Bài giảng Số học 6 - Chương II, Tiết 21: Ước chung và ước chung lớn nhất - Nguyễn Thị Thúy Hà

pptx 17 trang hanhan 24/11/2025 1540
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Số học 6 - Chương II, Tiết 21: Ước chung và ước chung lớn nhất - Nguyễn Thị Thúy Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_so_hoc_6_chuong_ii_tiet_21_uoc_chung_va_uoc_chung.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Số học 6 - Chương II, Tiết 21: Ước chung và ước chung lớn nhất - Nguyễn Thị Thúy Hà

  1. SỐ HỌC – CHƯƠNG II TIẾT 21 ƯỚC CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Giáo viên: Nguyễn Thị Thuý Hà
  2. 3. RÚT GỌN VỀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN * Vận dụng ƯCLN để rút gọn về phân số tối giản + Ta rút gọn phân số bằng cách chia cả tử và mẫu của phân số đó cho 1 ước chung khác 1 (nếu có) + Phân số được gọi là phân số tối giản nếu a và b không có ước chung nào khác 1, nghĩa là ƯCLN (a,b) = 1 + Để đưa một phân số chưa tối giản về phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN (a,b).
  3. Phân số đã là phân số tối giản chưa? Nếu chưa hãy rút gọn về phân số tối giản. Giải: Phân số là phân số chưa tối giản Vì có ƯCLN(16;10) = 2 nên
  4. Ví dụ 5 Các phân số sau đã là phân số tối giản chưa? Nếu chưa, hãy rút gọn về phân số tối giản
  5. Luyện tập 3: Rút gọn về phân số tối giản: Giải
  6. - Dạng 1: Tìm ƯC và ƯCLN - Dạng 2: Rút gọn phân số - - Dạng 3: Bài toán thực tiễn
  7. Dạng 1 : Tìm ƯC và ƯCLN Bài tập 1: Tìm ƯCLN(126, 150). Từ đó tim̀ tấ t cả cá c ướ c chung củ a 126 và 150 Giải: Ta có: 126 = 2.32.7 150 = 2.3.52 ƯCLN(126, 150) = 2.3 = 6 Vì các ước chung của 126 và 150 đều là ước của ƯCLN(126, 150) nên: ƯC (126, 150) = {1; 2; 3; 6}
  8. Dạng 2 : Rút gọn phân số Hoạt động nhóm
  9. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Dạng 3: Bài toán thực tiễn Cho bài toán sau. Mai và Lan môĩ người mua cho tổ miǹ h môṭ số hôp̣ bú t chi ̀ màu. Mai mua 28 bú t, Lan mua 36 bú t. Số bú t trong cá c hôp̣ bú t đều bằng nhau và số bú t trong môĩ hôp̣ lớ n hơn 2.
  10. BẮT ĐẦU
  11. TIẾP THEO 50:50 Trợ giúp của khán 40% giả 30% 20% 10% A B C D Mai và Lan môĩ ngườ i mua cho tổ miǹ h môṭ số hôp̣ bú t chi ̀ màu. Mai mua 28 bú t, Lan mua 36 bú t. Số bú t trong cá c hôp̣ bú t đều bằng nhau và số bú t trong môĩ hôp̣ lớ n hơn 2. Gọi số bút trong mỗi hộp là a. Mối quan hệ của a với các số 28; 36; 32; 2. Chọn đáp án Sai ?
  12. TIẾP THEO 50:50 32% 28% 30% 10% A B C D Trợ giúp của khán giả Mai và Lan môĩ người mua cho tổ miǹ h môṭ số hôp̣ bú t chi ̀ màu. Mai mua 28 bú t, Lan mua 36 bú t. Số bú t trong cá c hôp̣ bú t đều bằng nhau và số bú t trong môĩ hôp̣ lớ n hơn 2. Gọi số bút trong mỗi hộp là a. Tìm số a nói trên? w A. a=1 w B. a=4 w C. a=2. w D. a=3
  13. TIẾP 50:50 THEO 50% 20% 21% 9% A B C D Trợ giúp của khán Mai và Lan môĩ ngườ i mua cho tổ miǹ h môṭ số hôp̣ bú t chi ̀ mgiảàu. Mai mua 28 bú t, Lan mua 36 bú t. Số bú t trong cá c hôp̣ bú t đều bằng nhau và số bú t trong môĩ hôp̣ lớ n hơn 2. Hỏi Mai mua bao nhiêu hôp̣ bú t chi ̀ màu? Lan mua bao nhiêu hôp̣ bú t chi ̀ màu? w A. Mai 7, Lan 6. w B. Mai 6, Lan 7. w C. Mai 7, Lan 9. w D. Mai 9, Lan 7.
  14. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Dạng 3: Bài toán thực tiễn Cho bài toán sau: Mai và Lan môĩ người mua cho tổ miǹ h môṭ số hôp̣ bú t chi ̀ màu. Mai mua 28 bú t, Lan mua 36 bú t. Số bú t trong cá c hôp̣ bú t đều bằng nhau và số bú t trong môĩ hôp̣ lớ n hơn 2. a) Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc và Mai mua được bao nhiêu hộp? Lan mua được bao nhiêu hộp
  15. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Cho bài toán sau: Mai và Lan môĩ người mua cho tổ miǹ h môṭ số hôp̣ bú t chi ̀ màu. Mai mua 28 bú t, Lan mua 36 bú t. Số bú t trong cá c hôp̣ bú t đều bằng nhau và số bú t trong môĩ hôp̣ lớ n hơn 2. b) Biết rằng môĩ hôp̣ bú t chi ̀ màu giá 10000 đồng. Hãy tính tổng số tiền Mai và Lan phải trả? Tổng số tiền Mai và Lan phải trả là: 10000.(7 + 9) = 160000(đồng)
  16. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Bài tập về nhà: Các bài tập trong SGK 2.30, 2.32, 2.34, 2.35và vận dụng 1, vận dụng 2. Vận dụng 1: Một tiết mục thể dục nhịp điệu có ba đội tham gia: đội một có 24 bạn, đội hai có 28 bạn, đội ba có 36 bạn. Trong tiết mục đó, cả ba đội phải xếp thành các hàng dọc sao cho số hàng dọc mỗi đội xếp được bằng nhau và không có bạn nào trong mỗi đội bị lẻ hàng. Hỏi trong tiết mục đó số hàng dọc nhiều nhất mà mỗi đội có thể xếp được là bao nhiêu ? Vận dụng 2: Trong một tiết học thủ công, bạn Bình có một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước chiều rộng là 112mm và chiều dài 140 mm. Bạn Bình muốn cắt tấm bìa đó thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau, sao cho tấm bìa được cắt hết không còn mảnh nào. Tính độ dài cạnh hình vuông mà bạn Bình cắt được, biết độ dài cạnh hình vuông là một số tự nhiên nhỏ hơn 20 mm và lớn hơn 10mm.
  17. XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN! GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THUÝ HÀ TRƯỜNG THCS MẠN LẠN