Đề thi Khảo sát học kì II môn Toán 6 - Mã đề 658+692 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Khảo sát học kì II môn Toán 6 - Mã đề 658+692 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_hoc_ki_ii_mon_toan_6_ma_de_658692_nam_hoc_20.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi Khảo sát học kì II môn Toán 6 - Mã đề 658+692 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022- 2023 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài 90 phút MÃ ĐỀ 658 Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu1:Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số: 6 6, 5 5 6 A . B . C . 3 D . 7,5 7 9 5 5 Câu 2: Số nghịch đảo của là: 6 5 6 3 6 A. B. C D. 3 5 5 5 Câu 3: Số đối của số thập phân -15,7 là: A. 15,7 B. -13,7 C. 137 D. 1,37 Câu 4: Cho hình vẽ dưới đây. Bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là A. . B. . C. . D. . 5 Câu 5: Viết hỗn số 2 dưới dạng phân số ta được : 6 17 17 6 17 A. B. C. D. 5 6 17 6 3 Câu 6: Phân số nào sau đây bằng phân số: : 7 9 15 6 7 A. B. C. D. 21 35 14 3 Câu 7: Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 3 B. Hình 2 và Hình 3 C. Hình 1 và Hình 4 D.Hình 1 và Hình 3 1
- 2 3 2 8 Câu 8. Khi sắp xếp các số ; 0; ; ; theo thứ tự tăng dần (dùng dấu <)ta được 7 5 3 9 2 3 2 8 3 2 2 8 A. 0 B. 0 7 5 3 9 5 7 3 9 2 3 8 2 3 2 8 2 C. 0 D. 0 7 5 9 3 5 7 9 3 Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) A.2m B.2,18m C.2,08m D.2,1m Câu 10 : Cho đoạn thẳng AB = 8 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 5 cm thì đoạn thẳng KB bằng: A. 10 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 6cm Câu 11: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai: A. A∈d B. C∉d C. A∉d D. B∈ d Câu 12: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Bài 1.(1,5 điểm) Thực hiện phép tính: 12 7 1 3 4 11 30 a) b) . 16 14 13 13 15 15 33 c) 2,86 . 4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32. 0,75 Bài 2.(1 điểm) Tìm x biết: 1 2 1 5 2 1 a) x b) x 3 5 3 3 3 2 1 Bài 3.(1,5 điểm): Lớp 6 A có 45 HS , trong đó số học sinh xếp loại giỏi chiếm số 9 1 học sinh cả lớp, học sinh xếp loại chưa đạt chiếm số học sinh còn lại. Còn lại là 20 học sinh xếp loại đạt. Tính số học sinh xếp loại đạt. Bài 4.(2 điểm): Cho điểm M trên tia OM sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia OM và cách O một khoảng bằng 7cm. a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Gọi K là trung điểm của đoạn thảng MN. Tính độ dài đoạn thẳng MK. n 5 Bài 5.(1 điểm): Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: n 3 _______________HẾT____________ 2
- PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022- 2023 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài 90 phút MÃ ĐỀ 692 Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Số đối của số thập phân -15,7 là: A. 15,7 B. -13,7 C. 137 D. 1,37 Câu 2: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai: A. A∈d B. C∉d C. A∉d D. B∈ d Câu 3: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) A.2m B.2,18m C.2,08m D.2,1m Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 8 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 5 cm thì đoạn thẳng KB bằng: A. 10 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 6cm Câu 5:Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số: 6 6, 5 5 6 A . B . C . 3 D . 7,5 7 9 5 Câu 6: Cho hình vẽ dưới đây. Bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là A. . B. . C. . D. . 5 Câu 7: Số nghịch đảo của là: 6 5 6 3 6 A. B. C D. 3 5 5 5 Câu 8: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng 5 Câu 9: Viết hỗn số 2 dưới dạng phân số ta được : 6 3
- 17 17 6 17 A. B. C. D. 5 6 17 6 3 Câu 10: Phân số nào sau đây bằng phân số: : 7 9 15 6 7 A. B. C. D. 21 35 14 3 2 3 2 8 Câu 11. Khi sắp xếp các số ; 0; ; ; theo thứ tự tăng dần (dùng dấu <)ta được 7 5 3 9 2 3 2 8 3 2 2 8 A. 0 B. 0 7 5 3 9 5 7 3 9 2 3 8 2 3 2 8 2 C. 0 D. 0 7 5 9 3 5 7 9 3 Câu 12: Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 3 B. Hình 2 và Hình 3 C. Hình 1 và Hình 4 D.Hình 1 và Hình 3 Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Bài 1.(1,5 điểm) Thực hiện phép tính: 12 7 1 3 4 11 30 a) b) . 16 14 13 13 15 15 33 c) 2,86 . 4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32. 0,75 Bài 2.(1 điểm) Tìm x biết: 1 2 1 5 2 1 a) x b) x 3 5 3 3 3 2 1 Bài 3.(1,5 điểm): Lớp 6 A có 45 HS , trong đó số học sinh xếp loại giỏi chiếm số 9 1 học sinh cả lớp, học sinh xếp loại chưa đạt chiếm số học sinh còn lại. Còn lại là 20 học sinh xếp loại đạt. Tính số học sinh xếp loại đạt. Bài 4.(2 điểm): Cho điểm M trên tia OM sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia OM và cách O một khoảng bằng 7cm. a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Gọi K là trung điểm của đoạn thảng MN. Tính độ dài đoạn thẳng MK. n 5 Bài 5.(1 điểm): Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: n 3 _______________HẾT___________ 4
- HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm) * Mỗi câu cho 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 658 D B A C B A A B D B C A 692 A C D B D C B A B A B A II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (1,5điểm) 12 7 1 3 4 11 30 a) b) . 16 14 13 13 15 15 33 3 1 1 3 4 2 = 0,25 đ 4 2 13 13 15 3 3 2 2 4 10 = 0,25 đ 4 4 13 15 15 1 2 14 = 0,25 đ 4 13 15 13 8 5 = 0,25 đ 52 52 52 c) 2,86 . 4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32. 0,75 = (2,86 + 3,14) . 4 – 6,01 . 5 + 9 . 0,25 đ 0,75 = 6 . 4 – 30,05 + 6,75 = 24 – 30,05 + 6,75 = - 6,05 + 6,75 = 0,7 0,25 đ Bài 2 ( 1điểm) 1 2 1 5 2 1 a) x b) x 3 5 3 3 3 2 1 1 0,25đ 5 1 2 0,25đ x x 3 15 3 2 3 1 1 5 3 4 x x 3 15 3 6 6 2 0,25đ 5 7 0,25đ x và kết luận x 5 3 6 7 5 x : 6 3 7 x 10 5
- và kết luận Bài 3.(1,5 điểm): 1 Số học sinh xếp loại giỏi là :45. = 5(học sinh) 0,25đ 9 1 Số học sinh xếp loại chưa đạt là : (45 – 4). =2 (học sinh) 0,25đ 20 Số học sinh xếp loại đạt là : 45 – 5 – 2 = 38(học sinh) 0,5đ 0,5đ Vậy số học sinh xếp loại đạt là 38 học sinh Bài 4.(2 điểm): a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN * Vẽ đúng, chính xác hình cho 0,25 đ N K O M m * Tính độ dài đoạn thẳng MN. Ta có tia OM và tia ON đối nhau (Vì N thuộc tia đối của tia OM Suy ra: Điểm O nằm giữa hai điểm M và N 0,25đ Suy ra: OM + ON = MN Thay OM = 5cm; ON = 7cm, ta có 0,25đ MN = 5 + 7 = 12cm. Vậy MN = 12cm 0,25đ b) Gọi K là trung điểm của đoạn thảng MN. Tính độ dài đoạn thẳng MK. Ta có K là trung điểm của đoạn thẳng MN 0,5đ MN 12 Suy ra: MK = NK = = = 6cm 0,5đ 2 2 n 5 Bài 5.(1 điểm): Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: n 3 n 5 0,25đ có giá trị nguyên khi (n – 5) (n – 3) n 3 hay n 3 3 5 n 3 n 3 3 5 n 3 n 3 2 n 3 0,25đ Vì (n – 3) (n – 3). Suy ra – 2 (n – 3) n - 3 Ư(-2) 0,25đ Ư(-2) = 1;1; 2;2 Tìm được n 2;4;1;5 0,25đ 6

