Đề thi Khảo sát học kì II môn Toán 7 - Mã đề 728+792 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Khảo sát học kì II môn Toán 7 - Mã đề 728+792 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_hoc_ki_ii_mon_toan_7_ma_de_728792_nam_hoc_20.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi Khảo sát học kì II môn Toán 7 - Mã đề 728+792 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022- 2023 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài 90 phút MÃ ĐỀ 728 Phần I /Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1 Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì a b a b A . . B . . c d d c a d c b C . . D . . b c d a Câu 2. Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì x y t x y t x y t x y t A. = B . = a b c a b c a b c a b c x y t x y t x y t x y t C . = D . = a b c a b c a b c a b c Câu 3. Trong các đơn thức sau đâu là đơn thức 1 biến A. x + y B. y2 + 3x + 2 C. 10x + 20x5+1 D. 3x3y2 Câu 4. Bậc của đa thức 25x2 - 2y3 + 100 A. 25 B. 3 C. 100 D. 2 Câu 5. Nghiệm của đa thức 2x – 3 là : A. -3/2 B. 3/2 C. 2/3 D. -3 Câu 6. Kết quả phép cộng đa thức A+B ( Trong đó : A=2x + 3 ; B=3x-2 ) là: A. 5x + 5 B. 5x - 5 C. 5x + 1 D. 5x-1 Câu 7. Kết quả phép nhân đa thức A.B (Trong đó : A=3x2; B=2x2 + x – 2) là: A. 6x4 + 3x3 - 6x B. 6x4 + 3x3 - 6x2 C. 6x2 + 3x3 - 6x D. 6x4 + 3x - 6 Câu 8 .Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì? A. lớn hơn. B. ngắn nhất. C. nhỏ hơn. D. bằng nhau Câu 9 . Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều .. của tam giác đó’’ A. Hai cạnh. B. Ba cạnh. C. Ba đỉnh. D. Cả A, B đều đúng. Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường phân giác của tam giác cắt nhau tại một điểm. Điểm này cách đều ... ..của tam giác đó ‘’ A. Hai cạnh. B. Ba cạnh. C. Ba đỉnh. D. Cả A, B đều đúng. Câu 11. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó: A. AH BH D. AH = BH Câu 12. Cho tam giác ABC có đường cao AH, H thuộc BC: A. Nếu BH < HC thì AB < AC B. Nếu AB < AC thì BH < HC C. Nếu BH = HC thì AB = AC D. cả 3 phương án A, B, C đều đúng Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Câu 1. a) (0,5 điểm) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây . 1 1 1 3 7 :21; : ; : ; 1,1 : 3,2; 1: 2,5. 5 2 4 4 1
- x 11 Câu 2.(1 điểm). a) Tìm x biết 4 7 x y b) Tìm 2 số x , y biết : và x + y = 55. 4 7 Câu 3. (1 điểm) Cho biết 2 đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với nhau và khi a = 3 thì b = -10 a) Tìm hệ số tỉ lệ b) Tìm giá trị của a khi b = 2 Câu 4: ( 2 điểm) Cho hai đa thức A = x3 - 2x2 + 5x – 1 ; B = x3 - 3x2 + 3x - 2 a) Tính P = A + B và Q = A – B b) So sánh bậc của đa thức P và đa thức Q c) Chứng tỏ x = -1 là một nghiệm của đa thức Q Câu 5 .( 2 điểm) Cho hình vẽ bên: a) ABD và EBD có bằng nhau không? vì sao? b) ABE có phải là tam giác cân không? vì sao? c) So sánh độ dài BD và BC. Hình vẽ x y y z Câu 6 . ( 0.5 điểm) Tìm x , y, z biết : ; và x + 4z = 320 10 5 2 3 ***********************Hết************************ 2
- PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022- 2023 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài 90 phút MÃ ĐỀ 792 Phần I /Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1 . Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều .. của tam giác đó’’ A. Hai cạnh. B. Ba cạnh. C. Ba đỉnh. D. Cả A, B đều đúng. Câu 2. Cho tam giác ABC có đường cao AH, H thuộc BC: A. Nếu BH < HC thì AB < AC B. Nếu AB < AC thì BH < HC C. Nếu BH = HC thì AB = AC D. cả 3 phương án A, B, C đều đúng Câu 3. Kết quả phép cộng đa thức A+B ( Trong đó : A=2x + 3 ; B=3x-2 ) là: A. 5x + 1 B. 5x + 5 C. 5x - 5 D. 5x-1 Câu 4 Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì a b a b A . . B . . c d d c a d c b C . . D . . b c d a Câu 5. Kết quả phép nhân đa thức A.B (Trong đó : A=3x2; B=2x2 + x – 2) là: A. 6x4 + 3x3 - 6x B. 6x2 + 3x3 - 6x C. 6x4 + 3x3 - 6x2 D. 6x4 + 3x - 6 Câu 6. Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì x y t x y t x y t x y t A. = B . = a b c a b c a b c a b c x y t x y t x y t x y t C . = D . = a b c a b c a b c a b c Câu 7. Trong các đơn thức sau đâu là đơn thức 1 biến A. x + y B. y2 + 3x + 2 C. 10x + 20x5+1 D. 3x3y2 Câu 8. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó: A. AH BH C. AH < AB D. AH = BH Câu 9. Bậc của đa thức 25x2 - 2y3 + 100 A. 25 B. 3 C. 100 D. 2 Câu 10. Nghiệm của đa thức 2x – 3 là : A. 3/2 B. -3/2 C. 2/3 D. -3 Câu 11 .Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì? A. lớn hơn. B. ngắn nhất. C. bằng nhau D. nhỏ hơn. Câu 12. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường phân giác của tam giác cắt nhau tại một điểm. Điểm này cách đều ... ..của tam giác đó ‘’ A. Hai cạnh. B. Ba cạnh. C. Ba đỉnh. D. Cả A, B đều đúng. Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Câu 1. a) (0,5 điểm) Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây . 1 1 1 3 7 :21; : ; : ; 1,1 : 3,2; 1: 2,5. 5 2 4 4 3
- x 11 Câu 2.(1 điểm). a) Tìm x biết 4 7 x y b) Tìm 2 số x , y biết : và x + y = 55. 4 7 Câu 3. (1 điểm) Cho biết 2 đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với nhau và khi a = 3 thì b = -10 a) Tìm hệ số tỉ lệ b) Tìm giá trị của a khi b = 2 Câu 4: ( 2 điểm) Cho hai đa thức A = x3 - 2x2 + 5x – 1 ; B = x3 - 3x2 + 3x - 2 a) Tính P = A + B và Q = A – B b) So sánh bậc của đa thức P và đa thức Q c) Chứng tỏ x = -1 là một nghiệm của đa thức Q Câu 5 .( 2 điểm) Cho hình vẽ bên: a) ABD và EBD có bằng nhau không? vì sao? b) ABE có phải là tam giác cân không? vì sao? c) So sánh độ dài BD và BC. Hình vẽ x y y z Câu 6 . ( 0.5 điểm) Tìm x , y, z biết : ; và x + 4z = 320 10 5 2 3 ***********************Hết************************ 4
- ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 3 ĐIỂM) Mỗi câu đúng 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 728 A D C B B C B C C B C D 792 C D A A C D C B B A D B II. TỰ LUẬN. ( 7 ĐIỂM) Câu Nội dung Điểm 1 1 1 0,25 : 1: 2,5 5 2 1 3 0,25 7 :21 = : 4 4 2 x 11 44 0,25 a/ x.7 4.( 11) x . 4 7 7 Vậy x=-44/7 0,25 x y x y 55 5 0,25 b/ 4 7 4 7 11 x 4.5 20; y 7.5 35 0,25 3 a/ Ta có a,b là hai đại lượng tỉ lệ nghịch => a.b = 3.(-10) = -30 Vậy hệ số tỉ lệ là -30 0,5 b/ Ta có: a.b = -30 Với a = 2 => 2.b = -30 => b = -30: 2 = -15 0,5 4 a/ A = x3 - 2x2 + 5x – 1 ; B = x3 - 3x2 + 3x – 2 P = A + B =.............= 2x3 - 5x2 + 8x – 3 0,5 Q = A - B =.............= x2 + 2x + 1 0,5 b/ P có bậc là 3 ; Q có bậc là 2. Vậy bậc của P > bậc của Q 0, 5 c/ Xét đa thức Q = x2 + 2x + 1 0,5 thay x=-1 vào Q ta được: (-1)2 + 2.(-1) +1 =1-2+1=0 vậy x= -1 là 1 nghiệm của đa thức Q 5 a) Chứng minh đc 2 tam giác vuông bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền , 0,75 góc nhọn. b) Chỉ ra tam giác ABE là tam giác cân 0,75 c) Dựa vào quan hệ đường xiên và hình chiếu chỉ ra AD < AC suy ra BD < BC 0,5 6 x y y z Ta có : và 10 5 2 3 x y y z x y z 4z x 4z 320 0,5 => ; => =4 20 10 10 15 20 10 15 60 20 60 80 x = 80; y = 40 ; z = 60 5

