Đề kiểm tra môn Toán Lớp 6 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán Lớp 6 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_mon_toan_lop_6_truong_ththcs_hong_phuong_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra môn Toán Lớp 6 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM HỌC TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN: TOÁN – LỚP 6 Thời gian: 90 phút ĐỀ BÀI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng) Câu 1. Cho các số thập phân: 3,794 ; 3,749 ; 3,709 ; 3,8 ; 3,781. Số thập phân lớn nhất là: A. 3,709 B. 3,749 C. 3,8 D. 3,781 19 Câu 2. Hỗn số 7 chuyển thành số thập phân được: 100 A. 7,19 B. 7.019 C. 71,9 D. 7,109 Câu 3. Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 3,1875 là: A.0,7 B.0,007 C. 0,07 D.0,0007 Câu 4. Người ta trồng cây ở hai bên đường của một đoạn đường dài 1500m. Biết khoảng cách giữa các cây đều nhau là 2m và ở cả 2 đầu của đoạn đường đều có trồng cây. Tính số cây phải trồng ở cả 2 bên của đoạn đường đó. A. 750 cây B. 751 cây C. 1500 cây D. 1502 cây PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1: (1,5 điểm) Tính: a) 375,48 – 96,69 + 36,78 b) 7,7 + 7,3 × 7,4 c) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32 Câu 2: (1,5 điểm) Tìm biết: a) x × 0,34 = 1,19 × 1,02 b) 0,2 : x = 1,03 + 3,97 c) x : 2,7 : 6,8 = 2,8 : 2 Câu 3: (0,5 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 4m 85cm = ....m. b) 72ha = ..km2. Câu 4: (1,0 điểm) Cho dãy số: 3; 18; 48; 93; 153; .. a) Tìm số hạng thứ 100 của dãy. b) Số 11703 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy? Câu 5: (1,0 điểm) Một người đi xe máy từ tỉnh A và một người đi xe đạp từ tỉnh B. Hai tỉnh cách nhau 80km. Nếu họ đi gặp nhau thì mất 2 giờ. Nếu họ đi cùng chiều thì xe máy đuổi kịp người đi xe đạp sau 4 giờ. Tính vận tốc của mỗi người. Biết rằng họ cùng khởi hành một lúc. Câu 6: (1,5 điểm) Cho hình vẽ với các số đo như sau Tính diện tích hình bình hành MNPQ vẽ trong hình chữ nhật ABCD. 1 1 Biết: AB = 28cm; BC =18 cm ; AM = CP = AB ; BN = DQ = BC 4 3 Câu 7: (1,0 điểm) Tính nhanh: 4 4 4 4 4 1x3 x5 3 x5 x 7 5 x 7 x9 7 x9 x11 9 x11x13 ------ Hết------
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐÁP ÁN TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM HỌC MÔN: TOÁN – LỚP 6 Thời gian: 90 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án C A B D PHẦN II: TỰ LUẬN (8 điểm) Câu Nội dung Biểu điểm a) 375,48 – 96,69 + 36,78 = 278,79 + 36,78 0.25 = 315,57 0.25 Câu 1: b) 7,7 + 7,3 × 7,4 = 7,7 + 54,02 0.25 (1,5 điểm) = 61,72 0.25 c) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32 = 55,2 : 2,4 – 18,32 0.25 = 23 – 18,32 = 4,68 0.25 a) X × 0,34 = 1,2138 X = 1,2138 : 0,34 X = 3,57 0.25 b) 0,2 : x = 5 0.25 Câu 2: x = 0,2 : 5 0.25 (1,5 điểm) x = 0,04 0.25 c) x : 2,7 : 6,8 = 1,4 0.25 x : 2,7 = 1,4 × 6,8 0.25 x = 9,52 × 2,7 x = 25,704 Câu 3: a/4,85 m 0,25 (0,5 điểm) b/0,72km2 0,25 a) Ta có: 18 = 3 + 1 × 15 48 = 18 + 2 × 15 93 = 48 + 3 × 15 ..... Số thứ 100 là: 3 + 1 × 15 + 2 × 15 + 3 × 15 + ... + 99 × 15 = 3 + 15 × (1 + 2 + 3 + ... + 99) 99 0.5 = 3 + 15 × × (99 + 1) Câu 4: 2 (1,0 điểm) = 74253 b) Gọi n là số thứ tự của số hạng 11703, ta có: 3 + 1 × 15 + 2 × 15 + 3 × 15 + ... + (n - 1) × 15 = 11703 15 × [ 1 + 2 + 3 + ... + (n – 1) ] = 11700 n 1 15 × × n = 11700 2 (n – 1) × n = 1560 = 39 × 40 0.5 n = 40 Tổng vận tốc của hai xe: 80 : 2 = 40 (km/giờ) 0.25 Câu 5: Hiệu vận tốc của hai xe: 80 : 4 =20 (km/giờ) 0.25 (1,0 điểm) Vận tốc của xe đạp: (40 – 20) : 2 = 10 (km/giờ) 0.25
- Vận tốc của xe máy: 40 – 10 = 30 (km/giờ) 0.25 Đ/S: Vận tốc của xe đạp: 10km/h Vận tốc của xe máy: 30km/h 0.25 Diện tích hình bình hành MNPQ bằng diện tích hình chữ nhật ABCD trừ đi tổng diện tích của bốn hình tam giác MAQ, MBN, PCN và QDP. Ta có: 0.25 AM = GP = 28 : 4 = 7 (cm) ; BN = DQ = 18 : 3 = 6 (cm) ; MB = 28 – 7 = 21 (cm) ; AQ = 18 – 6 = 12 (cm). 0.25 Câu 6: Diện tích hình tam giác MAQ ( hoặc tam giác PCN ) là : (1,5 điểm) 7 x 12 : 2 = 42 (cm2) Diện tích hình tam giác MBN ( hoặc tam giác QDP ) là : 21 x 16 : 2 = 63 (cm2) 0.25 Diện tích hình chữ nhật ABCD là : 28 x 18 = 504 (cm2) Diện tích hình bình hành MNPQ là : 0.25 504 – ( 42x 2 + 63 x 2 ) = 294 (cm2) Đáp số: 294 cm2 0.25 4 4 4 4 4 = 1x3 x5 3 x5 x 7 5 x 7 x9 7 x9 x11 9 x11x13 0.25 5 1 7 3 9 5 11 7 13 9 1x3 x5 3 x5 x 7 5 x 7 x9 7 x9 x11 9 x11x13 5 1 7 3 9 5 11 7 13 9 = 1x3 x5 3 x5 x 7 5 x 7 x9 7 x9 x11 9 x11x13 5 1 7 3 9 5 0.25 Câu 7: (1,0 điểm) 1x3 x5 1x3 x5 3 x5 x 7 3 x5 x 7 5 x 7 x9 5 x 7 x9 11 7 13 9 7 x9 x11 7 x9 x11 9 x11x13 9 x11x13 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 = 1x3 3x5 3x5 5 x7 5 x7 7 x9 7 x9 9 x11 9 x11 11x13 0.25 1 1 11x13 3 143 3 140 = = 1x3 11x13 3 x11x13 429 429 0.25 ------ Hết------

