: 4,741 0,5 n 2,3705(mol) n 2,3705(mol) m 2,3705.18 42,669(gam) H2 2 H2O H2O 32.100% 3.25% mdd NaOH sau 128 42,669 170,669 (gam) C% 18,75% 170,669 4 0,5 (Thỏa món đề bài) Cõu9 Tớnh số mol H2SO4 = 0,4 mol; số mol Al = 0,2 mol Phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra: 2Na + H2SO4 = Na2SO4 + H2 (1) 0,5 2Na + 2H2O = 2NaOH + H2 (2) Vỡ dung dịch A phản ứng được với Al nờn cú 2 trường hợp xảy ra: Trường hợp 1: Dung dịch A cú H2SO4 2Al + 3H2SO4 = Al2(SO4)3 + 3H2 (3) 0,75 Theo (3) số mol H2SO4 = số mol H2 = 1,5. Số mol Al số mol H2 = 0,3 mol V1 = 0,3.22,4 = 6,72 l số mol H2SO4 tham gia (1) = 0,4 – 0,3 = 0,1 mol. Theo (1) số mol Na = 2. Số mol H2 = 2.số mol H2SO4 số mol H2 = 0,1 mol V = 0,1.22,4 = 2,24 l số mol Na = 0,2 mol m = 0,2.23 = 4,6 gam. Trường hợp 2: Dung dịch A cú NaOH 0,75 2Al + 2H2O + 2NaOH = 2NaAlO2 + 3H2 (4 ) Theo (4) số mol H2 = 1,5. Số mol Al; số mol NaOH = số mol Al số mol H2 = 0,3 mol V1 = 0,3.22,4 = 6,72 l số mol NaOH = 0,2 mol Theo (1)(2) số mol H2 = (0,1 + 0,4)mol V = 0,5.22,4 = 11,2 l số mol Na = (0,2+0,8) mol m = 1.23 = 23 gam. Cõu - Phản ứng: 5
- 10 2NaBr + 2H2SO4 đặc, núng Na2SO4 + SO2 + Br2 + 2H2O 8NaI + 5H2SO4 đặc, núng 4Na2SO4 + H2S + 4I2 + 4H2O - Cỏc chất trong hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và một chất lỏng khụng làm đổi màu quỳ tớm 0,5 => hh A chứa 2 khớ là SO2 ; 2H2S => Phương trỡnh phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O => chất lỏng khụng làm đổi màu quỡ tớm là H2O - Phản ứng: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 => dd B là NaOH 0,5 + Nếu CO2 tạo muối NaHCO3 thỡ số mol NaHCO3 là 0,1 mol (8,4 gam) + Nếu CO2 tạo muối Na2CO3 thỡ số mol Na2CO3 là 0,1 mol (10,6 gam) Ta thấy khối lượng 9,5 gam 8,4 10,6 => khi hấp thu CO2 vào dung 8,4 10,6 dịch NaOH thu được 2 muối và nhận thấy 9,5 = 2 => số mol muối NaHCO3 = số mol Na2CO3 = 0,05 mol => số mol NaOH = 0,05 + 0,05. 2 = 0,15 mol 0.5 => số mol H2O = 0,15 mol => số mol SO2 = 0,075 mol và số mol H2S là 0,15 mol Số mol NaBr là 0,075 . 2 = 0,15 mol Số mol NaI là 0,015 . 8 = 1,2 mol m = 0,15 . 103 + 1,2 . 150 = 195,45 gam 0,5 Ghi chỳ: Thớ sinh cú cỏch giải khỏc, đỳng vẫn cho điểm tối đa. 6

