Đề thi HSG môn Hóa học 8 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG môn Hóa học 8 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hsg_mon_hoa_hoc_8_lan_3_nam_hoc_2022_2023_truong_thth.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi HSG môn Hóa học 8 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 3 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MÔN : HÓA HỌC 8 NĂM HỌC: 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1. (2,5 điểm) a/ Cho các nguyên tố Fe,S,H,O. Hãy viết công thức phân tử của hợp chất chứa 2 hoặc 3 hoặc 4 nguyên tố rồi xếp chúng vào các loại hợp chất vô cơ đã học và gọi tên chúng. b/ phân biệt 5 chất rắn chứa trong 5 lọ riêng biệt mất nhãn sau: Kẽm, Natri oxit, đinitơ pentaoxit, bari, muối ăn. Câu 2. ( 1,5 điểm) Cho các chất sau KMnO4 , CO2, H2O; SO3, HgO, KClO3 ; P2O5; BaO ; SO2; Na ; Ca ; Fe . Hỏi trong những chất trên có những chất nào a/ Nhiệt phân thu được oxi b/ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường c/ tác dụng với oxi ở nhiệt độ thích hợp và có thể có xúc tác nếu cần. Viết phương trình phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện nếu có) Câu 3. (2 điểm) Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau ( ghi rõ điều kiện nếu có) 1 2 3 4 5 6 7 P2O5 O2 Fe3O4 Fe H2 H2O H2SO4 Al2(SO4)3 8 NaOH Câu 4.( 2,5 điểm). 1/ Hòa tan x gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 4,32 g so với dd H2SO4 ban đầu . lượng H2 sinh ra khử hoàn toàn y gam hỗn hợp A gồm : CuO và Fe3O4 thành 3,8 gam hỗn hợp kim loại . a/ tìm x, y b/ tính phần % mỗi chất trong hỗn hợp A 2/ Hỗn hợp X chứa các muối Na2SO4 , Fe2(SO4)3 , ZnSO4. Trong X có phần % khối lượng của Oxi chiếm 42%. Tính khối lượng kim loại có trong 300 g hỗn hợp X. 3/ Cho 0,25 mol sắt oxit chứa 7,5 .1023 nguyên tử Fe và O. tìm công thức hóa học của oxit sắt trên Câu 5 (0,5 điểm) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 52. Trong hạt nhân số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt. Xác định tên và ký hiệu nguyên tử của nguyên tố X. Câu 6 (1 điểm) Hợp chất X có thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố như sau: 2,1%H ; 29,8% N ; 68,1% O. Tìm công thức hóa học của hợp chất X.
- HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1. (2,5 điểm) a/ mỗi công thức hóa học viết đúng cho 0,1 điểm b/ Mỗi chất nhận ra đúng cho 0,2 điểm Lấy mỗi mẫu 1 ít làm mẫu thử Cho vào mỗi mẫu 1 ít nước và khuấy đều. - mẫu nào không tan là Zn - mẫu nào có khí không màu bay lên là Ba Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 - Mẫu nào tan làm quỳ tím thành đỏ là P2O5 - Mẫu nào tan làm quỳ tím thành Xanh là NaOH - Mẫu nào tan Không làm quỳ tím đổi màu là NaCl Câu 2. ( 1,5 điểm) chọn đúng và viết PTHH đúng cho 0,5 điểm mỗi phần. a/ Nhiệt phân thu được oxi KMnO4, KClO3 b/ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường CO2, SO3 P2O5; BaO ; SO2; Na ; Ca c/ tác dụng với oxi ở nhiệt độ thích hợp và có thể có xúc tác nếu cần. SO2; Viết phương trình phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện nếu có) Câu 3. (2 điểm) Mỗi phương trình hóa học viết đúng theo sơ đồ sau cho 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 P2O5 O2 Fe3O4 Fe H2 H2O H2SO4 Al2(SO4)3 8 NaOH 4P + 5O2 2P2O5 3Fe + 2O2 Fe3O4 Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O Fe + HCl FeCl2 + H2 2H2 + O2 2H2O H2O + SO3 H2SO4 3H2SO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3H2 H2O + Na2O NaOH Câu 4.( 2,5 điểm). 1/ Hòa tan x gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 4,32 g so với dd H2SO4 ban đầu . lượng H2 sinh ra khử hoàn toàn y gam hỗn hợp A gồm : CuO và Fe3O4 thành 3,8 gam hỗn hợp kim loại . a/ Tìm x, y b/ Tính phần % mỗi chất trong hỗn hợp A - Tìm được x y đúng ( cho 0,5 điểm) - Tìm được % khối lượng mỗi nguyên ( cho 0,5 điểm) 2/ Hỗn hợp X chứa các muối Na2SO4 , Fe2(SO4)3 , ZnSO4. Trong X có phần % khối lượng của Oxi chiếm 42%. Tính khối lượng kim loại có trong 300 g hỗn hợp X. được m = 111g ( cho 1 điểm) 3/ Cho 0,25 mol sắt oxit chứa 7,5 .1023 nguyên tử Fe và O. tìm công thức hóa học của oxit sắt trên Tìm được công thức đúng Fe2O3 ( cho 0,5 điểm) Câu 5 (0,5 điểm) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 52. Trong hạt nhân số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt. Xác định tên và ký hiệu nguyên tử của nguyên tố X. Tìm được đáp án đúng X là Cl cho 0,5 điểm Câu 6 (1điểm) Gọi công thức hóa học của hợp chất X có CTHH là HxNyOz với x,y.z nguyên dương. 2,1 29,8 68,1 - Ta có tỉ lệ x : y : z = : : = 2,1: 2,1 : 4,2 = 1: 1: 2 1 14 16 Suy ra x =1 ; y =1 ; z = 2 Vậy công thức hóa học của hợp chất X là HNO2

