Đề thi Khảo sát học kì I môn Lịch sử + Vật lí 9 - Mã đề 808 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương

doc 4 trang hanhan 09/01/2026 1140
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Khảo sát học kì I môn Lịch sử + Vật lí 9 - Mã đề 808 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_khao_sat_hoc_ki_i_mon_lich_su_vat_li_9_ma_de_808_nam.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi Khảo sát học kì I môn Lịch sử + Vật lí 9 - Mã đề 808 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG NĂM HỌC 2022-2023. Mã đề: 808 MÔN TỔ HƠP LỊCH SỬ -VẬT LÝ 9 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm môn Lịch sử Điểm môn Vật lý Họ tên HS .. Lớp PHẦN 1: Lịch sử (25 câu - 5điểm). Câu 1: Biểu hiện nào chứng tỏ Liên Xô đã trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới? A. Sản xuất công nghiệp bình quân hằng năm tăng 9,6% B. Chế tạo thành công bom nguyên tử C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ D. Sản lượng công nghiệp Liên Xô chiếm khoảng 20% sản lượng công nghiệp thế giới Câu 2: Vai trò chính của tổ chức hiệp ước Vacsava là gì? A. Tạo nên thế cân bằng về sức mạnh quân sự với hệ thống tư bản chủ nghĩa B. Thúc đẩy sự phát triển chính trị- quân sự của Liên Xô và Đông Âu C. Bảo vệ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội, gìn giữ hòa bình an ninh châu Âu và thế giới D. Thắt chặt mối quan hệ giữa Liên Xô với Đông Âu. Câu 3: Đâu không phải là phương hướng chính của các kế hoạch dài hạn Liên Xô thực hiện trong những năm 50-70 của thế kỉ XX? A. Tiếp tục ưu tiên phát triển công nghiệp nặng B. Thực hiện thâm canh trong sản xuất nông nghiệp C. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật D. Lấy phát triển công nghiệp quốc phòng làm trọng tâm Câu 4: Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949) mang ý nghĩa gì quan trọng nhất? A. Cân bằng lực lượng quân sự giữa Mĩ và Liên Xô B. Phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ C. Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học – kĩ thuật Xô Viết D. Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu vũ khí hạt nhân. Câu 5: Công cuộc cải tổ ở Liên Xô bắt đầu được thực hiện từ năm 1985 nhằm mục đích gì? A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội theo đúng ý nghĩa nhân văn tích cực của nó. B. Tăng cường quyền lực cho Đảng Cộng sản. C. Đưa đất nước phát triển nhanh chóng về mọi mặt. D. Củng cố sự vững mạnh của phe xã hội chủ nghĩa. Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là hậu quả của cuộc đảo chính ngày 19-8-1991? A. Đảng Cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động B. Nhà nước Liên bang tê liệt C. Goóc-ba-chốp từ chức tổng thốngD. Các nước cộng hòa đòi ly khai Câu 7: Vì sao Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) lại bị giải thể? A. Do sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu. B. Do “khép kín” cửa trong hoạt động. C. Do không đủ sức cạnh tranh với Mỹ và Tây Âu. D. Do sự lạc hậu về phương thức sản xuất. Câu 8: Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập (1949) mang ý nghĩa quốc tế gì quan trọng? A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á. B. Thể hiện sự thắng thế của khuynh hướng vô sản trong cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng Trung Quốc. C. Mở rộng không gian địa lý của chủ nghĩa sang hội từ châu Âu sang châu Á D. Làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh. Câu 9: Biến đổi lớn nhất của các nước châu Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Các nước châu Á đều gia nhập ASEAN B. Từ chỗ hầu hết là thuộc địa của các nước thực dân, các nước châu Á đã giành được độc lập C. Châu Á trở thành trung tâm kinh tế tài chính của thế giới D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước châu Á ở mức cao nhất thế giới Câu 10: Những quốc gia và vùng lãnh thổ nào được mệnh danh là “Con rồng châu Á”? A. Hàn Quốc, Nhật Bản, Hồng Công, Xingapo. C. Nhât Bản, Đài Loan, Ma Cao, Xingapo
  2. B. Đài Loan, Hồng Công, Ma Cao, Hàn Quốc D. Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Công, Xingapo Câu 11: Khối quân sự Đông Nam Á (SEATO) được Mĩ, Anh, Pháp thành lập nhằm mục đích gì? A. Duy trì hòa bình an ninh của khu vực B. Hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực C. Đảm bảo sự kiềm soát của chủ nghĩa tư bản ở khu vực. D. Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội và đẩy lùi phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Câu 12: “Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các thành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực” là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào? A. Liên hợp quốc B. ASEAN C. SEATO D. APEC Câu 13: Từ những năm 90 của thế kỳ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào? A. Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế. B. Hợp tác trên lĩnh vực du lịch. C. Hợp tác trên lĩnh vực quân sự. D. Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục. Câu 14: Đâu không phải là nhân tố tác động đưa tới sự thành lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)? A. Nhu cầu hợp tác cùng phát triển giữa các nước. B. Hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực. C. Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ. D. Xu thế liên kết khu vực . Câu 15: Biến đổi tích cực, quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là? A. Quan hệ hợp tác giữa các nước Đông Nam Á và EU được mở rộng. B. Từ những nước thuộc địa trở thành những nước độc lập. C. Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế khá nhanh. D. Sự mở rộng của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN). Câu 16: Ý nào sau đây không chứng minh cho nhận định: “Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, một chương mới đã mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam Á”? A. Nền hòa bình đã được xác lập ở khu vực B. Các nước trong khu vực đều tham gia vào tổ chức ASEAN C. ASEAN chuyển trọng tâm hoạt động sang hợp tác kinh tế D. ASEAN vươn lên trở thành tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh Câu 17: Đâu không phải là điều kiện khách quan tác động đến sự bùng nổ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)? A. Sự phát triển về ý thức dân tộc của các quốc gia ở châu Phi B. Sự thất bại của chủ nghĩa phát xít C. Sự suy yếu của thực dân Anh, Pháp D. Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam, Trung Quốc Câu 18: Vì sao năm 1960 lại được gọi là “Năm châu Phi”? A. Chủ nghĩa thực dân cũ bị sụp đổ hoàn toàn B. 17 nước châu Phi tuyên bố độc lập C. Chủ nghĩa thực dân mới bị sụp đổ về cơ bản D. Chế độ phân biệt chủng tộc bị tiêu diệt Câu 19: Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai, Cuba lại được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh? A. Lật đổ được chế độ độc tài, thiết lập chính phủ dân chủ B. Nước đầu tiên lật đổ được chế độ độc tài, lập nên chính quyền dân chủ, cổ vũ phong trào đấu tranh ở khu vực phát triển. C. Tạo tiền đề cho sự phát triển của phong trào đấu tranh của Mĩ Latinh ở giai đoạn sau D. Sau khi lật đổ được chế độ độc tài, thiết lập chính quyền dân chủ, Cuba tiến lên xây dựng CNXH Câu 20: Câu nói nổi tiếng của Chủ tịch Phiđen Caxtơrô khi nói về mối quan hệ Việt Nam năm 1972 là gì? A. "Người Cuba đang, bước lên con đường mà người anh em Việt Nam đã vạch ra". B. "Tên tôi là Việt Nam. Tên anh là Việt Nam, tên chúng ta là Việt Nam. Việt Nam- Hồ Chí Minh- Điện Biên Phủ". C. "Việt Nam - lương tri của thời đại". D. "Vì Việt Nam, Cuba sẵn sàng hiến dâng cả máu của mình". Câu 21: Mĩ đã có hành động gì để thực hiện “Chiến lược toàn cầu” trong những năm 1945 - 1973? A. Phát động cuộc “Chiến tranh lạnh”, gây ra các cuộc chiến tranh cục bộ, can thiệp vào nội bộ nhiều nước. B. Tạo áp lực quân sự, buộc các nước tư bản sau chiến tranh phải phục tùng Mĩ.
  3. C. Cùng với Anh, Pháp chiến đấu bảo vệ hệ thống thuộc địa cũ trên thế giới. D. Kêu gọi các nước tư bản Đồng minh thiết lập nền thống trị của chủ nghĩa thực dân mới ở các nước thế giới thứ ba. Câu22: Năm 1960 ở châu Phi đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng? A. Có nhiều nước châu Phi được trao trả độc lập. B. Châu phi có phong trào giải phóng dân tộc phát triển sớm nhất và mạnh nhất. C. Châu phi là “lục địa mới trỗi dậy”. D. Có 17 nước châu Phi tuyên bố độc lập. Câu 23: Nhiệm vụ nào được đặt ra cho các nước Á, Phi, Mĩ Latinh sau khi giành độc lập? A. Thực hiện liên kết khu vực. B. Xây dựng và phát triển đất nước. C. Khắc phục hạn chế của xu thế toàn cầu hóa. D. Thắng thế trong cục diện Chiến tranh lạnh. Câu 24: Cách mạng nước nào được đánh giá là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Thắng lợi của cách mạng Mêhicô. C. Thắng lợi của cách mạng Brazin. B. Thắng lợi của cách mạng Cuba. D. Thắng lợi của cách mạng Chilê. Câu 25: Ngày 1-10-1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng? A. Nam Kinh được giải phóng. C. Quốc Dân Đảng thất bại và phải rút ra đảo Đài Loan B. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập D. Bắc Kinh được giải phóng. PHẦN 2: Vật lý (25 câu - 5điểm) Câu 26: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai? A. U = U1 + U2 + + Un. B. I = I1 = I2 = = In C. R = R1 = R2 = = Rn D. R = R1 + R2 + + Rn Câu 27: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho: A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây. Câu 28: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là: R1.R2 R1 R2 A. R1 + R2. B. R1 . R2 C. D. R1 R2 R1. R2 Câu 29. Ba điện trở R1 = 6 , R2 =4 , R3 = 12 , được mắc song song giữa hai điểm AB có hđt U = 12V. cđdđ chạy qua toàn mạch là: A . 0,54 A B. 1,7A C. 6 A D. 1,5 A Câu 30: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là: A. 3,6V B. 36V C. 0,1V D. 10V Câu 31: Một biến trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrôm có điện trở suất = 1,1.10-6 .m, đường kính tiết diện d = 0,5mm, chiều dài dây là 6,28 m. Điện trở của biến trở là: A. 3,52.10-3  . B. 3,52  . C. 35,2  . D. 352  . Câu 32: Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau: A. 1kΩ=1000Ω=0,01MΩ B. 1MΩ=1000kΩ=1.000.000Ω C. 1Ω=0,001kΩ=0,0001MΩ D. 10Ω=0,1kΩ=0,00001MΩ Câu 33: Đặt một hiệu điện thế U=12V vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện là 2A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5lần thì cường độ dòng điện là: A. 3A B. 1A C. 0,5A D. 0,25A Câu 34: Một biến trở có điện trở lớn nhất là 30, làm bằng nikelin có điện trở suất 0,4.10-6m, tiết diện của dây 0,5mm2, chiều dài của dây là: A. 35,7m B. 37,5m C. 3,75m D. 3,57m Câu 35: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi. B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm. C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm bấy nhiêu lần. D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng bấy nhiêu lần. Câu 36: Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 =6 , R2 = 12  được mắc nối tiếp giữa hai điểm A và B, cđdđ chạy qua mạch là 0,5A. hđt đặt vào hai đầu mạch AB là:
  4. A. 12V B. 6V C. 3V D. 9V Câu 37: Mắc một dây dẫn có điện trở R=12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là: A. 36A B. 4A C. 2,5A D. 0,25A Câu 38. Một dây dẫn làm bằng Constantan có điện trở suất = 0.5.10-6 m, có chiều dài l = 20m và có tiết diện đều S = 0.4mm2. điện trở của dây dẫn đó là: A. 23 B. 24 C. 25 D. 26 Câu 39: Có ba điện trở R1 = 4  ; R2 = 6  ; R3 = 12  ; được mắc song song vào giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 24V. Điện trở tương đương của mạch có giá trị là A. 6  B. 8  C. 2  D. 4  Câu 40: Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở? A. Ôm (Ω) B. Oát (W) C. Ampe(A) D. Vôn (V) Câu 41: Khi thay đổi hđt giữa hai đầu dây dẫn, cđdđ chạy qua dây dẫn có mối quan hệ: A.Tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. B.Tỉ lệ nghịch với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. C. Chỉ tỉ lệ khi hđt giữa hai đầu dây dẫn đó tăng. D. Không tỉ lệ với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. Câu 42: Chọn công thức sai trong các công thức dưới đây: U U A. I B. R C. I = U.R D. U = I.R R I Câu 43: Một mạch điện gồm R1 = 4  nối tiếp với R2 = 6 . hđt hai đầu mạch điện là 12V, hđt hai đầu R 1 là: A. 12V B. 4,8V C. 8,4V D. 4V Câu 44: Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có: A.Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m2 . B. Chiều dài 1m tiết diện đều 1cm2 . C. Chiều dài 1m tiết diện đều 1mm2 . D. Chiều dài 1mm tiết diện đều 1mm2. Câu 45: Điện trở của một vật không phụ thuộc vào: A. Tiết diện thẳng của vật. B. Điện trở suất của vật. C. Khối lượng riêng của vật. D. Chiều dài của vật. Câu 46: Biến trở là một linh kiện : A.Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch. B.Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch . C.Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch . D.Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch . Câu 47: Điện trở của dây dẫn nhất định có mối quan hệ phụ thuộc nào dưới đây? A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn B. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn C. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn D. Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm Câu 48: Một biến trở có điện trở lớn nhất là 20  được làm bằng dây nikêlin có điện trở suất 0,4.10-6  m và chiều dài là 100m, tiết diện của dây đó là A. 3,0mm2. B. 3,5mm2. C. 2,5mm2. D. 2,0mm2. Câu 49: Giữa hai điểm A, B có hai điện trở R 1 và R2 = 4  mắc nối tiếp nhau, đặt vào hai đầu mạch một hđt 2,5V thì cđdđ chạy qua mạch là 0,25A, giá trị của R1 là A. 6  . B. 7  . C. 8  . D. 5  . Câu 50: cđdđ qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hđt tăng 1,2 lần thì: A.Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần. B. Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần. C. Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần. D. Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.