600 Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lí 9
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "600 Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lí 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
600_cau_hoi_trac_nghiem_mon_vat_li_9.doc
Nội dung tài liệu: 600 Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lí 9
- CHƯƠNG I: ĐIỆN HỌC BÀI 1-6: ĐỊNH LUẬT ÔM TRONG CÁC ĐOẠN MẠCH Câu 1: Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì A. Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần. C. Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần. B. Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần. D. Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần. Câu 2: Cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc nối tiếp như thế nào? A. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cđdđ qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng lớn. B. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cđdđ qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn đó. C. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cđdđ qua vật dẫn sẽ càng nhỏ nếu điện trở vật dẫn đó càng nhỏ. D. Cường độ dòng điện qua bất kì vật dẫn nào mắc nối tiếp với nhau cũng bằng nhau. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa cđdđ với hđt và với bản thân dây dẫn? A. Cường độ dòng điện chỉ phụ thuộc vào hđt mà không phụ thuộc vào bản thân dây dẫn. B. Cường độ dòng điện không những phụ thuộc vào hđt mà còn phụ thuộc vào bản thân dây dẫn. C. Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hđt mà phụ thuộc vào bản thân dây dẫn. D. Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào hđt và cũng không phụ thuộc vào bản thân dây dẫn. Câu 4: dòng điện chạy qua một dây dẫn cường độ là 12mA khi nó được mắc vào hiệu điện thế là 6V, muốn cđdđ qua dây dẫn đó có cường độ là 9mA thì hđt hai đầu dây dẫn là: A. 4V . B.4,5V . C. 5V . D. 5,5V . Câu 5: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6 là 0,6A, khi đó hđt hai đầu điện trở là: A. 6V. B. 0,1V . C. 10V . D. 3,6V . Câu 6: Đặt vào hai đầu một điện trở R một hđt U = 12V, khi đó cđdđ chạy qua điện trở là 1,2A, Nếu giữ nguyên hđt nhưng muốn cđdđ chạy qua điện trở là 0,8A, thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là bao nhiêu? A. 6 . B.4,5. C. 5 . D. 5,5 . Câu 7: Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn là 6V thì cđdđ chạy qua dây dẫn là 0,5A. Nếu tăng hiệu điện thế lên gấp 3 lần thì cđdđ qua dây dẫn là bao nhiêu? A. 1,25A . B.1A . C. 0,75A . D. 1,5A . Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa cđdđ qua một dây dẫn và hđt giữa hai đầu dây dẫn đó? A. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. B. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. C. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. D. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn không tỉ lệ với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. Câu 9: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì: A.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi. B.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hđt. C.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm. D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế. Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi. B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm. C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm bấy nhiêu lần. D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng bấy nhiêu lần. Câu 11: Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, khi đó cđdđ chạy qua điện trở là 1,2A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cđdđ qua điện trở là 0,8A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là: A. 4,0Ω. B. 4,5Ω. C. 5,0Ω. D. 5,5Ω. Câu 12: Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,3A. Nếu tăng cho hđt này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là: A. 0,2A. B. 0,5A. C. 0,9A. D. 0,6A. Câu 13: Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hđt tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cđdđ qua nó là: A. 25mA. B. 80mA. C. 110mA. D. 120mA. Câu 14: Một bóng đèn xe máy có điện trở lúc sáng là 12 , biết dòng điện chạy qua đèn có cường độ là 0,5A, khi đó hđt hai đầu dây tóc là bao nhiêu?
- A. 15V. B. 24V. C. 6V. D. 12V. Câu 15: Đặt vào hai đầu điện trở R một hđt U = 12V thì cđdđ qua điện trở là 3A, giá trị của R là. A. 18Ω. B. 6Ω. C. 36Ω. D. 4Ω. Câu 16 R R 1 2 A Một mạch điện được mắc như hình vẽ. Trong đó R1 = 10 , R2 = 20 . hđt hai đầu mạch điện là 12V. vôn kế chỉ A. 4V. B. 8V. C. 10V. D. 12V. V Câu 17. Một mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau. Trong đó R1 = 5 , R2 = 10 , và R3 , hđt hai đầu mạch điện là 12V. Cđdđ qua mạch là 0,4A, giá trị của R3 A. 15Ω. B. 30Ω. C. 25Ω. D. 10Ω. Câu 18: Một mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau. Trong đó R1 = 2 , R2 = 4 , và R3 = 6 Hiệu điện thế hai đầu mạch điện là 24V. cđdđ qua R1 là A. 1A B. 2A C. 1,5A. D. 1,2A. Câu 19: Hai điện trở R 1 = 2, R2 = 4 được mắc song song giữa hai điểm A và B, đặt vào hai đầu mạch một hđt 6V thì cđdđ chạy qua mạch chính là bao nhiêu? A. 3A B. 4A C. 3,5A. D. 4,5A. Câu 20: Hai điện trở R 1 = 3, R2 = 6 được mắc song song giữa hai điểm A và B, đặt vào hai đầu mạch một hđt 6V thì cđdđ chạy qua R2 là A. 1A B. 3A C. 1,5A. D. 2A. Câu 21: Cho mạch điện gồm hai điện trở R 1 = 6, R2 = 12 được mắc song song giữa hai điểm A và B, thì cđdđ chạy qua mạch là 0,5A. hđt đặt vào hai đầu mạch AB là A. 8V. B. 2V. C. 6V. D. 9V. Câu 22: Cho mạch điện AB gồm hai điện trở R 1 = 10 ; R2 = 15 mắc song song với nhau. Cường độ dòng điện giữa hai điểm A và B là 0,5A. Khi đó hđt giữa hai điểm AB là A. 9V B. 3V C. 6V D. 12V Câu 23: Công thức nào dưới đây là công thức tính cđdđ qua mạch khi có hai điện trở mắc song song : I1 R1 I1 U 2 A. I = I1 = I2 B. I = I1 + I2 C. D. I 2 R2 I 2 U1 Câu 24: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai ? A. Để đo cđdđ phải mắc ampe kế với dụng cụ cần đo B. Để đo hđt hai đầu một dụng cụ cần mắc vôn kế song song với dụng cụ cần đo C. Để đo điện trở phải mắc oát kế song song với dụng cụ cần đo. D. Để đo điện trở một dụng cụ cần mắc một ampe kế nối tiếp với dụng cụ và một vôn kế song song với dụng cụ đó. Câu 25: Hai điện trở R1 =2 , R2 = 4 được mắc nối tiếp giữa hai điểm A và B, đặt vào hai đầu mạch một hđt 12V thì cđdđ chạy qua mạch là A. 2A B. 6A C. 3A D. 9A Câu 26: Hai điện trở R1 =3 , R2 = 6 được mắc nối tiếp giữa hai điểm A và B, đặt vào hai đầu mạch một hđt 36V thì hđt giữa hai đầu điện trở R1 là A. 10V B. 12V C. 14V D. 6V Câu 27: Giữa hai điểm A, B có hai điện trở R 1 và R2 = 4 mắc nối tiếp nhau, đặt vào hai đầu mạch một hđt 2,5V thì cđdđ chạy qua mạch là 0,25A, giá trị của R1 là A. 6 . B. 7 . C. 8 . D. 5 . Câu 28: Cho mạch điện gồm hai điện trở R 1 =6 , R2 = 12 được mắc nối tiếp giữa hai điểm A và B, cđdđ chạy qua mạch là 0,5A. hđt đặt vào hai đầu mạch AB là A. 12V B. 6V C. 3V D. 9V Câu 29: Chọn công thức sai trong các công thức dưới đây: U U A. I B. R C. I = U.R D. U = I.R R I Câu 30: Cho hai điện trở R = 20 , R = 30 được mắc song song với nhau. Điện trở tương đương R của 1 2 đoạn mạch đó là:
- A. 10 B. 50 C. 60 D. 12 Câu 31: Hai điện trở mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở lần lượt là U và U . Cho biết hệ 1 2 thức nào sau đây đúng? U U R R U U A. 2 1 B. 1 2 C. U .R = U .R D. 1 2 1 1 2 2. R1 R2 U2 U1 R1 R2 Câu 32. Một mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp nhau. Trong đó R1 = 12 , R2 = 24 . Đặt vào hai đầu đoạn mạch hđt U thì hđt hai đầu R2 là 36V. cđdđ chạy trong mạch và hđt U là. A. 1,5A; 36V. B. 2A; 50V. C. 1,5A; 54V. D. 2A; 54V . Câu 33. Một mạch điện được mắc như hình vẽ. Trong đó R1 = 6 , R2 = 15 , và R3 = 4 Hiệu điện thế hai đầu mạch điện là 75V, cđdđ qua toàn mạch là R1 R2 R3 A. 2A . B. 3A . C. 4A . D. 2,5A . Câu 34. Ba điện trở R1 = 3 , R2 = 6 , và R3 = 12 được mắc nối tiếp giữa hai điểm A, B có hđt là 28V. Hđt hai đầu điện trở R3 là A. 20V B. 18V C. 14V D. 16V Câu 35 Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau vào hđt U. Biết R1 R1 R2 = 20 chịu được dòng điện tối đa là 2A, R2 = 40 chịu được dòng A điện tối đa là 1,5A, hđt tối đa có thể đặt vào hai đầu mạch đó để khi hoạt động bình thường không có điện trở nào bị hỏng là. V A. 40V B. 120V C. 90V D. 210V Câu 36. Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 = 30 , R2 = 60 mắc song song với nhau. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện là 120V. cđdđ toàn mạch là. A. 4A B. 2A C. 1,33A D. 6A R1 Câu 37 Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 = 5, R2 = 10. Ampe A1 kế A1 chỉ 0,6A. cđdđ chạy qua R2 là A. 0,3A B. 0,4A C. 0,5A D. 0,2A R2 Câu 38 Có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, giữa hai điểm có hđt U = 6V. Dùng ampe kế có điện trở không đáng kể đo được cđdđ qua R1 là 0,5A và qua mạch chính là 0,8A. Giá trị của R1 và R2 lần lượt là A. 12 ; 22 . B. 12 ; 20. C. 10 ; 20. D. 10 ; 22 . Câu 39. Ba điện trở R1 = 2 , R2 =3, R3 = 6 , được mắc song song với nhau giữa hai điểm AB có hđt U. Cđdđ qua R1 khi đó là 2A. cđdđ qua các điện trở R2 , R3 lần lượt là. A. 1,33A; 0,5A B. 1A; 0,5A C. 1,33A; 0,67A D. 1A; 0,67A Câu 40. Ba điện trở R1 = 6 , R2 =4, và R3, được mắc song song giữa hai điểm AB có hđt U = 3V, khi đó cđdđ qua mạch chính là 1,5A, giá trị của R3 là A. 13 B. 15 C. 10 D. 12 Câu 41: Có ba điện trở R1 = 4 ; R2 = 6 ; R3 = 12 ; được mắc song song vào giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 24V. Điện trở tương đương của mạch có giá trị là A. 6 B. 8 C. 2 D. 4 Câu 42: Chọn câu phát biểu sai khi nói về mạch điện gồm các điện trở mắc nối tiếp thì A. cđdđ qua các điện trở là như nhau. B. hđt hai đầu đoạn mạch bằng tổng hđt trên từng điện trở. C. hđt hai đầu mỗi điện trở bằng nhau. D. điện trở tương đương của mạch bằng tổng các điện trở thành phần. Câu 43: Khi thay đổi hđt giữa hai đầu dây dẫn, cđdđ chạy qua dây dẫn có mối quan hệ: A.Tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. B.Tỉ lệ nghịch với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. C. Chỉ tỉ lệ khi hđt giữa hai đầu dây dẫn đó tăng. D. Không tỉ lệ với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. Câu 44: cđdđ qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hđt tăng 1,2 lần thì A.Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần. B. Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần. C. Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần. D. Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần. Câu 45: Đặt hđt U giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cđdđ I chạy qua mỗi dây dẫn đó và tính giá trị U/I, ta thấy giá trị U/I A. Càng lớn nếu hđt giữa hai đầu dây dẫn càng lớn.
- B. Không xác định đối với mỗi dây dẫn. C.Càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng nhỏ. D. Càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng lớn. Câu 46: Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cđdđ vào hđt giữa hai đầu dây dẫn ta tiến hành thí nghiệm A. Đo hđt giữa hai đầu dây dẫn với những cđdđ khác nhau. B. Đo cđdđ chạy qua dây dẫn ứng với các hđt khác nhau đặt vào hai đầu dây dẫn. C. Đo điện trở của dây dẫn với những hđt khác nhau. D. Đo điện trở của dây dẫn với những cđdđ khác nhau. R2 Câu 47. Cho mạch điện như hình vẽ, biết: hđt hai đầu mạch U = 70V; R1 =15 R1 ; R2 = 30 ; R3 = 60 . Cđdđ chạy qua R3 là A . 1,667 A B. 1,167A C. 0,766A D. 0,667A R3 Câu 48: Phát biểu nào sau đây là chính xác ? A. Cđdđ qua các mạch song song luôn bằng nhau. B. Để tăng điện trở của mạch, ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ . C. Khi các bóng đèn được mắc song song , nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động . D. Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cđdđ đi qua lớn Câu 49: Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song? U1 R1 U1 I 2 A. U = U1 = U2 B. U = U1 + U2 C. D. U 2 R2 U 2 I1 Câu 50. R1 A Cho mạch điện có sơ đồ nhv. Số chỉ của các ampe kế A và A 1 2 A lần lượt là 6A và 4A, R = 8 . Giá trị của R là 1 2 A A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 2 Câu 51. R2 R2 Cho mạch điện như hv, biết R1 =5 ; R2 = 10 ; R3 = 15 . Dòng điện đi R1 qua R3 có cường độ I3 = 0,5A. hđt hai đầu R1 là A. 6,55V B. 7,5V C. 6,5V D. 6,25V R3 Câu 52. Ba điện trở R1 = 6 , R2 =4 , R3 = 12 , được mắc song song giữa hai điểm AB có hđt U = 12V. cđdđ chạy qua toàn mạch là A . 0,54 A B. 1,7A C. 2 A D. 1,5 A Câu 53: Hai điện trở R 1 = 3 ; R2 = 5 được mắc nối tiếp giữa hai điểm A và B. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U = 12V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua mạch là A. 1,0A B. 2,5A C. 1,5A D. 2,0A Câu 54: Hai điện trở R 1 và R2 được mắc song song giữa hai điểm A và B (R 1 > R2). Gọi R là điện trở tương đương của hai điện trở. Ta có A. R > R1 + R2 B. R R1 > R2 Câu 55: Cho đoạn mạch AB gồm 3 điện trở R 1 = 10 ; R2 = 20 ; R3 = 30 ; mắc nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là A. 6V B. 8V C. 10V D. 4V Câu 56: Câu phát biểu nào đúng khi nói về cđdđ trong mạch mắc nối tiếp và song song ? A. cđdđ bằng nhau trong các đoạn mạch B. hđt tỉ lệ thuận với điện trở của các đoạn mạch C. Cách mắc thì khác nhau nhưng hđt thì như nhau ở các đoạn mạch mắc nối tiếp và song song D. cđdđ bằng nhau trong các đoạn mạch nối tiếp, tỉ lệ nghịch với điện trở trong các đoạn mạch mắc song song . Câu 57: Các công thức sau đây công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song ? 1 1 1 1 1 R1R2 A. R = R1 + R2 B . R = C. D. R = R1 R2 R R1 R2 R1 R2 Câu 58: Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U. cđ đ chạy qua các mạch rẽ : I 1 = 0,5 A , I2 = 0,5A . Thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : A . 1,5 A B. 1A C. 0,8A D. 0,5A
- Câu 59: Một mạch điện gồm hai điện trở R 1 và R2 mắc song song với nhau. Khi mắc vào một hđt U thì cđdđ chạy qua mạch chính là : I = 1,2A và cđdđ chạy qua R2 là I2 = 0,5A . cđdđ qua R1 là : A. I1 = 0,5A B. I1 = 0,6A C. I1 = 0,7A D. I1 = 0,8A Câu 60: Hai điện trở R1 = 3Ω , R2 = 6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là : A. Rtđ = 2Ω B. Rtđ = 4Ω C. Rtđ = 9Ω D. Rtđ = 6Ω Câu 61: Một mạch điện gồm R1 = 4 nối tiếp với R2 = 6 . hđt hai đầu mạch điện là 12V, hđt hai đầu R1 là A. 12V B. 4,8V C. 8,4V D. 4V Câu 62: Mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau. Trong đó R 1 = 3 , R2 = 6 . R3 = 11 . Hiệu điện thế hai đầu mạch điện là 28V. Cđdđ chạy qua R2 là A. I2 = 1,5A B. I2 = 1,6A C. I2 = 4,67A D. I2 = 1,4A Câu 63: Mạch điện gồm R1 = 6 mắc nối tiếp R2 = 9 . Cđdđ chạy qua mạch điện là 0,25A. hđt hai đầu R2 là A. 2,75V B. 2,5V C. 2,25V D. 2V Câu 64: Một mạch điện gồm hai điện trở R 1 , R2 và ampe kế được mắc nối tiếp vào hai điểm A và B. Cho R 1 = 10, R2 = 5 , RA = 1, Điện trở toàn mạch là A. Rtđ = 16Ω B. Rtđ = 15Ω C. Rtđ = 3,33Ω D. Rtđ = 11Ω Câu 65: Hai điện trở R1, R2 mắc song song với nhau . Biết R1 = 6Ω điện trở tương đương của mạch là Rtđ = 3Ω . giá trị của R2 là : A. R2 = 2 Ω B. R2 = 3,5Ω C. R2 = 4Ω D. R2 = 6Ω Câu 66: Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc song song thì A. điện trở tương đương của mạch bằng tổng các điện trở thành phần. B. Cđdđ qua các điện trở là như nhau. C. hđt hai đầu mạch bằng tổng hđt trên từng điện trở. D. hđt hai đầu mỗi điện trở bằng nhau. Câu 67. R1 R3 Cho mạch điện như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 12V, biết R = 12 và R = 6, R = 8. Hđt hai đầu R là A 1 2 3 3 R A. 6V B. 3,7V C. 7V D. 8V 2 Câu 68 A B R2 R1 Cho mạch điện như hình vẽ. biết R1 = 24 và R2= 18, biết ampe kế chỉ A 0,5A, số chỉ vôn kế là. A. 15V B. 12V C. 19V D. 21V V Câu 69: Câu phát biểu nào sau đây là sai: Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 A. cđdđ trong đoạn mạch mắc nối tiếp bằng cđdđ qua các điện trở. B. hđt hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp bằng hđt trên từng điện trở. C. điện trở tương đương của đoạn mạch mắc nối tiếp bằng tổng các điện trở thành phần. D. hđt hai đầu đoạn mạch mắc song song bằng hđt hai đầu mỗi điện trở. Câu 70: Điện trở của một dây dẫn nhất định thì A. chỉ tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu dây dẫn. B. chỉ tỉ lệ nghịch với cđdđ chạy qua dây dẫn. C. không phụ thuộc vào hđt đặt vào hai đầu dây dẫn và cđdđ chạy qua nó. D. tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cđdđ chạy qua nó. Câu 71: Hai điện trở R1 = 8Ω, R2 = 2Ω mắc song song với nhau vào hđt U = 3,2V. Cđdđ chạy qua mạch chính là A. 1A B. 1,5A C. 2,0A D. 2,5A Câu 72: Mắc ba điện trở R1 = 2Ω , R2 = 3Ω , R3 = 6Ω song song với nhau vào hđt U = 6V. Cđdđ mạch chính là A . 12A B. 6A C. 3A D. 1,8A Câu 73: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai? A. U = U1 + U2 + + Un. B. I = I1 = I2 = = In C. R = R1 = R2 = = Rn D. R = R1 + R2 + + Rn Câu 74: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là: R1.R2 R1 R2 A. R1 + R2. B. R1 . R2 C. D. R1 R2 R1. R2 Câu 75: Cho hai điện trở R1= 12 và R2 = 18 mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch là A. R12 = 12 B. R12 = 18 C. R12 = 6 D. R12 = 30
- Câu 76: Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R2 mắc nối tiếp. Mối quan hệ giữa hđt hai đầu mổi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn như sau: U R U R U U U R A. 1 = 1 . B. 1 = 2 . C. 2 = 1 . D. 2 = 1 . U 2 R2 U 2 R1 R1 R2 U1 R2 Câu 77 R1 R2 Có ba điện trở R1 = 4 ; R2 = 8; R3 = 24 được mắc vào hai điểm A, B có hđt 12V. hđt giữa hai đầu điện trở R1 là A. 6V B. 3V C. 4V D. 5V R3 Câu 78. Hai điện trở R1= 5, R2=10 mắc nối tiếp. Cđdđ qua điện trở R1 là 4A. Thông tin nào sau đây là sai? A. Điện trở tương đương của cả mạch là 15. B. Cđdđ qua điện trở R2 là 8A. C. Hđt hai đầu đoạn mạch là 60V. D. Hđt hai đầu điện trở R1 là 20V. Câu 79: Điện trở R1= 10 chịu được hđt lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U 1= 6V. Điện trở R2= 5 chịu được hđt lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U 2= 4V. Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp chịu được hđt lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch này là: A. 10V. B. 12V. C. 9V. D.8V Câu 80: Điện trở R 1= 30 chịu được dòng điện lớn nhất là 2A và điện trở R 2= 10 chịu được dòng điện lớn nhất là 1A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hđt nào dưới đây? A. 40V. B. 70V. C.80V. D. 120V Câu 81. R1 R2 Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 4 , R2 = 6 , R3 = 15 . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 36V. số chỉ của Ampe kế A là R3 A. 6A B. 5A C. 4A D. 3A A Câu 82: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho A. tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây. B. tính cản trở hđt nhiều hay ít của dây. C. tính cản trở electron nhiều hay ít của dây. D. tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây. Câu 83: Nếu mắc hai điện trở song song R = 6 và R = 12 ta được một điện trở tương đương có giá trị: 1 2 A. 6 . B. 4 . C. 8 . D. 18 . Câu 84: Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 12 , R2 = 6 vào hai đầu đoạn mạch AB . Cường độ dòng điện chạy qua R là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là: 1 A. 6V B. 7,5V C. 9V D. 12V. Câu 85: Mắc R = 30 song song R = 25 vào mạch điện có hđt 30V. Cđdđ trong mạch chính là: 1 2 A. 1A B. 2,2A C. 1,2A D. 0,545A Câu 86: Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp? A.Điện trở. B.Hiệu điện thế. C. Cường độ dòng điện. D.Công suất. Câu 87: Biểu thức đúng của định luật Ôm là: U U R A. R = . B. I = . C. I = . D. U = I.R. I R U Câu 88: Cđdđ chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hđt giữa hai đầu điện trở là: A. 3,6V. B. 36V. C. 0,1V. D. 10V. Câu 89: Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hđt 3V thì cđdđ qua nó là A. 36A. B. 4A. C.2,5A. D. 0,25A. Câu 90: Một dây dẫn khi mắc vào hđt 6V thì cđdđ qua dây dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là A. 3Ω. B. 12Ω. C.0,33Ω. D. 1,2Ω. Câu 91: Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W , 220V – 40W . Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện : A. 220V B. 440V C. 110V D. 250V Câu 92: Hai điện trở R 1= 5 và R2=10 mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R 1 là 4A. Thông tin nào sau đây là sai?
- A.Điện trở tương đương là 15. B.Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V. C.Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A. D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 20V. Câu 93: Mắc ba điện trở R 1 = 2Ω , R2 = 3Ω , R3 = 6Ω song song với nhau vào mạch điện U = 6V . Cường độ dòng điện qua mạch chính là A . 12A B. 6A C. 3A D. 1,8A Câu 94. cđdđ qua một dây dẫn A. tỉ lệ nghịch với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. B. tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. C. không phụ thuộc hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. D. chỉ phụ thuộc hđt giữa hai đầu dây dẫn đó. Câu 95. Hai điện trở cùng bằng R được song song với nhau, sau đó lại mắc nối tiếp với một điện trở R nữa. Tính điện trở tương đương của cụm ba điện trở đó. A. 0,75R B. 4R / 7. C. 2R / 3. D. 1,5R. Câu 96. Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 400Ω được mắc vào hđt 220V, Cđdđ qua đèn là A. 0,44 A B. 0,64 A C. 0,55 A D. 0,74 A Câu 97. Trong đoạn mạch mắc song song, điện trở tương đương A. nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần B. lớn hơn mỗi điện trở thành phần C. bằng tổng các điện trở thành phần D. bằng tích các điện trở thành phần Câu 98. Một mạch điện gồm ba điện trở R1 = 5 , R2 = 10 , và R3 mắc nối tiếp nhau, hđt hai đầu mạch điện là 12V. Cđdđ qua mạch là 0,4A, giá trị của R3 A. 10Ω B. 25Ω. C. 15Ω. D. 30Ω. Câu 99: Hiệu điện thế U = 10 V được đặt vào giữa hai đầu một điện trở có giá trị R = 25 . Cường độ dòng điện chạy qua điện trở nhận giá trị nào sau đây là đúng? A. I = 2,5 A B. I = 0,4 A C. I = 15 A D. I = 35 A Câu 100: Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song? A. I = I + I + .....+ I B. U = U = U = ..... = U . 1 2 n 1 2 n 1 1 1 1 C. R = R + R + .....+ R . D. ..... 1 2 n R R1 R2 Rn BÀI 7- 11: ĐIỆN TRỞ- BIẾN TRỞ Câu 1: Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có: A.Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m2 . B. Chiều dài 1m tiết diện đều 1cm2 . C. Chiều dài 1m tiết diện đều 1mm2 . D. Chiều dài 1mm tiết diện đều 1mm2. Câu 2: Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ: A. Giảm 16 lần. B. Tăng 16 lần . C. không đổi. D. Tăng 8 lần. Câu 3: Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100cm , tiết diện 2 mm2 , điện trở suất =1 ,7.10 -8 m. Điện trở của dây dẫn là : A. 8,5.10 -2 . B. 0,85.10-2. C. 85.10-2 . D. 0,085.10-2. Câu 4. Nhận định nào là không đúng : A. Điện trở suất của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt. B. Chiều dài dây dẫn càng ngắn thì dây đó dẫn điện càng tốt. C. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng tốt. D. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng kém. Câu 5: Hai dây dẫn có cùng chiều dài , cùng tiết diện, điện trở dây thứ nhất lớn hơn 2 lần điện trở dây thứ hai, dây thứ nhất có điện trở suất = 1,6.10 -8 m , điện trở suất của dây thứ hai là : A. 0,8.10-8m. B. 8.10-8m. C. 0,08.10-8m. D. 80.10-8m. Câu 6: Chọn câu trả lời đúng: A. Điện trở của một dây dẫn ngắn luôn luôn nhỏ hơn điện trở của một dây dẫn dài . B. Một dây nhôm có đường kính lớn sẽ có điện trở nhỏ hơn một sợi dây nhôm có đường kính nhỏ. C. Một dây dẫn bằng bạc luôn luôn có điện trở nhỏ hơn một dây dẫn bằng sắt. D. Nếu người ta so sánh hai dây đồng có cùng tiết diện, dây có chiều dài lớn sẽ có điện trở lớn hơn. Câu 7: Trên một biến trở có ghi 50 - 2,5 A . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:
- A.U = 125 V . B. U = 50,5V . C.U= 20V . D. U= 47,5V . Câu 8: Một biến trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrôm có điện trở suất = 1,1.10-6 .m, đường kính tiết diện d = 0,5mm, chiều dài dây là 6,28 m. Điện trở của biến trở là: A. 3,52.10-3 . B. 3,52 . C. 35,2 . D. 352 . Câu 9. Trên một biến trở có ghi 50 - 2,5A. biến trở được làm bằng hợp kim nicrom có điện trở suất là 1,1.10-6 m , dài 50m, tiết diện dây dẫn là A. 1 mm2 B. 1,1 mm 2 C. 1,3 mm2 D. 1,2 mm2 Câu 10: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là: R A. R’ = 4R . B. R’= . C. R’= R+4 . D.R’ = R – 4 . 4 Câu 11: Khi mắc vào hai đầu một cuộn dây dẫn hđt 12V thì dòng điện qua dây có cường độ 1,5A. Chiều dài của dây dẫn dùng để quấn cuộn dây này là ( Biết rằng loại dây dẫn này nếu dài 6m có điện trở là 2 .) A.l = 24m B. l = 18m . C. l = 12m . D. l = 8m . Câu 12: Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S. Dây thứ nhất có chiều dài 20cm và điện trở 5. Dây thứ hai có điện trở 8 .Chiều dài dây thứ hai là: A. 32cm . B.12,5cm . C. 2cm . D. 23 cm . Câu 13: Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện : R1 l1 R1 l2 A. . B. . C. R1 .R2 = l1 .l2 . D. R1 .l1 = R2 .l2 . R2 l2 R2 l1 Câu 14: Điện trở của một vật không phụ thuộc vào: A. Tiết diện thẳng của vật. B. Điện trở suất của vật. C. Khối lượng riêng của vật. D. Chiều dài của vật. 2 Câu 15: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0.5mm và R1 =8,5 .Dây thứ hai có điện trở R2 = 127,5 , có tiết diện S2 là : 2 2 2 2 A.S2 = 0,33 mm B. S2 = 0,5 mm C. S2 = 15 mm D. S2 = 0,033 mm . Câu 16: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là: A. R = 9,6 . B. R = 0,32 . C. R = 288 . D. R = 28,8 . Câu 17: Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l . Dây thứ nhất có tiết diện S và điện trở 6 .Dây thứ hai có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là: A. 12 . B. 9 . C. 6 . D. 3 . Câu 18: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2 ,điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện: 2 2 R1 S1 R1 S 2 R1 S1 R1 S 2 A. = . B. = . C. 2 . D. 2 . R2 S 2 R2 S1 R2 S 2 R2 S1 Câu 19: Giảm bán kính dây dẫn 2 lần thì điện trở: A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần. Câu 20: Biến trở là một linh kiện : A.Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch. B.Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch . C.Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch . D.Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch . Câu 21: Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi : A. Tiết diện dây dẫn của biến trở . B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn C. Chiều dài dây dẫn của biến trở . D. Nhiệt độ của biến trở . Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn? A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây. B. Điện trỏ dây dãn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây. C. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ. D. Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây.
- Câu 23: Dây dẫn của biến trở làm bằng nicrom có điện trở suất 1,1.10–6 Ωm, có chiều dài 50m và điện trở 110 Ω. Tiết diện của dây dẫn dùng để làm biến trở là A. 2 mm² B. 0,5 mm² C. 6 mm² D. 2,5 mm² Câu 24: Công thức tính điện trở một dây dẫn hình trụ đồng chất là l S S A. R . B. R . C. R l. D. R S. . S l l Câu 25: Một biến trở có điện trở lớn nhất là 20 được làm bằng dây nikêlin có điện trở suất 0,4.10-6 m và chiều dài là 100m, tiết diện của dây đó là A. 3,0mm2. B. 3,5mm2. C. 2,5mm2. D. 2,0mm2. Câu 26. Một dây dẫn làm bằng Constantan có điện trở suất = 0.5.10-6 m, có chiều dài l = 20m và có tiết diện đều S = 0.4mm2. điện trở của dây dẫn đó là A. 23 B. 24 C. 25 D. 26 Câu 27: Điện trở dây constantan dài 1m, tiết diện 1mm2, điện trở suất 0,5.10-6( m) là: A. 0,2 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5 Câu 28 Một dây nikêlin tiết diện đều có điện trở suất của nikêlin là 0,4.10–6 Ωm, điện trở 110 Ω dài 5,5m, tiết diện của dây là A. 0,02 mm² B. 0,04 mm² C. 0,03 mm² D. 0,05 mm² Câu 29. Một biến trở có điện trở lớn nhất là 30, làm bằng nikelin có điện trở suất 0,4.10-6m, tiết diện của dây 0,5mm2, chiều dài của dây là A. 35,7m B. 37,5m C. 3,75m D. 3,57m Câu 30. Một biến trở có điện trở lớn nhất là 20, làm bằng nikelin có điện trở suất 0,4.10-6m, dài 150m, tính tiết diện của dây? A. 2mm2 B. 1mm2 C. 4mm2 D. 3 mm2 Câu 31. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất dài 6m có điện trở 3, dây thứ hai dài 24m có điện trở là A. 12 . B.18. C. 8 . D. 16 . Câu 32: Cần làm một biến trở có điện trở lớn nhất là 45 Ω bằng dây dẫn Nikelin có điện trở suất là 0,4.10–6 Ωm và tiết diện 0,5 mm². chiều dài của dây dẫn là A. 56,25 m B. 30 m C. 12 m D. 21 m Câu 33. Ba dây dẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện. dây thứ nhất bằng đồng có điện trở R1, dây thứ hai bằng nhôm có điện trở R2, dây thứ ba bằng sắt có điện trở R3, hãy so sánh điện trở của ba dây. A. R3 > R2 > R1, B. R1 > R2 > R3, C. R2 > R1 > R3, D. R2 < R1 < R3, Câu 34 : Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, dây thứ nhất dài l1 = 20m có điện trở R1; dây thứ hai dài l2 có điện trở R2 = 0,2R1 . giá trị của l2 là A. 12m. B. 8m. C. 10m. D. 4m. Câu 35. Một dây điện trở dài 12m có điện trở R1 = 36, điện trở của dây dẫn khi cắt ngắn dây đi 2m là: A. 24Ω. B. 30Ω. C. 18Ω. D. 34Ω. Câu 36. Một bóng đèn có ghi 18V - 1A mắc nối tiếp với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hđt không đổi 24V. Điều chỉnh biến trở đến giá trị Rb = 12. nêu nhận xét về độ sáng của bóng đèn. A. sáng bình thường. B. sáng yếu hơn bình thường. C. sáng mạnh hơn bình thường. D. sáng rất mạnh và bị hỏng. Câu 37: Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim nikêlin có điện trở suất 0,4.10-6 m,tiết diện đều là 0,5mm2 . Điện trở lớn nhất của biến trở này là: A. 40 B. 0,04 C. 6,25 D. 50 . Câu 38. Một dây dẫn bằng nikelin có tiết diện 0,5 mm2, điện trở 80, điện trở suất = 0,40.10-6 m, dài là A. 100 dm B. 100 cm C. 100 mm D. 100 m Câu 39. Nhận định nào là không đúng? Để giảm điện trở của dây dẫn người ta: A. Giảm tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ. B. Dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ. C. Tăng tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ. D. Tăng tiết diện của dây dẫn. Câu 40. Một dây dẫn bằng Constantan có = 0,5.10-6 m, dài l = 20m, tiết diện đều S = 0.4mm2, có điện trở là A. 27 B. 24 C. 26 D. 25
- Câu 41: Một dây đồng dài l = 320m, tiết diện tròn đường kính 1mm, biết điện trở suất đồng 1,7.10-8m. điện trở dây là A. 6,39 . B. 6,76 . C. 6,82 . D. 6,93 . Câu 42 Một dây hợp kim đồng chất, tiết diện 0,5mm2, dài 400cm. Đặt vào hai đầu dây một hđt 12V thì cđdđ chạy qua dây là 3A. điện trở suất của chất dùng làm dây dẫn là A. 0,5.10-5 m B. 0,5.10-6 m C. 0,5.10-7 m D. 0,5.10-8 m Câu 43: Cần làm một biến trở 20 Ω bằng một dây constantan có tiết diện 1 mm² và điện trở suất 0,5.10–6 Ωm. Chiều dài của dây constantan là bao nhiêu? A. 10 m B. 20 m C. 40 m D. 60 m Câu 44: Một dây dẫn bằng nhôm hình trụ, có chiều dài l = 6,28m, đường kính tiết diện d = 2 mm, điện trở suất = 2,8.10-8m , điện trở của dây dẫn là : A.5,6.10-4 . B. 5,6.10-6. C. 5,6.10-8. D. 5,6.10-2. Câu 45 : Một dây dẫn dài l , tiết diện S, điện trở R1 = 8 được chập lại làm đôi thì dây mới có điện trở là A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 8 . Câu 46: Một dây dẫn bằng đồng dài 100m, tiết diện 2 mm2, điện trở suất = 1,7.10-8 m, điện trở của dây là. A. 0,75 B. 0,85 C. 0,57 D. 0,58 Câu 47. Một dây dẫn bằng manganin dài 6m, điện trở 5,16, điện trở suất = 0,43.10-6 m, tiết diện của dây là A. 2 mm2 B. 5 mm2 C. 0,50 mm2 D. 0,50 m2 BÀI 12- 19: CÔNG SUẤT ĐIỆN – ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ- ĐỊNH LUẬT JUN LENXO Câu 1: Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W . Điện trở của nó là . A. 0,5 . B. 27,5 . C. 2. D. 220. Câu 2: Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là: P A.A = U.I2.t B A = U.I.t C A = U2.I.t D A = t Câu 3: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hđt 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là: A. 220 KWh B. 100 KWh C. 1 KWh D. 0,1 KWh Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun- Lenxơ? A. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cđdđ, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. B. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cđdđ, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. C. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cđdđ, tỉ lệ thuận với hđt giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. D. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cđdđ, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua. Câu 5: Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hđt U=220V. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó trong 15 phút là: A. 247.500J. B. 59.400calo C. 59.400J. D. A và B đúng Câu 6: Trong thời gian 20 phút nhiệt lượng toả ra của một điện trở là 1320 kJ. Hỏi cđdđ đi nó là bao nhiêu? Biết hđt giữa hai đầu điện trở là:220V. A. 5 A B. 30A C. 3 A D. Một giá trị khác. Câu 7: Trên một bóng đèn có ghi 12V– 6W . A. Cđdđ qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 2A. B. Cđdđ nhỏ nhất được phép qua đèn là 0,5A. C. Cđdđ định mức của bóng là 2A. D. Cđdđ qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A. Câu 8: Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết : A. Công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường. B. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút C. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường. D. Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.
- Câu 9: Hai bóng đèn, Đ1 có công suất 75W, Đ2 có công suất 40W, họat động bình thường dưới hđt 120V. Khi so sánh điện trở dây tóc của hai bóng đèn thì : A. Đèn Đ1 có điện trở lớn hơn. B. Đèn Đ2 có điện trở lớn hơn. C. Điện trở dây tóc hai đèn như nhau. D. Không đủ dữ kiện để so sánh. Câu 10: Trong công thức P = I2.R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất: A. Tăng gấp 2 lần. B. Giảm đi 2 lần. C. Tăng gấp 8 lần. D. Giảm đi 8 lần. Câu 11: Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 12V- 9W và 12V- 6W được mắc song song vào nguồn điện có hđt 12V . A. Hai đèn sáng bình thường . B. Đèn thứ nhất sáng yếu hơn bình thường C. Đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bình thường . D. Đèn thứ hai sáng yếu hơn bình thường . Câu 12: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết: A.Thời gian sử dụng điện của gia đình. B.Công suất điện mà gia đình sử dụng. C.Điện năng mà gia đình đã sử dụng. D.Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng. Câu 13: Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng? A.Quạt điện. B. Đèn LED. C. Bàn là điện. D. Nồi cơm điện. Câu 14: Một đèn loại 220V – 75W và một đèn loại 220V – 25W được sử dụng đúng hđt định mức. Trong cùng thời gian, so sánh điện năng tiêu thụ của hai đèn: 1 A. A1 = A2 B. A1 = 3 A2 C. A1 = A2 D. A1 < A2 3 Câu 15: Một bàn là được sử dụng ở hđt 220V trong 10 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 660KJ. Cđdđ qua bàn là là A. 0,5 A B. 0,3A C. 3A D. 5A Câu 16: Một bóng đèn loại 220V – 100W và một bếp điện loại 220V – 1000W được sử dụng ở hiệu điện thế định mức, mỗi ngày trung bình đèn sử dụng 5 giờ, bếp sử dụng 2 giờ. Giá 1 KWh điện 1650 đồng. Tính tiền điện phải trả của 2 thiết bị trên trong 30 ngày? A. 123.750 đồng B. 115.500 đồng C. 107.200 đồng D. 116.700 đồng Câu 17: Hai điện trở R1 = 4 và R2 = 6 được mắc song song vào hđt U, trong cùng thời gian điện trở nào tiêu thụ điện năng nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần? A. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 2 lần. B. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 1,5 lần. C. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 2 lần. D. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 1,5 lần. Câu 18: Dòng điện đi từ dây dẫn đến bóng đèn. Bóng đèn sáng lên, toả nhiều nhiệt hơn trên dây dẫn. Lí do: A. Cđdđ qua dây tóc bóng đèn lớn hơn qua dây dẫn. B. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn điện trở của dây dẫn. C. Chiều dài dây tóc bóng đèn lớn hơn chiều dài dây dẫn. D. Điện trở suất của vật liệu làm dây tóc bóng đèn nhỏ hơn điện trở suất của dây dẫn. Câu 19: Khi mắc một bóng đèn vào hđt 3V thì cđdđ qua đèn là 0,2A . Công suất tiêu thụ của bóng đèn là: A. 0,6 J B. 0,6W C. 15W D. Một giá trị khác. Câu 20: Sở dĩ ta nói dòng điện có năng lượng vì: A. Dòng điện có thể thực hiện công cơ học, làm quay các động cơ. B. Dòng điện có tác dụng nhiệt, có thể đun sôi nước. C. Dòng điện có tác dụng phát sáng. D. Tất cả các nội dung a, b, c Câu 21: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đọan mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I. 2 U U 2 A. P= U.I. B. P = . C. P= . D. P=I .R . I R Câu 22: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V-100W. Mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 220V và sử dụng 3 giờ trong một ngày. Lượng điện năng mà bóng đèn này sử dụng trong một ngày là A. 0,3 Kwh B. 300 Kwh C. 3Kwh D. 30 Kwh Câu 23: Khi dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở 50 thì toả ra một nhiệt lượng là 180 kJ. Hỏi thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó là bao nhiêu? A. 90 phút. B. 15 phút. C. 18 phút D. Một giá trị khác. Câu 24: Trong các loại thiết bị sau, thiết bị (linh kiện) nào có công suất nhỏ nhất? A. Đèn LED. B. Đèn pha ôtô. C. Đèn pin. D. Tivi.
- Câu 25: Một ấm điện có ghi 120V – 480W được dùng với hđt 120V. Dùng ấm trên để đun sôi 1,2 lít nước có nhiệt độ ban đầu là 200C, biết H = 70%, cho NDR nước 4200J/kg.k . Thời gian đun sôi lượng nước trên là A. 1428,1s B. 1200 s C. 14281 s D. 12000 s Câu 26: Một bàn là điện có công suất định mức 1100W và cđdđ định mức 5A. điện trở suất là 1,1.10-6m và tiết diện của dây là 0,5mm2, chiều dài của dây là : A .10m. B. 20m. C. 40m. D. 50m. Câu 27: Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện? A. Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện. B. Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 220V. C. Tắt cầu dao điện khi thay bóng đèn. D. Sửa chữa điện không cần ngắt nguồn điện. Câu 28: Cách sử dụng nào sau đây là tiết kiệm điện năng? A. Sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện . B. Sử dụng đèn bàn có công suất 100W. C. Sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết . D. Sử dụng các thiết bị điện để chiếu sáng suốt ngày đêm . Câu 29: Khi dòng điện có cường độ 3A chạy qua một dây dẫn trong 10 phút thì toả ra một nhiệt lượng là 540 kJ. Dây có điện trở là A. 6 B. 600 C. 100 D. 36 Câu 30: Hãy chọn công thức đúng trong các công thức dưới đây mà cho phép xác định công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch. A. A = U.I2.t B. A = U2.I.t C. A = U.I.t D. A = R2.I.t Câu 31: Trong các công thức tính công suất sau đây. Hãy chọn công thức sai? A A. P = A .t B. P C. P = U.I D. P= I2.R t Câu 32: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hđt 12V thì cđdđ chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là: A. 6J B. 60J C. 600J D. 6000J Câu 33. Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm được 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là: A. 90000J B. 900000J C. 9000000J D. 90000000J Câu 34: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hđt 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là: A. 220 KWh B 100 KWh C. 1 KWh D. 0,1 KWh Câu 35: Trên một ấm điện có ghi 220V - 770W. Dùng ấm này để nấu nước trong thời gian 30 phút ở hiệu điện thế 220V. điện năng tiêu thụ của ấm là A. 385 kwh B. 385 wh C. 358 wh D. 358 kwh Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện năng? A. Dòng điện có mang năng lượng, năng lượng đó gọi là điện năng. B. Điện năng có thể chuyển hoá thành nhiệt năng. C. Điện năng có thể chuyển hoá thành hoá năng và cơ năng. D. Các phát biểu a, b, c đều đúng. Câu 37. Hai bóng đèn có ghi 220V - 40W được mắc song song vào hđt nguồn là 110V. điện năng tiêu thụ của hai đèn trong 5 giờ là A. 400 wh B. 50 wh C. 200 wh D. 100 wh Câu 38: Một khu dân cư có 100 hộ, trung bình mỗi hộ sử dụng công suất 120W trong 5 giờ mỗi ngày, biết giá điện 1650đ/kwh. Tiền điện phải trả của cả khu dân cư trong 1 tháng (30 ngày) là: A. 2.970.000đ B. 2.860.000đ C. 2.916.000đ D. 2.816.000đ Câu 39. Mỗi số trên công tơ điện tương ứng với A. 1 Wh B. 1 kWh C. 1 Ws D. 1 kWs Câu 40: Năng lượng của dòng điện gọi là: A.Cơ năng. B Nhiệt năng. C Quang năng. D Điện năng. Câu 41: Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể? A. 24V. B. 220V. C. 6V. D. 12V. Câu 42: Đặt vào hai đầu điện trở R=20 một hđt U=6V. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong khoảng thời gian t là 12,96KJ. Giá trị của t là A. 1,5h B. 2,5h C. 2h D. 3h Câu 43: Trong việc làm sau đây, việc làm nào không tuân theo quy tắc an toàn điện? A. Các thiết bị sử dụng điện trong gia đình đều dùng ở hiệu điện thế 220 V.
- B. Các dây dẫn cao thế đều không có vỏ bọc cách điện. C. Vỏ kim loại của các thiết bị điện bao giờ cũng cho tiếp đất. D. Lắp cầu chì cho các dụng cụ trong mạch điện gia đình. Câu 44: Một bóng đèn có ghi 12V-3W. Trường hợp nào sau đây đèn sáng bình thường? A. Cđdđ qua bóng đèn là 1,0A. B. Cđdđ qua bóng đèn là 0,25A C. Cđdđ qua bóng đèn là 0,5A D. Cđdđ qua bóng đèn là 0,75A. Câu 45. Thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt năng có ích là A. máy khoan điện. B. máy sấy tóc. C. quạt điện. D. tàu điện. Câu 46: Trên nhãn của một động cơ điện có ghi 220V - 850W. Nếu hđt đặt vào động cơ chỉ là 195V thì điện năng tiêu thụ trong 45 phút là bao nhiêu? A. 0,5 kwh. B. 0,4 kwh. C. 0,6 kwh. D. 0,7 kwh. Câu 47: Một bếp điện hoạt động liên tục trong 1 giờ 30 phút ở hiệu điện thế 220V. Khi đó số chỉ của công tơ điện tăng thêm 2 số. cường độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên là A. 5 A. B. 6 A. C. 4 A. D. 7 A. Câu 48: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 100W. Mắc nối tiếp bóng trên với một bóng đèn dây tóc khác có ghi 220V - 75W vào hiệu điện thế 220V. công suất tiêu thụ của cả mạch là. A. 42,68 W. B. 48,26 W. C. 46,82 W. D. 42,86 W. Câu 49. Đơn vị của công suất điện là A. J B. W C. Wh D. kWh Câu 50. Tính hiệu suất của bếp điện nếu sau 20 phút nó đun sôi được 2 lít nước có nhiệt độ ban đầu ở 20 °C. Biết cđdđ qua bếp là 3A; hđt hai đầu dây xoắn của bếp là U = 220V; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/ kg.K. A. 45% B. 23% C. 95% D. 85% Câu 51. Bóng đèn có điện trở 8 Ω và cđdđ định mức là 2 A. công suất định mức của bóng đèn là A. 32 W. B. 16 W. C. 4 W. D. 0,5 W. Câu 52. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào khi hoạt động có sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng hao phí. A. Bàn là B. Quạt điện C. Nồi cơm điện D. Đèn sưởi. Câu 53: Đặt vào hai đầu điện trở R=20 một hiệu điện thế U=6V. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong khoảng thời gian t là 12,96KJ. Giá trị của t là A. 2h B. 1,5h C. 3h D. 2,5h Câu 54: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết cái gì? A. Điện năng gia đình đã sử dụng. B. Thời gian gia đình sử dụng điện. C. Công suất tiêu thụ điện ở gia đình. D. Số thiết bị điện trong gia đình sử dụng. Câu 55: Thiết bị nào không biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng có ích? A. Mỏ hàn điện B. Ấm điện. C. Bàn là D. Quạt điện. Câu 56: Đặt vào hai đầu dây dẫn R một hiệu điện thế U, sau khoảng thời gian t, nhiệt lượng tỏa ra trên dây là Q. Nếu ta giảm hiệu điện thế U đi hai lần thì nhiệt lượng tỏa tỏa ra trên dây dẫn sau khoảng thời gian trên sẽ A. tăng 4 lần B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần D. giảm 4 lần Câu 57: Trên nhãn của một bàn là điện có ghi 220 V – 800 W. Bàn là được sử dụng ở hiệu điện thế 220 V. Công của dòng điện thực hiện trong 30 phút là giá trị nào trong các giá trị sau A. 1404 kJ B. 1440 kJ C. 1044 kJ D. Đáp án khác. Câu 58: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220V-100W. Mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 220V và sử dụng 3 giờ trong một ngày. Lượng điện năng mà bóng đèn này sử dụng trong một ngày là A. 3Kwh B. 30 Kwh C. 0,3 Kwh D. 300 Kwh Câu 59. Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện. A. Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện B. Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện C. Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V D. Rút phích cắm đèn bàn khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn Câu 60: Đơn vị đo công của dòng điện là: A. Jun.(J). B. Kilôjun (KJ) C. Kilôoát.giờ.(KW.h) D. Tất cả các đơn vị trên Câu 61: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của công? A. Jun (J) B. W.s C. KW.h D. V.A Câu 62: Công suất điện cho biết
- A. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian. B. mức độ mạnh yếu của hiệu điện thế. C. năng lượng của dòng điện. D. mức độ mạnh yếu của dòng điện. Câu 63: Một dây dẫn có điện trở 10 đặt ở hđt 60V, nhiệt lượng do dây tỏa ra trong 30 phút theo đơn vị Jun là A. 10,8 KJ B. 648 KJ C. 0,18 KJ D. 468 KJ Câu 64. Một bếp điện được mắc vào hđt 220V, cđdđ qua bếp khi đó là 4A. nhiệt lượng toả ra trên bếp trong 30 phút là A. 26,4 KJ B. 1584 KJ C. 158400 J D. 26400 J Câu 65. Một ấm điện có ghi 120V – 480W được dùng với hđt 110V. Dùng ấm trên để đun sôi 1,2 lít nước có nhiệt độ ban đầu là 200C, biết H = 70%, cho NDR nước 4200J/kg.k . Thời gian đun sôi lượng nước trên là A. 1428,1 s B. 1200 s C. 14281 s D. 12000 s Câu 66. Một dây dẫn làm bằng vomfram , có điện trở 1,4, được sử dụng ở hđt 25V. Nhiệt lượng toả ra trên dây trong 30 phút theo đơn vị calo là A. 192857,14 calo B. 803571,43 calo C. 80357,143 calo D. 19285,714 calo Câu 67. Một ấm điện đựng 1 lít nước có nhiệt độ ban đầu là 200C, người ta đun sôi lượng nước trên trong 10 phút, biết hđt hai đầu dây bếp là 220V, cđdđ qua bếp là 3A, cho NDR nước 4200J/kg.k. hiệu suất của ấm là A . 84,58 % B. 85,84 % C. 84,85 % D. 85,48 % Câu 68: Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hđt 220Vthì cđdđ qua bếp là 4A. Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng toả ra của bếp là bao nhiêu? A. 1584 KJ B. 26400 J C. 264000 J D. 54450 kJ Câu 69: Mắc một bóng đèn vào hđt 6V thì cđdđ chạy qua đèn 400mA. công suất bóng đèn khi đó là A. 2W B. 4,2 W C. 2,4 W D. 24 W Câu 70 Một bóng đèn có ghi 6V- 3W, mắc đèn này vào nguồn điện có hđt 3V, cđdđ chạy qua bóng đèn khi đó là A. 0,55A B. 0,35A C. 0,5A D. 0,25A Câu 71. Một ấm điện có ghi 220V – 1000W được nối với hđt 120V dùng để đun sôi 1 lít nước có nhiệt độ ban đầu là 250C, thời gian đun sôi là 39 phút 13 giây, cho NDR nước 4200J/kg.k. Hiệu suất bếp là A. 45% B. 13,4 % C. 40 % D. 54 % Câu 72: Hệ thức của định luật Jun- lenxơ là A. Q = I.R.t B. Q = I2.R.t C. Q = I.R2.t D. Q = I2.R.t2 Câu 73: Trên nhãn của một nồi cơm điện có ghi 220V-500W. Nếu dùng nồi ở hđt 220V thì cđdđ qua nồi là A. 2,27A B. 22,7A C. 0,227A D. 2,72A Câu 74. Trên một bóng đèn có ghi 6V - 3W. điện trở của bóng đèn khi nó sáng bình thường là A. 20Ω B. 15Ω C. 2Ω D. 12 Ω Câu 75. một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 100 . Cđdđ qua bếp là 2,5A. Trung bình mỗi ngày bếp dùng 3h, biết giá điện 1650đ/kwh, số tiền điện phải trả trong 1 tháng (30 ngày) là: A. 93.250đ B. 89.980đ C. 90.000đ D. 92.812đ Câu 76: Tình huống nào sau đây không làm người bị điện giật? A. Tiếp xúc với dây điện 220V bị bong lớp cách điện. B. Thay bóng đèn nhưng không ngắt cầu chì. C. Hai tay tiếp xúc với hai cực của bình ăcquy xe gắn máy. D. Đi chân đất khi sửa chữa điện. Câu 77: Trên một bóng đèn có ghi 220V-60W, mắc đèn trên vào nguồn điện có hđt 110V, công suất của đèn là. A. 15W B. 60W C. 45W D. 25W Câu 78: Một bàn là có ghi 220V-800W, bàn là được mắc với nguồn điện có hđt 220V, cđdđ chạy qua bàn là. A. 3A B. 3,3A C. 3,63A D. 3,7A Câu 79: Một gia đình có sử dụng 1 đèn loại 220V- 40W, 1 bếp điện loại 220V-1000W, nguồn điện sử dụng là 220V. điện trở tương đương đoạn mạch là: A. 46,54 B. 45,64 C. 44,56 D. 44,65 Câu 80. Một bóng đèn có ghi 220V- 45W. Có thể dùng cầu chì nào cho bóng đèn này? A. 0,1A B. 0,2A C. 0,3A D. 0,15A Câu 81: Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành : A Cơ năng. B.Hoá năng. C. Nhiệt năng. D. Năng lượng ánh sáng. Câu 82: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ? A. Q = I².R.t B. Q = I.R².t C. Q = I.R.t D. Q = I².R².t Câu 83: Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
- A. Q = 0,24.I².R.t B. Q = 0,24.I.R².t C. Q = 0,24.I2.U.t D. Q = 0,24.I².R.t2 Câu 84. Khi mắc một bóng đèn vào hđt 30V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,75A. Nếu dùng bóng đèn này với hđt 36V thì công suất tiêu thụ của bóng đèn là bao nhiêu? A. 30,5W B. 48W C. 22,5W D. 32,4W Câu 85: Một bóng đèn dây tóc có ghi 220V- 100W và một bàn là có ghi 220V - 1000W cùng được mắc vào ổ lấy điện 220V ở gia đình. cđdđ toàn mạch là A. 5,25A B. 5A C. 4,5A D. 4,75A Câu 86. Một bếp điện mắc vào mạch điện có hđt 110V, cđdđ qua bếp khi đó là 4A. Nếu cắt đôi dây điện trở rồi chập lại ở hai đầu (mắc //) và vẫn mắc vào hđt trên thì công suất bếp lúc này là bao nhiêu? A. 1760W B. 440W C. 880W D. 1320W Câu 87: Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện. Cầu chì hoạt động dựa vào: A. Sự co dãn vì nhiệt B. Sự nóng chảy của kim loại. C. Sự nở vì nhiệt. D. Sự đông đặc của kim loại. Câu 88: Động cơ điện là dụng cụ biến đổi: A. Nhiệt năng thành điện năng. B. Điện năng chủ yếu thành cơ năng. C. Cơ năng thành điện năng. D. Điện năng thành nhiệt năng. Câu 89: Việc làm nào sau đây không an toàn khi sử dụng điện? A. Vỏ máy các thiết bị luôn nối đất. B. Thay dây dẫn điện đã quá cũ. C. Dùng cầu dao chống điện giật. D. Tăng dòng điện cho các thiết bị điện. Câu 90: Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hđt U=220V. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó trong 15 phút là: A. 247.500J. B. 59.400calo C. 59.400J. D. A và B đúng Câu 91: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng cầu chì, việc làm nào sau đây không nên thực hiện? A. Thay dây chì bằng dây đồng nhỏ hơn. B. Dùng dây chì có chiều dài đúng qui định C. Dùng dây chì có tiết diện đúng quy định D. Thay cầu chì bằng aptomat cùng dòng điện định mức. Câu 93: Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không tiết kiệm điện. A. Thay đèn sợi tóc bằng đèn ống. B. Thay dây dẫn to bằng dây dẫn nhỏ cùng loại. C. Chỉ sử dụng thiết bị điện trong thời gian cần thiết. D. Hạn chế sử dụng các thiết bị nung nóng. Câu 94: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cđdđ qua bếp khi đó là I=2,5A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là: A. 200J. B. 300J. C. 400J. D. 500J. Câu 95. Người ta dùng bếp điện để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 20 °C. Để đun sôi lượng nước đó trong 20 phút thì phải dùng bếp điện có công suất bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103 J/kg.K , hiệu suất của bếp là 80%. A. 68W B. 697W C. 231W D. 126W Câu 96. Dây tóc của một bóng đèn ôtô có điện trở khi thắp sáng là 24, biết hđt hai đầu bóng đèn là 12V. công của dòng điện sản ra trên dây tóc trong một giờ là A. 21060J B. 21006J C. 21600J D. 20160J Câu 97: Một bàn là tiêu thụ một điện năng 396KJ trong 12 phút, biết bàn là dùng ở hđt 220V. điện trở của nó khi làm việc là A. 87 B. 89 C. 90 D. 88 Câu 98. Một động cơ điện làm việc trong thời gian 30 phút, biết rằng hđt của động cơ là 380V, cđdđ là 5A, hiệu suất động cơ là 75%. công có ích của động cơ là A. 2565 KJ B. 2655KJ C. 2556KJ D. 2654KJ Câu 99. Một bóng đèn có ghi 220V- 100W được thắp sáng liên tục với hđt 220V trong 3,5h. Nếu sử dụng bóng đèn trên với hđt 110V trong 5h thì nó tiêu thụ điện năng bao nhiêu? A. 152 wh B. 125 wh C. 87,5 wh D. 350 wh Câu 100. Khi mắc một bóng đèn vào hđt 220V thì dđ chạy qua nó là 0,25A. Bóng đèn được sử dụng trung bình 5h mỗi ngày. Biết giá điện 1200đ/kwh. Số tiền điện phải trả trong 1 tháng (30 ngày) là: A. 9800 đồng B. 9000 đồng C. 9900 đồng D. 8900 đồng Câu 101. Có hai loại đèn Đ1: 220V- 40W; Đ2: 220V-100W. Mắc // hai đèn này vào hđt 220V . Trung bình mỗi ngày sử dụng các bóng trên trong 4h. Số đếm của công tơ điện trong 1 tháng (30 ngày) là
- A. 16,7 số B. 17,6 số C. 18,6 số D. 16,8 số BÀI 21- 30: ĐIỆN TỪ HỌC Câu 1: Loa điện hoạt động dựa vào: A. Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua. B. tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua. C. tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. D. tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. Câu 2: Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện: A. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép. B. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non. C. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non. D. Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép. Câu 3: Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau: A. Dùng kéo. B. Dùng kìm. C. Dùng nam châm. D. Dùng nhím gắp. Câu 4: Quy tắc Bàn tay trái dùng để xác định: A. Chiều của lực điện từ. B. Chiều của đường sức từ C. Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn. D. Chiều của các cực nam châm. Câu 5: Vì sao khi chế tạo động cơ điện có công suất lớn, ta phải dùng nam châm điện để tạo ra từ trường? A. Vì nam châm điện rất dễ chế tạo. B. Vì nam châm điện tạo ra được từ trường mạnh. C. Vì nam châm điện gọn nhẹ. D. Một câu trả lời khác. Câu 6: Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo: A. Chiều của lực điện từ. B. Chiều của đường sức từ C. Chiều của dòng điện. D. Chiều của đường đi vào các cực của nam châm. Câu 7: Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào: A. Chỉ phụ thuộc vào chiều của dòng điện qua dây dẫn. B. Chỉ phụ thuộc vào chiều đường sức từ qua dây dẫn. C. Chỉ phụ thuộc vào chiều chuyển động của dây dẫn. D. Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ. Câu 8: Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ, Dưới tác dụng của lực từ, khung dây dẫn sẽ: A. Nén khung dây. B. Kéo dãn khung dây. C. Làm cho khung dây quay. D. Làm cho khung dây chuyển động từ trên xuống dưới Câu 9: Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cực từ của ống dây có dòng điện chạy qua? A. Đầu có dòng điện đi ra là cực Nam, đầu còn lại là cực Bắc. B. Đầu có dòng điện đi vào là cực Nam, đầu còn lại là cực Bắc. C. Đầu có đường sức từ đi ra là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam. D. Đầu có đường sức từ đi vào là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam. Câu 10: Nam Châm điện được sử dụng trong thiết bị: A. Máy phát điện. B. Làm các la bàn. C. Rơle điện từ. D. Bàn ủi điện. Câu 11: Động cơ điện là dụng cụ biến đổi: A.Nhiệt năng thành điện năng. B.Điện năng chủ yếu thành cơ năng. C Cơ năng thành điện năng. D. Điện năng thành nhiệt năng. Câu 12: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng ? A.Bàn ủi điện và máy giặt. C. máy khoan điện và mỏ hàn điện. B.Quạt máy và nồi cơm điện. D. Quạt máy và máy giặt. Câu 13: Trong thí nghiệm đặt kim nam châm dọc theo trục của nam châm điện, khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện thì hiện tượng : A. Kim nam châm điện đứng yên B. Kim nam châm quay một góc 900 C. Kim nam châm quay ngược lại. D. Kim nam châm bị đẩy ra Câu 14: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ? A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng từ. C. Tác dụng quang. D. Tác dụng sinh lý.
- Câu 15: Lõi trong nam châm điện thường làm bằng chất : A. Nhôm. B. Thép. C. Sắt non. D. Đồng. Câu 16: Khi ta dặt các kim nam châm thử nối tiếp nhau trên một đường sức từ của thanh nam châm thì: A. Các kim nam châm đều chỉ một hướng xác định. B. Mỗi kim nam châm đều chỉ một hướng khác nhau. C. Các kim nam châm đều chỉ các hướng khác nhau, nhưng hai kim nam châm đặt ở hai đầu thanh thì cùng chỉ hướng Nam - Bắc. D. Các kim nam châm đều chỉ các hướng khác nhau, nhưng hai kim nam châm đặt ở hai đầu thanh thì cùng chỉ một hướng. Câu 17: Ở đâu có từ trường? A. Xung quanh vật nhiễm điện. B. Xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện, xung quanh Trái Đất. C. Chỉ ở những nơi có hai nam châm tương tác với nhau. D. Chỉ ở những nơi có sự tương tác giữa nam châm với dòng điện. Câu 18: Trên thanh nam châm, chỗ nào hút sắt mạnh nhất? A. Phần giữa của thanh. B. Chỉ có từ cực Bắc. C. Cả hai từ cực. D. Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau. Câu 19: Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện, dây dẫn AB được bố trí như thế nào? A. Tạo với kim nam châm một góc bất kì. B. Song song với kim nam châm. C. Vuông góc với kim nam châm. D. Tạo với kim nam châm một góc nhọn. Câu 20: Từ trường không tồn tại ở đâu? A. Xung quanh nam châm. B. Xung quanh dòng điện. C. Xung quanh điện tích đứng yên. D. Xung quanh trái đất. Câu 21: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho: A. Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc ở bên ngoài thanh nam châm. B. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. C. Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm. D. Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam ở bên trong thanh nam châm. Câu 22: Theo qui tắc nắm tay phải thì bốn ngón tay hướng theo: A. Chiều dòng điện chạy qua các vòng dây. B. Chiều đường sức từ. C. Chiều của lực điện từ. D. Không hướng theo chiều nào. Câu 23: Có thể dùng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều: A. Đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện. B. Hai cực của ống dây khi biết chiều dòng điện. C. Dòng điện trong ống dây khi biết chiều đường sức từ. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 24: Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trường? A. Xung quanh nam châm luôn có từ trường. B. Từ trường có thể tác dụng lực lên nam châm thử đặt trong nó. C. Xung quanh Trái Đất cũng luôn có từ trường. D. Các phát biểu A, B và C đều đúng. Câu 25: Qui tắc bàn tay trái dùng để xác định: A. Chiều của lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường. B. Chiều dòng điện chạy trong ống dây. C. Chiều đường sức từ của thanh nam châm. D. Chiều đường sức từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng. Câu 26: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự nhiễm từ của sắt và thép? A. Lõi sắt, lõi thép khi đặt trong từ trường thì chúng đều bị nhiễm từ. B. Trong cùng điều kiện như nhau , sắt nhiễm từ mạnh hơn thép. C. Trong cùng điều kiện như nhau, sắt nhiễm từ yếu hơn thép. D. Sắt bị khử từ nhanh hơn thép. Câu 27: Muốn nam châm điện có từ trường mạnh ta phải: A. Tăng cường độ dòng điện qua ống dây đến mức cho phép. B. Tăng số vòng của ống dây.
- C. Tăng thời gian dòng điện chạy qua ống dây. D. Kết hợp cả 3 cách trên. Câu 28: Treo một kim nam châm thử gần ống dây có dòng điện chạy qua ( hình dưới ). Quan sát hiện tượng và chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: N S K A B A. Bên trái ống dây là cực từ Bắc, bên phải ống dây là cực từ Nam. B. Đường sức từ trong lòng ống dây có chiều đi từ phải sang trái. C. Chốt B là cực dương, chốt A là cực âm. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 29: Ống dây MN có lõi sắt, có dòng điện chạy qua ( hình dưới ).Phát biểu nào sau đây là đúng? M N _ K + A B A. Chiều dòng điện đi từ B qua ống dây , đến K về A . B. Đầu M là cực từ Nam, đầu N là cực từ Bắc. C. Đầu M là cực từ Bắc, đầu N là cực từ Nam. D. Cả 3 phát biểu trên đều sai. Câu 30: Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua (hình dưới) có chiều: I S + N A. Từ phải sang trái. B. Từ trái sang phải. C. Từ trên xuống dưới. D. Từ dưới lên trên. Câu 31: Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn ( hình dưới ) có chiều: F S N A. Từ phải sang trái. B. Từ trái sang phải. C. Từ trước ra sau. D. Từ sau đến trước Câu 32: Treo một kim nam châm thử gần ống dây ( hình bên ). Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi ta đóng khoá K? N S K _ +
- A. Kim nam châm bị ống dây hút. B. Kim nam châm bị ống dây đẩy. C. Kim nam châm vẫn đứng yên. D. Kim nam châm lúc đầu bị ống dây đẩy ra, sau đó quay 180o , cuối cùng bị ống dây hút. Câu 33: Hình bên mô tả khung dây dẫn có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường, trong đó khung quay đang có vị trí mà mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. Ở vị trí này của khung dây, ý kiến nào dưới đây là đúng? O’ I S N I O A. Khung không chịu tác dụng của lực điện từ. B. Khung chịu tác dụng của lực điện từ nhưng nó không quay. C. Khung tiếp tục quay do tác dụng của lực điện từ lên khung. D. Khung quay tiếp một chút nữa nhưng không phải do tác dụng của lực điện từ mà do quán tính. Câu 34: Một ống dây có dòng điện chạy qua được đặt gần một kim nam châm ( hình bên ). Người ta thấy kim nam châm đứng yên. Nếu đặt vào trong lòng ống dây một lõi sắt non thì: _ + A. Kim nam châm vẫn đứng yên. B. Kim nam châm quay theo chiều kim đồng hồ rồi dừng lại khi trục của nó nằm dọc theo trục của ống dây. C. Kim nam châm quay ngược chiều kim đồng hồ rồi dừng lại khi trục của nó nằm dọc theo trục của ống dây. D. Kim nam châm quay theo chiều kim đồng hồ nhưng không dừng lại khi trục của nó nằm dọc theo trục của ống dây. BÀI 31- 37: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ- DÒNG ĐIỆN CẢM ỨNG- TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG Câu 1: Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp A. Biến thế tăng điện áp. B. Biến thế giảm điện áp. C. Biến thế ổn áp. D. Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp. Câu 2: Một bóng đèn có ghi 6V-3W lần lược mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế 6V thì độ sáng của đèn ở : A. Mạch điện một chiều sáng mạnh hơn mạch điện xoay chiều. B. Mạch điện một chiều sáng yếu hơn mạch điện xoay chiều. C. Mạch điện một chiều sáng không đủ công suất 3W. D. Cả hai mạch điện đều sáng như nhau . Câu 3: Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều ? A. Máy thu thanh dùng pin. B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V C. Tủ lạnh. D. Ấm đun nước Câu 4: Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều? A. Đèn điện. B.Máy sấy tóc. C.Tủ lạnh. D.Đồng hồ treo tường chạy bằng pin. Câu 5: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ A. Luôn giảm. B. Luôn tăng. C. Biến hiên. D. Không biến thiên.
- Câu 6: Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí Php do tỏa nhiệt là R P2R P2R P2R A. P B. P C. P D. P hp U2 hp U hp U2 hp I2 Câu 7: Một đoạn dây dẫn quấn quanh một lõi sắt được mắc vào nguồn điện xoay chiều và được đặt gần 1 lá thép . Khi đóng khoá K , lá thép dao động đó là tác dụng A. Cơ B. Nhiệt C. Điện D. Từ. Câu 8: Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng ? A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn B. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn C. Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín. Câu 9: Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện ? A. Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín B. Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín. C. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín D. Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu Câu 10: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ A. Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang quay C. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acquy . Câu 11: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây . A. luôn luôn tăng B. luôn luôn giảm C. luân phiên tăng giảm. D. luôn luôn không đổi Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng : A. Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của pin B. Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của acquy C. Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi. D. Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi. Câu 13: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây A. Đang tăng mà chuyển sang giảm. B. Đang giảm mà chuyển sang tăng. C. Tăng đều đặn rồi giảm đều đặn. D. Luân phiên tăng giảm. Câu 14: Máy biến thế dùng để: A. Tạo ra dòng điện một chiều. B. Tạo ra dòng điện xoay chiều. C. Tăng, giảm hiệu điện thế một chiều. D. Tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều. Câu 15: Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi A. Cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây. B. Cho nam châm quay trước cuộn dây. C. Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây. D. Đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm. Câu 16: Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây A. Xuất hiện dòng điện một chiều. B. Xuất hiện dòng điện xoay chiều. C. Xuất hiện dòng điện không đổi. D. Không xuất hiện dòng điện. Câu 17: Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu điện thế của dòng điện A. Xoay chiều. B. Một chiều không đổi. C. Xoay chiều và cả một chiều không đổi. D. Không đổi. Câu 18: Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm A. dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần. B. dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi. C. cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng. D. hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng.

