Đề thi khảo sát chất lượng HSG Vật lí 8 - Lần 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)

doc 3 trang hanhan 07/10/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng HSG Vật lí 8 - Lần 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_khao_sat_chat_luong_hsg_vat_li_8_lan_6_nam_hoc_2022_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng HSG Vật lí 8 - Lần 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)

  1. PHềNG GD&ĐT YấN LẠC ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 6 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MễN VẬT Lí LỚP 8 - NĂM HỌC 2022 – 2023 (Thời gian 120 phỳt) Bài 1 (3đ): 1 2 Một người đi từ A đến B. quãng đường đầu người đó đi với vận tốc v 1 = 20km/h; thời gian 3 3 còn lại đi với vận tốc v2 = 10km/h. Quãng đường cuối đi với vận tốc v3 = 5km/h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường? Bài 2 (3đ): Ba ống giống nhau và thụng đỏ đựng nước. Đổ vào cột bờn trỏi một cột dầu cao H 1=20 cm và đổ vào ống bờn phải một cột dầu cao H2 = 10cm. Hỏi mực chất lỏng ở ống giữa sẽ dõng cao lờn bao nhiờu? 3 Biết trọng lượng riờng của nước và của dầu là: d1= 10000 N/m ; 3 d2=8000 N/m Bài 3 (2đ): 3 Một mẩu hợp kim thiếc – Chỡ cú khối lượng m = 664g, khối lượng riờng D = 8,3g/cm . Hóy xỏc 3 định khối lượng của thiếc và chỡ trong hợp kim. Biết khối lượng riờng của thiếc là D 1 = 7300kg/m , của 3 chỡ là D2 = 11300kg/m và coi rằng thể tớch của hợp kim bằng tổng thể tớch cỏc kim loại thành phần. Bài 4 (2đ): 3 Một quả cầu bằng hợp kim cú trọng lượng P = 2,7N cú khối lượng riờng D1 = 9g/cm , được thả trong một bỡnh chứa nước cú khối lượng riờng 3 D2 = 1g/cm . Tớnh thể tớch phần rỗng của quả cầu để thể tớch phần chỡm của nú trong nước là một nửa. 4 (Cho cụng thức tớnh thể tớch hỡnh cầu là V = R3 và số = 3,14) 3 Bài 5 (2đ): Một người cao 1,7m mắt người ấy cỏch đỉnh đầu 10 cm. Để người ấy nhỡn thấy toàn bộ ảnh của mỡnh trong gương phẳng thỡ chiều cao tối thiểu của gương là bao nhiờu một? Mộp dưới của gương phải cỏch mặt đất bao nhiờu một? Bài 6 (2đ): Cú ba đốn giống hệt nhau và một ampe kế được mắc vào K nguồn điện như hỡnh vẽ. Biết hiệu điện thế định mức của mỗi đốn 1 Đ2 Đ3 bằng hiệu điện thế của nguồn. A a. Đốn nào sẽ sỏng và độ sỏng ra sao khi: Đ1 K2 + K1 và K2 cựng mở. + K1 đúng, K2 mở. + K2 đúng, K1 mở. b. Biết khi K1 đúng, K2 mở ampe kế chỉ 0,5A. Tớnh số chỉ của ampe kế khi K1, K2 cựng đúng. Bài 7 (4đ): Một người phải đi từ địa điểm A đến địa điểm B trờn đường thẳng trong một khoảng thời gian quy định. Nếu người đú đi xe ụ tụ với vận tốc 48 km/h thỡ đến B sớm hơn 18 phỳt so với thời gian quy định. Nếu người đú đi xe đạp với vận tốc 12 km/h thỡ đến B muộn hơn 27 phỳt so với thời gian quy định. a) Tỡm chiều dài quóng đường AB và thời gian quy định. b) Để đi từ A đến B đỳng thời gian quy định, người đú đi từ A đến C (C nằm trờn AB) bằng xe đạp với vận tốc 12km/h rồi lờn ụ tụ đi từ C đến B với vận tốc 48 km/h. Tỡm chiều dài quóng đường AC. Bài 8 (2đ): Một bao gạo cú khối lượng 50kg đặt trờn một chiếc ghế nặng 4kg cú ba chõn. Áp suất do chõn ghế tỏc dụng lờn mặt sàn nhà là 225000N/m2. Tớnh diện tớch tiếp xỳc của một chõn ghế với mặt sàn nhà. ....................................... ................
  2. PHềNG GD&ĐT YấN LẠC HDC ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 1 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MễN VẬT Lí LỚP 8 - NĂM HỌC 2022 – 2023 (Thời gian 120 phỳt) Cõu Nội dung Điểm 1 Gọi s1 là quóng đường đi với vận tốc v1, mất thời gian t1. 3 Gọi s2 là quóng đường đi với vận tốc v2, mất thời gian t2. Gọi s3 là quóng đường đi với vận tốc v3, mất thời gian t3. Gọi s là quóng đường AB. 1 s Theo bài ra ta cú: s1= .s v1.t1 t1 (1) 0,5 3 3v1 s s s s Mà ta cú: t = 2 ; t = 3 Do t = 2 . t nờn 2 = 2. 3 (2) 2 3 2 3 0,5 1 (3đ) v2 v3 v2 v3 2 Mà ta cú: s2 + s3 = s (3) 0,5 3 s3 2s s2 4s Từ (2) và (3) ta được = t3 = (4) = t2 = (5) v3 3 2v2 v3 v2 3 2v2 v3 0,5 s 0,5 Vận tốc trung bỡnh trờn cả quóng đường là: vtb = t1 t2 t3 Từ (1), (4), (5) ta được 1 3v1 2v2 v3 vtb= = = 10,3km/h 0,5 1 2 4 6v 2v v 1 2 3 3v1 3 2v2 v3 3 2v2 v3 Sau khi đổ dầu vào nhỏnh trỏi và nhỏnh phải, mực nước trong ba nhỏnh lần lượt cỏch Vẽ đỏy là: h1, h2, h3, hỡnh 0,5 ỏp suất tại ba điểm A, B, C đều bằng nhau ta cú: 2 (3đ) PA=PC H1d2 + h1d1 = h3d1 (1) 0,5 PB=PC H2d2 +h2d1 = h3d1 (2) H2 0,5 H1 h3 h1 h2 A B C Mặt khỏc thể tớch nước là khụng đổi 0,5 nờn ta cú: h1+ h2+ h3 = 3h (3) Từ (1),(2),(3) ta suy ra: d 2 1,0 h=h3- h = (H1 H 2 ) = 8 cm 3d1 Gọi m1 và V1 là khối lượng và thể tớch của thiếc trong hợp kim Gọi m2 và V2 là khối lượng và thể tớch của chỡ trong hợp kim 0,5 Ta cú m = m1 + m2 664 = m1 + m2 (1) m m1 m2 664 m1 m2 0,5 3 (2đ) Ta cú V = V1 + V2 (2) D D1 D2 8,3 7,3 11,3 664 m1 664 m1 0,5 Từ (1) m2 = 664- m1. Thay vào (2) : (3) 8,3 7,3 11,3 Giải pt (3) ta được m1 = 438g và m2 = 226g 0,5
  3. gọi thể tớch cả quả cầu V; thể tớch phần đặc V đ ; thể tớch phần rỗng Vr ; thể tớch phần 4 (2đ) chỡm Vc. 3 +Tớnh được : Vđ = 30cm 0,5 3 +Tớnh được : Vc = 270cm 0,5 3 +Tớnh được : V = 2Vc = 540cm 0,5 3 +Tớnh được : Vr = V - Vđ = 510cm 0,5 Vật thật AB (người) qua gương phẳng cho ảnh ảo A’B’ đối xứng. 0,25 Hỡnh - Để người đú thấy toàn bộ ảnh của mỡnh thỡ kớch thước nhỏ nhất và vị trớ đặt gương 0,25 phải thoó món đường đi của tia sỏng như hỡnh vẽ. A B AB 0,75 5 (2đ) MIK ~ MB’A’ => IK = 0,85m B 2 2 I B' MA M 0,75 A’KH ~ A’MA => KH = 0,8m 2 Vậy chiều cao tối thiểu của gương là 0,85 m K Mộp dưới của gương đặt cỏch mặt đất tối đa là 0,8 m A H A' a/ 6 (2đ) + K1, K2 cựng mở: 3 đốn mắc nối tiếp, 3 đốn sỏng như nhau và đều sỏng yếu 0,5 + K1 đúng, K2 mở: mạch chỉ cú đốn Đ3 sỏng bỡnh thường, đốn Đ1, Đ2 khụng sỏng 0,5 + K1 mở, K2 đúng: mạch chỉ cú đốn Đ1 sỏng bỡnh thường, đốn Đ3, Đ2 khụng sỏng 0,5 b/ + K1 đúng, K2 mở: mạch chỉ cú đốn Đ3, dũng điện trong mạch Ia = I3 = 0,5A 0,25 + K1, K2 cựng đúng: 3 đốn mắc song song, 3 đốn sỏng như nhau và đều sỏng bỡnh thường. Số chỉ ampe kế bằng Ia = I1 + I2 + I3 = 3I3 = 1,5A 0,25 7 (4đ) a. Gọi chiều dài quóng đường AB là S (km) và thời gian dự định đi là t - Khi đi với vận tốc 48 km/h thỡ đến sớm hơn dự định là 18 phỳt ( 0,3h ) ta cú phương 0,75 trỡnh: S / 48 + 0,3 = t (1) - Khi đi với vận tốc 12 km/h thỡ đến sớm hơn dự định là 27 phỳt ( 0,45h ) ta cú 0,75 phương trỡnh: S / 12 - 0,45 = t (2) 1 Từ (1) và ( 2) ta tỡm được : S = 12 (km) và t = 0,55h b. Để đi từ A đến B đỳng thời gian quy định ta cú phương trỡnh: AC/12 + BC/48 = 0,55 1  AC / 12 + ( 12 – AC ) / 48 = 0,55 0,5 Giải pt ta được : AC = 4,8 (km) 8 (2đ) Áp lực do ghế vào bao gạo tỏc dụng lờn mặt sàn là F = P = 10.m =(50 + 4) . 10 = 540N. 1 F Diện tớch của cỏc chõn ghế là S = = 24 cm2 p 1 24 Do đú diện tớch của một chõn ghế là 8 cm2. 3