Đề thi khảo sát HSG môn Vật lí 8 - Lần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hồng Phương (Có đáp án)

docx 4 trang hanhan 07/12/2025 1250
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát HSG môn Vật lí 8 - Lần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_hsg_mon_vat_li_8_lan_2_nam_hoc_2021_2022_tru.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát HSG môn Vật lí 8 - Lần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hồng Phương (Có đáp án)

  1. PHềNG GD&ĐT YấN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LẦN 2 TRƯỜNG THCS HỒNG PHƯƠNG NĂM HỌC 2021-2022 MễN: VẬT Lí 8 (Thời gian:120 phỳt) Cõu 1 (2 đ) Một ụ tụ chuyển động trờn nửa đoạn đường với vận tốc 60km/h. Phần cũn lại nú chuyển động với vận tốc 15km/h trong nửa thời gian đầu và 45km/h trong nửa thời gian sau. Tớnh vận tốc trung bỡnh của ụ tụ trờn cả đoạn đường? Cõu 2 (1 đ) Một bao gạo cú khối lượng 50kg đặt trờn một chiếc ghế nặng 4kg cú ba chõn. Áp suất do chõn ghế tỏc dụng lờn mặt sàn nhà là 225000N/m 2. Tớnh diện tớch tiếp xỳc của một chõn ghế với mặt sàn nhà. Cõu 3 (2 đ) Một khối gỗ hình lập phương cạnh a = 6cm được thả vào nước, người ta thấy khi khối gỗ cân bằng thì 3 chiều cao phần nổi của nó trên mặt nước là h = 3cm. Biết khối lượng riêng của nước là D0= 1g/cm . a.Tìm khối lượng riêng D của gỗ. 3 b. Nối khối gỗ với một vật nặng có khối lượng riêng D1= 1,8g/cm bằng một dây mảnh không dãn tại tâm mặt dưới của khối gỗ, người ta thấy chiều cao phần nổi của khối gỗ là h' = 2cm. Tìm lực căng của dây và khối lượng của vật nặng. Cõu 4 (2 đ) Hai gương phẳng (M) và (N) đặt song song quay mặt phản xạ vào nhau và cỏch nhau một khoảng AB = 90cm. Trờn đoạn thẳng AB cú đặt một điểm sỏng S cỏch gương (M) một đoạn SA = 30cm. Xột một điểm O nằm trờn đường thẳng đi qua S và vuụng gúc với AB cú khoảng cỏch OS = 36cm. a) Vẽ đường đi của một tia sỏng xuất phỏt từ S phản xạ lần lượt trờn gương (N) tại H, trờn gương (M) tại K rồi truyền qua O. c) Tớnh cỏc khoảng cỏch từ K, H tới AB. Cõu 5 (2đ) Cho bỡnh thụng nhau như hỡnh vẽ (1): Pớt tụng ở nhỏnh S 2 cú Khối lượng m=1kg. Độ chờnh lệch mực nước ở hai S1 S2 nhỏnh là H0 =10 cm. 3 a/ Tớnh tiết diện S2. Biết KLR của nước là D1=1000kg/m . H0 2 b/ Cho S1=50cm . Tớnh thể tớch dầu đổ trờn bề mặt S 1 và độ di chuyển mực nước của cỏc nhỏnh 3 khi mực nước của hai nhỏnh bằng nhau. Cho biết KLR của dầu D2=800kg/m . Hỡnh 1 Cõu 6. (1đ). Bỡnh A chứa 3kg nước 20 0C; bỡnh B chứa 4kg ở 30 0C. Đầu tiờn trỳt 1 ca nước từ bỡnh A sang bỡnh B. Sau khi cõn bằng nhiệt, trỳt 2 ca nước từ bỡnh B sang bỡnh A. Nhiệt độ cõn bằng của bỡnh A là 24 0C. Tớnh nhiệt độ của bỡnh B khi cú cõn bằng nhiệt sau lần trỳt thứ nhất và khối lượng 1 ca nước. Bỏ qua mọi hao phớ về nhiệt. ----------------------------------------Hết------------------------------------------
  2. HDC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LẦN 2 MễN: VẬT Lí 8, NĂM HỌC 2020-2021 Cõu Nội dung Điểm 1 Túm tắt: v1 = 60 km/h ; v2 = 15 km/h ; v3 = 45 km/h ; vtb = ? (2 điểm) Gọi s là nửa quóng đường. s 0.5 Thời gian đi nửa quóng đường đầu là: t1 = v1 Phần cũn lại, ụ tụ đi hai đoạn thời gian tương ứng là: t2 = t3. Do đú, quóng đường ụ tụ đi được trong mỗi giai đoạn này là: s = v . t ; s = v . t = v .t 2 2 2 3 3 3 3 2 0.5 Mặt khỏc: s = s2 + s3 = ( v2 +v3 ).t2 s t2 =t3 = v2 +v3 Vậy vận tốc trung bỡnh trờn cả đoạn đường là 2s 2s 2s 2s 2 vtb = = = = = t t +2t s 2s 1 2 v2 +v3 +2v1 0,5 1 2 + s + v v +v v v +v 1 2 3 v1 v2 +v3 1 2 3 2v1 v2 +v3 2.60 15+45 0,5 = = =40 km/h v2 +v3 +2v1 15+45+2.60 2 Áp lực do ghế vào bao gạo tỏc dụng lờn mặt sàn là 0.5 (1 điểm) F = P = 10.m =(50 + 4) . 10 = 540N. Diện tớch của cỏc chõn ghế là F 0,25 S = = 24 cm2 p 24 Do đú diện tớch của một chõn ghế là 8 cm2. 0,25 3 2 3 a.-Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật có độ lớn là: FA= 10D0a (a-h) (N) 0.25 (2 điểm) -Trọng lợng của vật: P = 10D.a3 (N) 0.25 2 2 Khối gỗ nằm cân bằng 10D0a (a-h) = 10D0a (a-h) D (a h) 1(6 3) 0.25 D= 0 0,5(g / cm3 )  a 6 b. Gọi lực căng của dây là T . Ta có: - Lực đẩy acsimet tác dụng lên khối gỗ là: F = 10D a2(a-h') (N) 0,25 0 0,25 2 , Do khối gỗ nằm cân bằng nên: T + P = F T= F- P = 10a D0 (a h ) D.a Thay số: T = 0,36 (N) 0,25 - Gọi trọng lợng của vật nặng là P' , lực đẩy acsimet do nớc tác dụng lên vật là F ' m 0,25 Vật cân bằng P' = F' + T 10m = 10D0 + T D1 T.D 0,36.1800 m= 1 0,081(kg) 0,25 10(D1 D0 ) 10.(1800 1000)
  3. 4 a- Lấy S’ đối xứng với S qua (N); O’ đối xứng với O qua (M). Nối O’S’ cắt (N) (2 điểm) tại H cắt (M) tại K. Tia SHKO là tia cần vẽ. 0.5 (M (N) O ) O ’ Hỡnh 0,25 K I H C A S B S OS b-Vỡ IB là đường trung bỡnh của SS’O nờn IB = 18cm ’ 2 0.25 HB BS' BS' Vỡ HB //O’C => => HB = .O'C 6cm 0.5 O'C S'C S'C HB S' B Vỡ BH // AK => AK 15cm 0.5 AK S' A 5a - Viết biểu thức cõn bằng Áp suất ở hai nhỏnh cựng mức ngang mặt nước (1 điểm) dưới mặt pớt tụng. 10m 0,5 - Viết biểu thức p=h.d, p= S 2 2 0,5 - Tớnh S2=100cm . 5b 10m - p= =p =h .d từ đú => h =12,5cm. (1 điểm) dõu d d d 0,25 S 2 -V = S .h = 1250cm. d 1 d 0,25 - Gọi độ dõng nước ở nhỏnh S 2 là y, độ tụt mực nước ở nhỏnh S 1 là x => x+y = H 0 0,25 - Mặt khỏc: x.S1 = y.S2 25 25 - Giải ra x= cm ; y = cm. 0,25 3 6 6 1đ Gọi khối lượng một ca nước là m (0<m<3); Gọi nhiệt độ của bỡnh B khi cú cõn bằng nhiệt sau lần trỳt thứ nhất là Bt. 0,25 - Áp dụng phương trỡnh cõn bằng nhiệt cho lần đổ thứ nhất: 0,25 cm(tB - 20) = c.4(30 - tB) (1) Lần đổ thứ hai: c(3- m)(24 - 20) = c.2m(tB - 24) (2) 0,25 120 20m 22m 6 Từ (1) t ; Từ (2) t B m 4 B m 0,25 120 20m 22m 6 Do vậy = m2 - 13m +12 = 0 m 4 m (m - 1)(m - 12) = 0 (3) 0 - Vỡ m < 3 (3) cú nghiệm m = 1kg; từ đú tớnh được tB = 28 C
  4. ---------------------Hết-------------------