Đề cương ôn tập Hóa học 8 - Tuần 28-31 - Trường THCS Chí Tiên
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 8 - Tuần 28-31 - Trường THCS Chí Tiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_8_tuan_28_31_truong_thcs_chi_tien.docx
daP_aN_TUaN_29_Va_CaU_HoI_TUaN_30_HH8_dc5899b9ba.docx
dap_an_tuan_31_hh8_a358661c9e.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 8 - Tuần 28-31 - Trường THCS Chí Tiên
- Đáp án tuần 28 1.Tìm hiểu thông tin SGK bài 31 (SGK hóa học 8- trang 105- 109) trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Tìm hiểu mục “ Đọc thêm” SGK/109 giải thích vì sao cần kiểm tra độ tinh khiết của hiđrô trước khi tiến hành phản ứng với khí oxi? Phản ứng hiđro cháy trong oxi toả nhiều nhiệt Nếu lấy tỉ lệ về thể tích: V 2 H 2 .thì khi đốt hiđro, hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh vì vậy cần kiểm tra độ tinh V 1 O2 khiết của hiđrô trước khi tiến hành phản ứng với khí oxi. Câu 2: Chứng minh rắng khí hiđrô nhẹ nhất trong các chất khí? Hướng dẫn: Tính tỉ khối của khí hiđro so với các chất khí khác 2. Bài tập ôn tập * Bài tập1: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro sinh ra nước. a. Viết PTPƯ. b. Tính thể tích và khối lượng o xi cần dùng cho thí nghiệm trên. c. Tính khối lượng nước thu được. ( Thể tích các chất khí đo ở đktc) Hướng dẫn giải a. Viết PTPƯ. t 0 2H2 + O2 2H2O b.nH2 = 2.8/ 22.4=0,125 mol t 0 2H2 + O2 2H2O 2mol 1mol 2mol nO2= 1/2nH2= 0,0625mol VO2= nO2.22,4= 1,4(l) nH2O= nH2= 0,125 mol mH2O= nH2O.MH2O= 2,25(g)
- * Bài tập2: Đốt cháy hoàn toàn 56g sắt trong bình chứa khí O2. a. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra. b. Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên. c. Tính khối lượng KClO3 cần dùng để điều chế được thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên? Hướng dẫn giải to a, 3Fe + 2O2 Fe3O4 m 126 b. nFe 2,25(mol) M Fe 56 Theo PTPƯ ta có to 3Fe + 2O2 Fe3O4 3mol 2mol 2,25mol 1,5mol n = 1,5 (mol) O2 V 1,5.22,4 33,6(l) O2 c. n = 1,5 (mol) O2 Theo PTPƯ ta có to 2KClO3 2KCl + 3O2 2mol 3mol 1mol 1,5mol n 1(mol) KClO3 m 1.122,5 122,5(g) KClO3
- PHẦN II: CÂU HỎI TUẦN 29 Hoàn thành các bài tập sau: * BT1: Viết các PTPƯ biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: C, P, H2, Al. *BT2: Hoàn thành bảng sau Oxit bazơ Oxit axit TT Tên gọi Công thức TT Tên gọi Công thức 1 Canxi oxit. 1 Điphotpho 2 Ba ri oxit. 2 pentaoxit. 3 Đồng (I) oxit. 3 Lưu huỳnh đioxit. 4 Đồng (II) oxit. 4 Lưu huỳnh tri oxit. 5 Sắt (II) oxit. 5 Silic đioxit. 6 Sắt (III) oxit. 6 Nitơ monooxit. 7 Kali oxit. 7 Nitơ đioxit. 8 Natri oxit. 8 Điphôtpho trioxit. 9 Magie oxit. 9 Cacbon đioxit. Cacbon monooxit. *BT3: Viết PTPƯHH khí H2khử các oxit sau: a. Sắt(III) oxit. b. Thuỷ ngân(II) oxit. c. Chì(II) oxit. * Bài tập 4 : Các phản ứng sau phản ứng nào là PƯ thế? Vì sao? 1. 2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 2. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu 3. CuO + H2 Cu + H2O 4. 2KOH + CuSO4 K2SO4 + Cu(OH)2 * Bài tập 5: Em hãy cho biết các PTPƯ sau thuộc loại phản ứng nào? a. P2O5 + 3H2O 2H3PO4 b. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag t 0 c. MgO + CO Mg + CO2

