Đề thi khảo sát học kì I môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát học kì I môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_hoc_ki_i_mon_toan_6_nam_hoc_2023_2024_truong.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát học kì I môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 – 2024 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN TOÁN – LỚP 6 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Học sinh chọn đáp án đúng NHẤT cho mỗi câu hỏi trắc nghiệm. Câu 1. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên? 4 1 A) 4,33 B) C) 4 D) 2 3 5 Câu 2. Cho A = x N / 7 x 11. Khẳng định nào sau đây là sai? A) 8 A B) 7 A C) 11 A D) 13 A Câu 3. Biểu thức không chứa ngoặc mà có cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, ta thực hiện phép tính nào trước? A) Cộng hoặc trừ B) Nhân hoặc chia C) Lũy thừa D) Từ trái sang phải Câu 4. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là A) 2; 3; 4; 5 B) 2; 3; 5; 7 C) 1; 2; 3; 5 D) 2; 3; 5; 9 Câu 5. An muốn muốn chia đều số kẹo của mình thành 5 túi. Số kẹo của An có thể là: A) 45 viên B) 48 viên C) 51 viên D) 63 viên Câu 6. Cho số 12a3. Chữ số a có thể là: A) 4 B) 5 C) 6 D) 7 Câu 7. Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật: A) Hình 1 B) Hình 2 C) Hình 3 D) Hình 4 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Câu 8. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành? A) Hai cạnh đối diện bằng nhau B) Hai đường chéo vuông góc với nhau C) Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường D) Hai cạnh đối diện song song với nhau Câu 9. Cho hình thang cân MNPQ có MP = 5cm, MQ = 3cm. Khẳng định M N nào sau đây là đúng: A) NP = 3cm B) QP = 3cm 3cm C) PQ = 5cm D) NQ = 3cm 5cm Câu 10. Trong hình vẽ bên cạnh, không có hình nào? P A) Tam giác đều B) Hình thoi Q C) Hình chữ nhật D) Hình thang cân Câu 11. An mang theo 100 000 đồng mua các hộp rau câu giá 6 000 đồng mỗi hộp. Hỏi bạn mua được nhiều nhất mấy hộp và còn dư bao nhiêu? A) 10 hộp và dư 1000 đồng B) 16 hộp và dư 4000 đồng C) 1 hộp và dư 4000 đồng D) 16 hộp và dư 6000 đồng Câu 12. Chu vi của tấm bìa hình vuông này là: A) 30 cm B) 36 cm C) 81 cm D) 36 m 9cm II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: A) 31.56 + 31.61 – 31.17 B) 518 : 516 – 32.2 Câu 2. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: A) 36 : (x + 3) = 4 B) x3 = 32 – 1
- Câu 3. (0,75 điểm) Tìm ƯCLN(90;135) Câu 4. (0,75 điểm) Nhằm giáo dục truyền thống tương thân tương ái, trường THCS Ngô Sĩ Liên đã phát động phong trào “Nụ cười hồng” và quyên góp được số quyển tập trắng khoảng từ 350 đến 400 quyển. Nhà trường dự định chia số quyển tập thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hay 15 quyển để làm phần quà cho học sinh thì vừa đủ. Hỏi nhà trường đã quyên góp được bao nhiêu quyển tập trắng? Câu 5. (2,0 điểm) 1) Vẽ tam giác đều KFC cạnh 4cm. 2) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài là 15m và chiều rộng là 5m. a) Tính diện tích của miếng đất. b) Người ta giăng một sợi dây xung quanh mảnh đất. Biết chiều dài sợi dây chính là chu vi của mảnh đất. Tìm chiều dài sợi dây này. Câu 6. (0,5 điểm) Cho A 719 721 Không tính giá trị của A, chứng tỏ A có chữ số tận cùng là 0. -------Hết-------
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 – 2024 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN TOÁN – LỚP 6 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) 1C 2B 3C 4B 5A 6C 7D 8B 9A 10C 11B 12B II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu Nội dung Điểm Hòa nhập 31.56 31.61 – 31.17 31 56 61 17 1a 0,25 31.100 0,25 1 1 3100 0,25 (1,5đ) 518 : 516 – 32.2 52 9.2 1b 0,25 25 18 0,25 1 7 0,25 36 : x 3 4 x 3 36 : 4 2a x 3 9 0,25 0,25 x 9 3 0,25 1 2 x 6 (1,5đ) x3 9 1 x3 8 2b x3 23 1 x 2 90 2.32.5 3 0,25 3 135 3 .5 0,25 (0,75đ) 2 2 UCLN 90;135 3 .5 45 0,25 Gọi x (quyển) là số quyển tập nhà trường quyên góp được 0,25 x ¥ * Vì khi chia số quyển tập thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hay 15 quyển để làm phần thưởng cho học sinh thì vừa đủ nên x10,x12,x15 x BC 10;12;15 4 10 2.5 1,5 (0,75đ) 12 22.3 15 3.5 BCNN(15;20;30) = 22 . 3 . 5 = 60 BC(15;20;30) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; 360; 0,25 420; } Vì 350 x 400 nên x = 360 Vậy số quyển tập nhà trường quyên góp được là 360 quyển 0,25
- K 5.1 4cm 1,5 5 (2,0đ) C F 1 a) Diện tích miếng đất là: 15 . 5 = 75 (m2) 0,5 5.2 1,0 b) Chiều dài sợi dây: (15+5).2=40(m) 0,5 6 A 719 721 719.(1 72 ) 719.5010 (0,5đ) Do đó A có chữ số tận cùng là 0 0,5

