Giáo án Toán Lớp 7 - Trường THCS Chí Tiên
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán Lớp 7 - Trường THCS Chí Tiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_truong_thcs_chi_tien.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 7 - Trường THCS Chí Tiên
- Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: CHƯƠNG I: SỐ VƠ TỈ – SỐ THỰC Đ1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I - MỤC TIấU a 1. Kiến thức: Nhớ được số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phõn số với a, b là cỏc số nguyờn và b b khỏc 0, biết cỏch biểu diễn 1 số hữu tỉ trờn trục số. Nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập hợp N Z Q 2. Kĩ năng: Biểu diễn được một số hữu tỉ trờn trục số, viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phõn số bằng nhau; Biết so sỏnh hai số hữu tỉ. 3. Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tập trung 4. Định hướng phỏt triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sỏng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tỏc, NL tớnh tốn - Năng lực chuyờn biệt: Biểu diễn được một số hữu tỉ trờn trục số, viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phõn số bằng nhau; Biết so sỏnh hai số hữu tỉ. II. CHUẨN BỊ 1. Giỏo viờn: SGK, giỏo ỏn, thước thẳng cĩ chia khoảng 2. Học sinh: SGK, thước, ơn tập phõn số bằng nhau, qui đồng mẫu số, so sỏnh cỏc số nguyờn, so sỏnh cỏc phõn số, biễu diễn cỏc số nguyờn trờn trục số. 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M1) (M2) (M3) (M4) Tập hợp Q cỏc Biết được dạng tổng Viết số hữu tỉ dưới Biểu diễn được số So sỏnh được số hữu tỉ quỏt của số hữu tỉ dạng phõn so hữu tỉ trờn trục số. hai số hữu tỉ III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động 1: Mở đầu 1. Mục tiờu: Từ tớnh chất cơ bản của phõn số biểu diễn số hữu tỉ thành phõn số. 2. Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh 3. Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn 4. Phương tiện dạy học: Thước kẻ 5. Sản phẩm: Viết số hữu tỉ dưới dạng phõn số Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2 5 3 6 12 Cho cỏc số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 . 3 = = = ; -0,5 = 3 7 1 2 4 Em hóy viết mỗi số trờn dưới dạng 3 phõn số bằng chớnh nĩ 1 2 3 = = 2 5 2 4 6 GV: Cỏc số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 đều là cỏc số hữu tỉ, vậy thế nào 0 0 0 2 2 4 4 3 7 0 = = = ; = = = là số hữu tỉ ta sẽ học trong bài hơm nay. 1 2 3 3 3 6 6 B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 2: Số hữu tỉ 1. Mục tiờu: Nhớ được dạng tổng quỏt và kớ hiệu của tập hợp cỏc số hữu tỉ. 2. Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh 3. Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn + cặp đơi 4. Phương tiện dạy học: SGK
- 5. Sản phẩm: Chỉ ra và giải thớch một số là số hữu tỉ Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV giao nhiệm vụ: 1. Số hữu tỉ - Cỏ nhõn HS thực hiện trả lời: 3 6 12 1 2 3 Vớ dụ: 3 = = = ; -0,5 = = = Tỡm hiểu vớ dụ và SGK nờu dạng tổng quỏt và 1 2 4 2 4 6 kớ hiệu của tập hợp cỏc số hữu tỉ. 0 0 0 2 2 4 4 - Yờu cầu HS làm ?1, ?2 theo cặp 0 = = = ; = = = 1 2 3 3 3 6 6 - Nờu nhận xột về mối quan hệ giữa N, Z, Q ? a GV chốt lại kiến thức: Số hữu tỉ là số viết Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b Z, b 0 a b được dưới dạng với a, b Z, b 0 Tập hợp cỏc số hữu tỉ được kớ hiệu là Q. b 6 3 5 1 4 Tập hợp cỏc số hữu tỉ được kớ hiệu là Q. ?1 0,6 = = ; -1,25 = = 1 = 10 5 4 3 3 a Vỡ chỳng đều viết được dưới dạng b a ?2 Với a Z thỡ a = a Q 1 Hoạt động 3 : Biểu diễn cỏc số hữu tỉ trờn trục số 1. Mục tiờu: Biết cỏch biểu diến số hữu tỉ trờn trục số 2. Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh 3. Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn 4. Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng 5. Sản phẩm: Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số. Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV giao nhiệm vụ: 2. Biểu diễn cỏc số hữu tỉ trờn trục số - Vẽ trục số và biểu diễn cỏc số nguyờn –2 ; -1 ; 2 trờn 5 trục số Vớ dụ 1: biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số 4 -Yờu cầu HS đọc VD1 SGK sau đĩ thực hành trờn -4 -3 -2 -1 0 2 3 tương tự. 5 - Thực hiện vớ dụ 2: 4 2 + Viết dưới dạng mẫu số dương 2 2 2 3 Vớ dụ 2: Biểu diễn trờn trục số. = -3 3 3 H: Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần ? -2 - 3 -2 - 1 0 1 2 3 1 HS lờn bảng thực hiện 3 GV chốt lại kiến thức: Trờn trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x Chia đơn vị thành ba phần bằng nhau, lấy về bờn trỏi điểm 0 một đọan thẳng bằng 2 đơn vị mới Hoạt động 4 : So sỏnh 2 số hữu tỉ 1. Mục tiờu: Biết cỏch so sỏnh hai số hữu tỉ. 2. Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: x` 3. Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn, nhĩm 4. Phương tiện dạy học: SGK 5. Sản phẩm: So sỏnh hai số hữu tỉ, chỉ ra số hữu tỉ dương, số hữu tỉ õm. Hoạt động của GV và HS Ghi bảng GV giao nhiệm vụ: 3. So sỏnh hai số hữu tỉ - HS làm ?4 theo nhĩm 2 10 4 12 ?4 = ; = HS: Thực hiện qui đồng mẫu rồi so sỏnh. 3 15 5 15 Trả lời: Muốn so sỏnh hai số hữu tỉ ta làm
- như thế nào ? -10 -12 -2 4 GV: Nờu vớ dụ, yờu cầu HS thực hiện Vỡ –10 > -12 nờn > hay > 15 15 3 -5 Qua hai VD trờn để so sỏnh hai số hữu tỉ ta 1 làm như thế nào ? Vớ dụ: so sỏnh –0,6 và - Tỡm hiểu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ õm. -2 6 1 1 5 - HS làm bài ?5 - 0,6 = ; GV chốt lại kiến thức như sgk/7 10 2 2 10 6 5 1 Vỡ -6 < -5 nờn Hay -0,6 < 10 10 2 * Nhận xột: SGK/7 2 -3 ?5 số hữu tỉ dương là: , ; 3 -5 -3 1 Số hữu tỉ õm là: , , -4. 7 -5 0 Số khơng là số hữu tỉ õm cũng khơng là số hữu tỉ 2 dương. C. LUYỆN TẬP Hoạt động 5: Củng cố định nghĩa, cỏch so sỏnh và biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số. 1. Mục tiờu: Nhận biết, so sỏnh, biểu diễn số hữu tỉ. 2. Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh 3. Hỡnh thức tổ chức dạy học: cặp đơi 4. Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng 5. Sản phẩm: Lời giải cỏc cõu hỏi và bài tập Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: -2 -2 Cõu 1: Làm bài 1/7SGK Cõu 1: -3 N ; -3 Z ; -3 Q ; Z ; Q 3 3 5 Cõu 2: Cho 2 số hữu tỉ -0,75 và ; N Z, Z Q 3 5 a. So sỏnh 2 số đĩ Cõu 2: a) -0,75 < 3 b. Biểu diễn cỏc số đĩ trờn trục số 3 5 b) HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ.. 4 3 GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực 1 0 1 3 hiện nhiệm vụ. 2 HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số, so sỏnh hai số hữu tỉ - BTVN : 3, 4, 5 tr 8 SGK và 1, 3, 4, 8 tr 3,4 SBT - Õn tập qui tắc cộng trừ phõn số, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế. * CÂU HỔI, BÀI TẬP, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ Cõu 1: Thế nào là số hữu tỉ ? (M1) Cõu 2: Bài 2/7sgk (M2, M3) Cõu 3: Bài 3/8sgk (M4)
- Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: Chương I: ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Đ1. HAI GĨC ĐỐI ĐỈNH I- MỤC TIấU 1. Kiến thức: Định nghĩa và tớnh chất của hai gĩc đối đỉnh. 2. Kĩ năng: Nhận biết được cỏc cặp gĩc đối đỉnh. Biết vẽ hai gĩc đối đỉnh, vẽ gĩc đối đỉnh với một gĩc cho trước. - Vận dụng được tớnh chất của hai gĩc đối đỉnh để tớnh số đo gĩc, tỡm cỏc cặp gĩc bằng nhau. Bước đầu làm quen với suy luận. 3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận 4. Định hướng phỏt triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sỏng tạo, NL tớnh tốn - Năng lực chuyờn biệt: NL nhận biết hai gĩc đối đỉnh, NL vẽ hai gĩc đối đỉnh, vẽ gĩc đối đỉnh với một gĩc cho trước. II. CHUẨN BỊ 1. Giỏo viờn: Thước thẳng, thước đo gĩc. Bảng phụ ghi đề bài tập 1 và 2 SGK. 2. Học sinh: Thước kẻ, thước đo gĩc. 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ Nội dung Nhận biết (M1) Thơng hiểu (M2) Vận dụng (M3) Vận dụng cao (M4) Hai gĩc đối Định nghĩa và tớnh Nhận biết và giải Vẽ và tỡm ra cỏc Vẽ gĩc đối đỉnh đỉnh chất hai gĩc đối thớch hai gĩc đối đỉnh cặp gĩc đối đỉnh. với gĩc cho trước. đỉnh. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC C. KHỞI ĐỘNG Hoạt động 1: Mở đầu - Mục tiờu: Phõn biệt hai gĩc đối đỉnh và hai gĩc khơng đối đỉnh. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn - Phương tiện dạy học: sgk - Sản phẩm: Chỉ ra đặc điểm khỏc nhau từ hai hỡnh vẽ. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hai gĩc đối đỉnh Hai gĩc khơng đối đỉnh Em cĩ nhận xột gỡ về đặc điểm cỏc hỡnh vẽ ? Hỡnh bờn trỏi là hai đường thẳng cắt nhau, Gv KL: Hỡnh bờn trỏi tạo thành hai gĩc đối đỉnh, cịn hỡnh bờn phải là cỏc tia chung gốc. hỡnh bờn phải là hai gĩc khơng đối đỉnh. Vậy thế nào là hai gĩc đối đỉnh ta sẽ cựng tỡm hiểu Nờu dự đốn cõu trả lời
- bài học hơm nay. D. HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 2: Định nghĩa hai gĩc đối đỉnh - Mục tiờu: Nhớ định nghĩa và cỏch vẽ hai gĩc đối đỉnh - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn - Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng - Sản phẩm: Nờu và giải thớch được đặc điểm của hai gĩc đối đỉnh. Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1/ Thế nào là hai gĩc đối đỉnh ? GV: Vẽ hỡnh , cho hs quan sỏt và nhận xột về mối quan hệ giữa cỏc cạnh và đỉnh của hai gĩc à ả * Định nghĩa: (SGK - 81) O và O ( Làm ?1) 1 3 2O à ả ả ả 1 3 GV thơng bỏo hai gĩc đĩ là hai gĩc đối đỉnh. VD: O1 và O3 ; O2 và O4 là 4 H: Từ ?1, trả lời: Thế nào là hai gĩc đối đỉnh ? cỏc cặp gĩc đối đỉnh. - HS làm ?2 ?1 Mỗi cạnh của gĩc này là tia đối của một cạnh GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực của gĩc kia hiện ả ả ?2 O và O là hai gĩc đối đỉnh vỡ hai cạnh Ox và GV kết luận kiến thức: Nhắc lại để hs khắc 2 4 ả sõu cỏc từ ngữ “ Mỗi cạnh của gĩc này là tia Oy’ của O2 là tia đối của hai cạnh Ox’ và Oy của đối của một cạnh của gĩc kia” ả O4 Hoạt động 3: Tớnh chất của hai gĩc đối đỉnh - Mục tiờu: Suy luận tỡm ra tớnh chất hai gĩc đối đỉnh - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn + cặp đơi - Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng - Sản phẩm: Đo gĩc, ỏp dụng tớnh chất hai gĩc kề bự để suy ra tớnh chất hai gĩc đối đỉnh. Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2/ Tớnh chất của hai gĩc đối đỉnh - Yờu cầu HS làm bài tập ?3 ?3 Đo và so sỏnh : Oà =Oả ; Oả =Oả - Yờu cầu HS nhắc lại tớnh chất của hai gĩc kề bự. 1 3 2 4 * Tập suy luận : à ả - Tỡm hiểu SGK tập suy luận để suy ra O1 =O3 à ả à ả 0 Ta cĩ: O1 và O2 kề bự nờn O1 + O2 =180 (1) - Tương tự SGK suy luận Oả =Oả 2 4 Oả + Oả =1800 (2) (vỡ kề bự) - Từ cỏch đo và suy luận tỡm ra hai gĩc đối đỉnh 2 3 à ả nhau cĩ tớnh chất gỡ ? Từ (1) và (2) => O1 =O3 HS thảo luận, thực hiện nhiệm vụ: đo gĩc và so ả ả Tương tự O3 và O4 kề bự nờn sỏnh cỏc gĩc đối đỉnh, suy luận Oả =Oả . 2 4 Oả + Oả =1800 (3) GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 3 4 ả ả 0 HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. O2 +O3 =180 (kề bự) (4) GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. Từ (3) và (4) => Oả =Oả GV kết luận kiến thức về tớnh chất hai gĩc đối 2 4 đỉnh. Tớnh chất : Hai gĩc đối đỉnh thỡ bằng nhau E. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG Hoạt động 4: Làm bài tập - Mục tiờu: Củng cố phỏt biểu định nghĩa, vẽ hai gĩc đối đỉnh và vận dụng tớnh chất hai gĩc đối đỉnh.
- - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: SGK, thước, bảng phụ Sản phẩm: Cỏc bài tập 1,2,3,4/82sgk Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài tập 1/82 SGK: z x y' t' - Cỏ nhõn làm bài 1/82 sgk a/ .... xã Oy ..... tia đối ...... A - Làm bài tập 2/82 SGK theo cặp B b/ ......hai gĩc đối đỉnh ......O’x - Cỏ nhõn làm bài tập 3/82 SGK t z' ....Oy là tia đối của của cạnh Oy’ y - Làm bài tập 4/82 SGK theo cặp x' Bài tập 2/82 SGK: Hóy điền vào HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. chỗ trống trong cỏc phỏt biểu sau GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực a/ .............. đối đỉnh hiện nhiệm vụ. b/ ................. đối đỉnh HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. Bài tập 3/82 SGK GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. Hai cặp gĩc đối đỉnh là : O zảAt và zã At , zãAt và zã At Bài tập 4/82 SGK - Vỡ hai gĩc xã By và xã By là hai gĩc đối đỉnh nờn : xã By = xã By = 600 D. VẬN DỤNG, TèM TỊI, MỞ RỘNG E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc định nghĩa và tớnh chất của hai gĩc đối đỉnh - Làm bài tập: 5, 6, 7, 8, 9/ 82, 83 SGK. * CÂU HỎI, BÀI TẬP, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC Cõu 1 : (M1) Bài tập 2/82 SGK Cõu 2 : (M2) Bài tập 1/82 SGK Cõu 3: (M3) Bài tập 3/82 SGK Cõu 4 : (M4) Bài tập 4/82 SGK
- Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: LUYỆN TẬP I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Củng cố định nghĩa và tớnh chất hai gĩc đối đỉnh. 2. Kĩ năng: Nhận biết hai gĩc đối đỉnh, vẽ gĩc đối đỉnh với gĩc cho trước. - Vận dụng tớnh chất của hai gĩc đối đỉnh để tỡm số đo gĩc. 3. Thỏi độ: Rốn tớnh cần cự, cẩn thận 4. Định hướng phỏt triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sỏng tạo, NL tớnh tốn - Năng lực chuyờn biệt: NL vẽ và nhận biết hai gĩc đối đỉnh, NL tớnh số đo gĩc. II. CHUẨN BỊ 1. Giỏo viờn: Thước thẳng, thước đo gĩc 2. Học sinh: Thước kẻ, thước đo gĩc 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M1) (M2) (M3) (M4) Luyện tập Cỏch vẽ 2 Phõn biệt 2 gĩc đối đỉnh Tỡm cỏc gĩc đối đỉnh từ Vẽ 2 gĩc bằng nhau gĩc đối với 2 gĩc khơng đối 3 đường thẳng cắt nhưng khơng đối đỉnh đỉnh nhau. đỉnh. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC *Kiểm tra bài cũ Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Phỏt biểu định nghĩa, tớnh chất của hai - Định nghĩa: SGK/81 gĩc đối đỉnh (5 đ) - Tớnh chất: SGK/82 - Vẽ hỡnh, ghi cỏc cặp gĩc đối đỉnh (5 đ) - Cỏc cặp gĩc đối đỉnh: xã Oy và xã Oy ; xãOy và xã Oy A. KHỞI ĐỘNG B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC C. LUYỆN TẬP Hoạt động 1: Vẽ gĩc khi biết số đo và tớnh số đo gĩc - Mục tiờu: Rốn kỹ năng vẽ và tớnh số đo gĩc của gĩc kề bự, đối đỉnh với gĩc cho trước. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng Sản phẩm: Bài 5, bài 6 SGK Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài tập 5/82 SGK C' A Bài tập 5 SGK : B Vỡ ãABC kề bự với ãABC 560 - Yờu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp thực hiện nờn: ãABC + ãABC =1800 C cỏc yờu cầu của bài tốn. A' GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện: => ãABC = 1800 ãABC - Vẽ gĩc ABC cĩ số đo bằng 560. ãABC =1800- 560=1240 H: Quan sỏt hỡnh vẽ, em hóy cho biết: Vẽ gĩc kề bự ãABC và ãA BC đối đỉnh nờn: với gĩc ABC ta vẽ như thế nào ? ã ã 0 H: Gĩc ABC’ cĩ quan hệ gỡ với gĩc ABC, suy ra ABC = A BC = 56 cỏch tớnh như thế nào ? Bài tập 6/83 SGK: à 0 H: Tương tự cõu b, em hóy cho biết: vẽ gĩc C’BA’ Ta cĩ: O1 = 47 kề bự với gĩc ABC’ ta vẽ như thế nào? 2B 1 3 4
- H: Gĩc A’BC’ cĩ quan hệ gỡ với gĩc ABC, suy ra mà Oà =Oả (đđ) 470 cỏch tớnh như thế nào ? 1 3 ả 0 HS bỏo cỏo kết quả thực hiện: Nờn O3 = 47 Cỏ nhõn HS lần lượt lờn bảng thực hiện từng cõu. Oà + Oả = 1800 (kề bự) nờn GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. 1 2 ả 0 à 0 0 0 Bài tập 6 SGK O2 = 180 - O1 = 180 – 47 =133 - Yờu cầu dựa vào bài 5, nờu cỏc bước để vẽ bài 6 Oả = Oả = 1330 (vỡ đối đỉnh) - Tỡm hiểu: Cỏc gĩc Ơ và Ơ Ơ và Ơ cĩ quan hệ 2 4 1 3, 1 4 z gỡ với nhau ? x - Suy ra số đo cỏc gĩc đĩ tớnh như thế nào ? y HS trao đổi, thảo luận, thực hiện bài tốn: 1 HS vẽ hỡnh, 1 HS trỡnh bày cỏch tớn trờn bảng. O GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. F.VẬN DỤNG, TèM TỊI, MỞ RỘNG y z x Hoạt động 2: Vẽ và tỡm cỏc gĩc đối đỉnh, khơng đối đỉnh - Mục tiờu: Phõn biệt hai gĩc đối đỉnh và hai gĩc khơng đối đỉnh. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn , cặp đơi - Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng Sản phẩm: Bài 7, bài 8 SGK Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài tập 7/83 SGK Bài tập 7 SGK z - Yờu cầu HS thảo luận theo cặp thực hiện yờu cầu x của bài tốn. y GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ: O Nờn xột từng cặp đường thẳng để tỡm. HS bỏo cỏo kết quả thực hiện: 2 HS lờn bảng vẽ y z x hỡnh và ghi cỏc cặp gĩc đối đỉnh tỡm được. - Cỏc cặp gĩc đối đỉnh : GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. xã Oy và xã Oy ; xãOy và xã Oy Bài tập 8 SGK ã ã ã ã - Yờu cầu HS thảo luận theo cặp thực hiện yờu cầu xOz và x Oz ; zOy và z Oy của bài tốn. xãOz và xã Oz ; zãOy và zã Oy GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện Bài tập 8/83 SGK. nhiệm vụ B C HS bỏo cỏo kết quả thực hiện: 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh GV nhận xột và kết luận kiến thức. 70 70 A O D E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Làm cỏc bài tập: 9,10 tr83 sgk. - Ơn lại khỏi niệm về gĩc vuơng , trung điểm của đoạn thẳng. Chuẩn bị giấy để gấp hỡnh. * CÂU HỎI, BÀI TẬP, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC Cõu 1 : Nờu cỏch vẽ hai gĩc đối đỉnh. Hai gĩc đối đỉnh cĩ tớnh chất gỡ ? (M1) Cõu 2: Hai gĩc cĩ số đo bằng nhau cĩ là hai gĩc đối đỉnh khơng ? Thể hiện ở bài nào đó giải ? (M2) Cõu 3: Bài 7 (M3)
- Cõu 4: Bài 8 (M4) Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: Đ2. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Nhớ khỏi niệm hai đường thẳng vuơng gĩc, đường trung trực của một đoạn thẳng. 2. Kĩ năng: Biết dựng ờke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuơng gĩc với đường thẳng cho trước, biết dựng kớ hiệu 3. Thỏi độ: Tập trung chỳ ý học tập, vẽ hỡnh cẩn thận, chớnh xỏc 4. Định hướng phỏt triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sỏng tạo, NL tớnh tốn, NL hợp tỏc, giao tiếp. - Năng lực chuyờn biệt: NL vẽ và nhận biết hai đường thẳng vuơng gĩc, NL vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng. II. CHUẨN BỊ 4. Giỏo viờn: Thước thẳng, ờke 5. Học sinh: Thước thẳng, ờke, một tờ giấy gấp hỡnh 6. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M1) (M2) (M3) (M4) Hai đường thẳng - Nờu định nghĩa Phỏt biểu định nghĩa - Vẽ đường - vuơng gĩc và tớnh chất. hai đường thẳng trung trực của vuơng gĩc dưới dạng đoạn thẳng. tổng quỏt. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động 1: Mở đầu - Mục tiờu: Từ cỏch vẽ hai gĩc đối đỉnh dự đốn hai đường thẳng vuơng gĩc. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn - Phương tiện dạy học: thước kẻ Sản phẩm: Hỡnh vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc. Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: y - Vẽ gĩc vuơng xAy x A x y
- - Vẽ gĩc x’Ay’ đối đỉnh với gĩc xAy - Viết tờn hai gĩc vuơng khơng đối đỉnh HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. Hai gĩc vuơng khơng đối đỉnh là gĩc xAy và gĩc GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. x’Ay. GV kết luận kiến thức: Hai đường thẳng xx’ và yy’ như thế là hai đường thẳng vuơng gĩc mà ta sẽ tỡm hiểu trong bài hơm nay. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 2: Khỏi niệm hai đường thẳng vuơng gĩc - Mục tiờu: Nờu định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc từ thực hành và suy luận. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: SGK, thước kẻ, giấy gấp Sản phẩm: Định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc. GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1. Thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc? - Yờu cầu cỏ nhõn HS thực hành gấp giấy, ?1 Gấp giấy làm ?1 - Từng cặp HS làm ?2 theo gợi ý SGK. HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. y GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. à 0 ?2 O1 = 90 , HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. 1 2 ả à 0 O +O = 180 ( hai gĩcx kề bự) 3 / GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. 2 1 4 O x ? Hai đường thẳng xx’ và yy’ như thế được =>Oả = 900 gọi là hai đường thẳng vuơng gĩc. Vậy thế 2 à ả 0 nào là hai đường thẳng vuơng gĩc ? O1 =O3 (đđ) = 90 y/ GV kết luận kiến thức Oả = Oả (đđ) = 900 2 4 Định nghĩa: SGK Kớ hiệu :xx’ yy’ Hoạt động 3: Vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc - Mục tiờu: Biết cỏch vẽ đường thẳng vuơng gĩc với đường thẳng cho trước đi qua điểm cho trước và tớnh duy nhất của nĩ. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: sgk, thước kẻ Sản phẩm: hỡnh vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc và tớnh chất. GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2. Vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc Cỏ nhõn HS thực hiện ?3 ?3 a Từng cặp thực hiện vẽ ?4 theo từng trường a’ hợp sgk hướng dẫn kớ hiệu: a a’ a' Rỳt ra nhận xột: Qua O vẽ được mấy đường ?4 -Điểm O nằm thẳng a’ mà a’ a? trờn đường thẳng a a O a' a O
- HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực -Điểm O nằm ngồi hiện nhiệm vụ. đường thẳng a HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. * Tớnh chất (SGK /84) GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. GV kết luận kiến thức: Nờu tớnh chất thừa nhận. Hoạt động 4: Đường trung trực của đoạn thẳng - Mục tiờu: Nờu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng và cỏch vẽ. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn - Phương tiện dạy học: sgk, thước cĩ chia khoảng Sản phẩm: Hỡnh vẽ và định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng. GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 3. Đường trung trực của đoạn thẳng - Quan sỏt hỡnh 7 xột xem xy cĩ quan hệ gỡ với x AB ? - Rỳt ra định nghĩa thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng từ hỡnh vẽ xy là đường A I B trung trực của đoạn thẳng AB.? HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. y GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. Định nghĩa: SGK/85 HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. GV kết luận kiến thức. C. LUYỆN TẬP Hoạt động 5 : Luyện tập - Mục tiờu: Củng cố định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cặp đơi - Phương tiện dạy học: sgk - Sản phẩm: Lời giải bài 11, 12 sgk Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài tập11: Điền vào chỗ trống - Làm bài 11, 12/86sgk theo cặp a/ cắt nhau và trong cỏc gĩc tạo thành cĩ HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. một gĩc vuơng GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm b/ a a’ vụ. c/ cĩ một và chỉ một HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. Bài tập 12: GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. a/ Đỳng O GV kết luận kiến thức b/ Sai D. VẬN DỤNG, TèM TỊI, MỞ RỘNG E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Thuộc cỏc định nghĩa về hai đường thẳng vuơng gĩc, đường trung trực của đoạn thẳng. - Làm cỏc bài tập: 13,14,15 tr86 SGK. * CÂU HỎI, BÀI TẬP, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC Cõu 1 : (M1) Phỏt biểu định nghĩa và tớnh chất vừa học.
- Cõu 2 : (M2) Làm bài tập 11, 12 sgk Cõu 3: (M3) Làm bài 14 sgk.
- Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: Đ3. CÁC GĨC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG I. MỤC TIấU 1. Kiến thức: Xỏc định cỏc gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng và tớnh chất của cỏc gĩc đĩ. 2. Kĩ năng: Nhận biết và sử dụng đỳng tờn gọi của cỏc gĩc ở vị trớ so le trong, cặp gĩc đồng vị, trong cựng phớa. 3. Thỏi độ: Cẩn thận, tớch cực trong học tập 4. Định hướng phỏt triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sỏng tạo, NL tớnh tốn, NL hợp tỏc, giao tiếp. - Năng lực chuyờn biệt: NL vẽ hỡnh và nhận biết cỏc gĩc ở vị trớ so le trong, đồng vị, trong cựng phớa; NL tớnh số đo gĩc. II. CHUẨN BỊ 1. Giỏo viờn: Thước đo gĩc, ờke, bảng phụ 2. Học sinh: Thước đo gĩc, ờke 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M1) (M2) (M3) (M4) Cỏc gĩc tạo bởi Nhận biết được Viết được cỏc cặp Tớnh và so sỏnh một đường thẳng cỏc gĩc soletrong, gĩc soletrong, được cỏc gĩc cắt hai đường đồng vị đồng vị soletrong, đồng vị thẳng với nhau. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC * Kiểm tra bài cũ Cõu hỏi Đỏp ỏn HS1: Phỏt biểu định nghĩa hai đường 1) Định nghĩa hai b thẳng vuơng gĩc. (4đ) đường thẳng - Vẽ đường thẳng b vuơng gĩc với đường vuơng gĩc: SGK/54 a thẳng a và đi qua điểm A cho trước (a Vẽ hỡnh: A chứa điểm A) (6đ) 2) Định nghĩa đường trung a HS2: Phỏt biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng: SGK/55 trực của đoạn thẳng (4đ) BT 14/86 sgk - Làm BT 14/86 sgk (6đ) C D A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động 1: Mở đầu - Mục tiờu: Kớch thớch tinh thần ham muốn tỡm hiểu kiến thức. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn - Phương tiện dạy học: sgk Sản phẩm: Tỡm số gĩc từ hỡnh vẽ đầu bài Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Cĩ 5 đường thẳng - Quan sỏt hỡnh vẽ phần mở bài sgk, hóy tỡm số đường thẳng, Cĩ 24 gĩc được tạo thành. số gĩc được tạo thành. - Cỏc gĩc đĩ cĩ quan hệ gỡ với nhau khơng và quan hệ như thế nào ta sẽ tỡm hiểu trong bài hơm nay. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 2: Gĩc so le trong. Gĩc đồng vị - Mục tiờu: Nhận biết được cỏc gĩc so le trong và cỏc gĩc đồng vị. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: sgk, thước thẳng Sản phẩm: Viết tờn cỏc cặp gĩc so le trong, đồng vị từ hỡnh vẽ cụ thể. GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1. Gĩc so le trong. Gĩc đồng vị - Vẽ 1 đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tại hai điểm A và B c a -GV giới thiệu 1 cặp gĩc so le trong và 1 A 2 cặp gĩc đồng vị 3 1 - Yờu cầu HS tỡm cặp gĩc so le trong và cỏc 4 b cặp gĩc đồng vị cịn lại HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. 2 3 1 GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực 4 hiện nhiệm vụ. Cỏc gĩc so le trong: àA vàB Bà ; ảA và Bả HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. 1 3 4 2 à à ả ả ˆ à GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. Cỏc gĩc đồng vị: A1 và B1 ; A2 và B2 ; A 3 và B3 ; - Yờu cầu HS làm ?1 theo cặp ảA và Bả -Một HS lờn vẽ hỡnh, 2 HS lờn làm hai cõu 4 4 a và b - GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS dưới lớp cựng làm. GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. Hoạt động 3: Tớnh chất - Mục tiờu: Nhớ được quan hệ giữa cỏc cặp gĩc so le trong, đồng vị. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: sgk, thước thẳng Sản phẩm: Làm ?3, suy ra tớnh chất GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2. Tớnh chất: c - Vẽ hỡnh 13 sgk. ?2 a) Tớnh àA vàứ Bà - Làm ?2 theo gợi ý SGK. 1 3 a 3 A 2 ả à 4 1 HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. vỡ A4 và A1 kề bự GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực à 0 ả 0 b 3 B 4 A1 = 180 - A4 = 135 hiện nhiệm vụ. 4 1 à 0 ả 0 HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. B3 = 180 - B2 = 135 (hai gĩc kề bự) GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. b) ảA = ảA = 450 (hai gĩc đối đỉnh) - Từ kết quả của ?2, ta rỳt ra tớnh chất gỡ 2 4
- GV kết luận kiến thức ả ả 0 B4 = B2 =45 (hai gĩc đối đỉnh) à à 0 c) A1 = B1 =135 à à 0 ả ả 0 A3 = B3 =135 ; A4 = B4 =45 Tớnh chất (SGK) C. LUYỆN TẬP Hoạt động 4 : Luyện tập - Mục tiờu: Nhận ra cỏc cặp gĩc so le trong, đồng vị. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn - Phương tiện dạy học: sgk, thước Sản phẩm: Bài 21/89sgk Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 21/89sgk - Vẽ hỡnh 14 sgk. a) ..so le trong - Làm bài 21 sgk b) đồng vị HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. c) đồng vị GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. d) .cặp gĩc so le trong HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. D. VẬN DỤNG, TèM TỊI, MỞ RỘNG Hoạt động 5 : Vận dụng tỡm số đo cỏc gĩc, nhận biết gĩc trong cựng phớa - Mục tiờu: vận dụng tớnh chất, tỡm số đo cỏc gĩc - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cặp đơi - Phương tiện dạy học: sgk, thước Sản phẩm: bài 22/89sgk Hoạt động của GV và HS Nội dung GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 22/89sgk 1400 A 400 - Vẽ hỡnh 15sgk, làm bài 22. 3 2 400 4 1 HS trao đổi, thảo luận, thực hiện nhiệm vụ. 1400 GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 1400 nhiệm vụ. 3 400 HS bỏo cỏo kết quả thực hiện. 2 0 4 1 40 B 0 GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. 140 GV kết luận kiến thức à ả 0 0 0 c) A1 + B2 = 140 + 40 =180 à ả 0 0 0 B3 + A4 = 140 + 40 =180 Hai gĩc trong cựng phớa bự nhau. E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc tớnh chất - Làm bài tập 17, 18, 19 (trang 76 SBT) - Làm bài tập 23 (trang 89 SGK) * CÂU HỎI, BÀI TẬP, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC Cõu 1 : (M1) Làm bài tập 21 SGK Cõu 2 : (M2) Làm bài tập 22 SGK Cõu 1 : (M3) Bài 23 sgk
- Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: LUYỆN TẬP I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Củng cố cỏch vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc, nhận biết cỏc gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng. 2. Kỹ năng:- Cĩ kỹ năng vẽ đường thẳng vuơng gĩc với đường thẳng cho trước. - Rốn luyện kỹ năng nhận biết cỏc gĩc soletrong, đồng vị. 3. Thỏi độ: Cẩn thận, khộo lộo 4. Định hướng phỏt triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sỏng tạo, NL tớnh tốn, NL hợp tỏc, giao tiếp. - Năng lực chuyờn biệt: NL vẽ hỡnh, trỡnh bày cỏc bước vẽ; NL nhận biết cỏc gĩc ở vị trớ so le trong, đồng vị, trong cựng phớa. II. CHUẨN BỊ 1. Giỏo viờn: Thước, ờke 2. Học sinh: Thước, ờke 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M1) (M2) (M3) (M4) Luyện tập Vẽ và nhận biết Chỉ ra cỏc cặp gĩc Vẽ hỡnh theo cỏch Diễn đạt cỏc bước hai đường thẳng so le trong, đồng diễn đạt. vẽ từ hỡnh vẽ . vuơng gĩc. vị. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC * Kiểm tra bài cũ Cõu hỏi Đỏp ỏn 1) Nờu định nghĩa đường trung trực 1) Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng: Như SGK/85 của đoạn thẳng (5đ) - Vẽ đường trung trực d - Vẽ đường trung trực của đoạn của đoạn thẳng AB thẳng AB cĩ độ dài 5cm (5đ) 2) A B 2) Vẽ đường thẳng a cắt hai đường - Cỏc cặp gĩc soletrong là: a thẳng b và c tại hai điểm A và B à à ả ả A3 và B1 , A4 và B2 (3đ) 1 2 - Cỏc cặp gĩc đồng vị là: b A - Viết tờn cỏc cặp gĩc soletrong và 4 3 à à ả ả cỏc cặp gĩc đồng vị (7đ) A1 và B1 , A2 và B2 , àA và Bà , ảA và Bả 2 3 3 4 4 c 1 B 4 3 A. KHỞI ĐỘNG B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC C. LUYỆN TẬP Hoạt động 1 : Luyện tập về hai đường thẳng vuơng gĩc. - Mục tiờu: Rốn kỹ năng vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: sgk, thước, ờ ke - Sản phẩm: Bài 16, bài 18, bài 19, bài 20 sgk Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài 16/87sgk Bài 16/87sgk d’ A
- GV: Vẽ đường thẳng d và điểm A. Yờu cầu HS nờu trỡnh tự và thực hiện vẽ. d H 1 hs lờn bảng thực hiện, HS dưới lớp làm vào vở. Bài 18/ 87sgk GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện x GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. B A Bài 18/87sgk - Yờu cầu HS thực hiện theo cặp - Yờu cầu 1 HS lờn bảng vẽ 450 GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện O C y GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. Bài 19/87sgk Bài 19 /87sgk - Yờu cầu HS dựa vào bài 18, nờu trỡnh tự cỏc ã 0 C1: Vẽ d Od = 60 , bước vẽ. 1 2 Vẽ AB d , HS thảo luận theo cặp trỡnh bày. 2 Vẽ BC d 1 HS trỡnh bài tại chỗ. 1 C : Vẽ AB , 0 GV đỏnh giỏ kết quả trỡnh bày của HS 2 60 Vẽ d AB, Bài 20/87sgk 2 ã 0 GV vẽ hai trường hợp: Ba điểm A, B, C thẳng Vẽ Od1 sao cho d1Od2 = 60 , Vẽ BC d1 hàng và khơng thẳng hàng. Bài 20 / 87 / Yờu cầu hai HS lờn bảng vẽ , HS dưới lớp vẽ d/ d d vào vở. d GV theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện GV đỏnh giỏ kết quả thực hiện của HS. A Hoạt động 2 : Cỏc gĩc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng O / B / - Mục tiờu: Rốn kỹ năng vẽ hai đường thẳngA vuơngO gĩc.B O C O C - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đơi - Phương tiện dạy học: sgk, thước, ờ ke - Sản phẩm: Bài tập bổ sung Hoạt động của GV và HS Nội dung T GV nờu bài tập: Xem hỡnh vẽ rồi điền vào chỗ Bài tập bổ sung: trống ( ) trong cỏc cõu sau: a) Eã DC và ãAEB là cặp gĩc .. A b) Bã ED và Cã DE là cặp gĩc .. ã ã M c) CDE và BAT là cặp gĩc .. E B d) Tã AB và Dã EB là cặp gĩc .. e) Eã AB và Mã EA là cặp gĩc .. g) Một cặp gĩc soletrong khỏc là .... h) Một cặp gĩc đồng vị khỏc là .... a) đồng vị ; b) trong cựng phớa ; c) đồng vị ; - Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh vẽ trả lời. D C d) ngoài cựng phớa ; e) soletrong HS thảo luận theo cặp trả lời. ã ã ã ã GV nhận xột kết quả. g) MED và EDC ; h) TAB và AEB D. VẬN DỤNG, TèM TỊI, MỞ RỘNG E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem cỏc bài tập đó chữa
- - Ơn lại kiến thức đó học về “Hai đường thẳng song song” - Đọc trước bài: Hai đường thẳng song song * CÂU HỎI, BÀI TẬP, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC Cõu 1 : (M1) Bài tập bổ sung Cõu 2 : (M2) Bài 16sgk Cõu 3: (M3) Bài 18, bài 20 sgk Cõu 4: (M4) Bài 19 sgk
- Tuần: Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: Đ4. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I. MỤC TIấU - 1. Kiến thức: Nhớ khỏi niệm và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. 2. Kĩ năng: Dựng ờ ke vẽ đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng đó cho. 3. Thỏi độ: Tập trung chỳ ý và cẩn thận vẽ hỡnh. 4. Định hướng phỏt triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sỏng tạo, NL tớnh tốn, NL hợp tỏc, giao tiếp. - Năng lực chuyờn biệt: NL ghi nhớ kiến thức cũ; NL nhận biết hai đường thẳng song song; NL vẽ hai đường thẳng song song. II. CHUẨN BỊ 1. Giỏo viờn: Thước thẳng, ờke, thước đo gĩc, bảng phụ hỡnh 17, bài 24 SGK 2. Học sinh: Thước thẳng, ờke, thước đo gĩc 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M1) (M2) (M3) (M4) Hai đường thẳng - Nhớ khỏi niệm Nhận biết hai - Vẽ hai đường Vẽ hai đường song song và dấu hiệu nhận đường thẳng song thẳng song song. thẳng đi qua hai biết hai đường song điểm và song song thẳng song song. với nhau. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động 1: Mở đầu - Mục tiờu: Nhớ lại vị trớ tương đối của hai đường thẳng đó học - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn - Phương tiện dạy học: thước Sản phẩm: Hỡnh vẽ minh họa Hoạt động của GV Hoạt động của HS Gv chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Cĩ 3 trường hợp xảy ra: trựng nhau, song song, - Cho hai đường thẳng a và b thỡ ta cĩ thể vẽ được cắt nhau. những trường hợp nào ? - Hóy vẽ hỡnh cỏc trường hợp đĩ. Với trường hợp hai đường thẳng song song thỡ làm cỏch nào để vẽ và nhận biết được. Bài học hơm nay ta sẽ tỡm hiểu. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6 - Mục tiờu: Nhớ lại khỏi niệm hai đường thẳng song song đó học. - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn

