Giáo án các môn Khối Lớp 2 - Tuần 25 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Dư Can

doc 47 trang hanhan 12/04/2026 1070
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Khối Lớp 2 - Tuần 25 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Dư Can", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_khoi_lop_2_tuan_25_nam_hoc_2021_2022_truong.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Khối Lớp 2 - Tuần 25 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Dư Can

  1. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 25 Từ ngày 07/03 đến ngày 11/03/2022 Thứ Tiết Môn Tiết Bài dạy Đồ dùng dạy CT 1 Toán Bài 84 : Phép cộng (có nhớ) MT – TV -SGK trong phạm vi 1000 (Tiết 2) Hai 2 Tiếng Việt Nghe − viết: Bản em. MT – TV -SGK 21/02 3 Tiếng Việt Chữ hoa: M (kiểu 2) MT – TV -SGK 4 1 Tiếng Việt Rơm tháng Mười (Tiết 1) MT – TV -SGK Ba 2 Tiếng Việt Rơm tháng Mười (Tiết 2) MT – TV -SGK 22/02 3 Toán Bài 85 : Luyện tập MT – TV -SGK 4 TNXH Bài 19: Các mùa trong năm MT – TV -SGK (Tiết 1) 1 Tiếng Việt Nói về một trò chơi, món ăn MT – TV -SGK của quê hương 2 Tiếng Việt Viết về một trò chơi, món ăn MT – TV -SGK Tư của quê hương 23/02 3 Toán Bài 86 : Phép trừ (có nhớ) MT – TV -SGK trong phạm vi 1000 (Tiết 1) 4 HĐTN Âm nhạc 1 Tiếng Việt Đọc sách báo viết về quê MT – TV -SGK hương 2 Tiếng Việt Đọc sách báo viết về quê MT – TV -SGK hương Năm 3 Toán Bài 86 : Phép trừ (có nhớ) MT – TV -SGK 24/02 trong phạm vi 1000 (Tiết 2) 4 1 Tiếng Việt Về quê (Tiết 1) MT – TV -SGK 2 Tiếng Việt Về quê (Tiết 2) MT – TV -SGK Sáu 3 Toán Bài 87 : Luyện tập MT – TV -SGK 25/02 4 TNXH Bài 19: Các mùa trong năm MT – TV -SGK (Tiết 2) Những lưu ý trong tuần: Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  2. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 Thứ 2 ngày 7 tháng 3 năm 2022 Toán PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiết 2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiếnthức, kĩnăng: - Củng cố và hoàn thiệnkỹnăng đặt tính rồi tính phép cộng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000. - Ápdụngphépcộngcónhớvàobàitoáncólờivăn. 2. Pháttriểnnănglựcvàphẩmchất: a. Nănglực:Thông qua thựchiệntínhvàtìmkếtquảcủaphépcộngcónhớtrongphạm vi 1000, HS cócơhộiđượcpháttriểnnănglựctưduy, lậpluântoánhọc, nănglựcgiảiquyếtvấnđềvàgiaotiếptoánhọc. b. Phẩm chất:Phát triển phẩm chất chăm chỉ,Yêu thích môn học, cóniềmhứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán, hăng hái có trách nhiệm trong các hoạt động nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáoviên: Máytính, máychiếu, 2. Họcsinh: SGK, vở, đồdùnghọctập, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Thời Nội dung Hoạtđộngcủagiáoviên Hoạtđộngcủahọcs gian vàmụctiêu inh 5’ 1.Khởi động - GV kết hợp với - Mụctiêu: quảntròđiềuhànhtròchơi:Đố Quảntròlêntổchứcc Tạotâmthểtíchcực, bạn: hứngthúhọctậpcho hocảlớpcùngchơi. HS +ND chơi quảntrò nêu ra - HS nhậnxét vàkếtnốivớibàihọcm phép tính để học sinh nêu kết (Đúnghoặcsai). ới. quả tương ứng: 424 + 215 706 + 72 263 + 620 124 + 53 - Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên dương học sinh tích cực. - Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng. 15’ 2.Thực hành, - GV nêuyêucầucủabài. -Lắngnghe luyệntập - Bàitậpyêucầucácemlàmgì ? - HS nhắc lại yêu Bài 3 (trang 69) - YC 1 HS cầu của bài. Mụctiêu:Củngcốcác nêucáchđặttínhvàtính. - HS quan sát hthựchiệntínhphépc - GV yêu cầu HS quan sát - 1 HS thực hiện ộngcónhớcácsốtron mẫu nêu cách tính phép tính. 7 cộng 5 bằng 12, gphạm vi 1000 367 viết 2, nhớ 1 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  3. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 + 25 6 cộng 2 bằng 8, 392 thêm 1 bằng 9, viết Nhận xét 9 - Yêu cầu HS làm vào bảng Hạ 3 viết 3 con - Yêu cầu 2 em lên bảng chia -Trìnhbàycáchlàm sẻ kết quả. - Yêu cầu học sinh nhận xét -HS đốichiếu, bài trên bảng. nhậnxét - Nhận xét bài làm học sinh. Chốt: Cáchthựchiệntính. - HS nhậnxét Lưu ý khicộngsốcó 3 chữsốvớisốcó 2 chữsố. 10’ Bài 4 (trang 69) Mụctiêu:HS -Yêucầu HS đọcthầmyc. - HS đọcthầm biếtcáchthựchiệntín - Bài 4 yêucầugì? - HS nêu hphépcộngcónhớcác - YCHS đọcmẫu. (Tínhtheomẫu) sốtrongphạm vi - - Quan sát 1000 Hướngdẫnhọcsinhtínhtheomẫu - HS làmcánhân . -2 HS làmbảnglớp. - Y/c HS làmbàivàovở -Trìnhbàycáchlàm - Y/C 2 HS lênbảnglàm -HS đốichiếu, - GV chữabài, NX nhậnxét -Y/C HS đổi chéovởkiểm tra bàibạn - HS nêu. Nhậnxét - Nêucáchthựchiệntínhphépcộng cácsốcó 3 chữsốvớisốcó 1 chữsố Chốt: Cáchđặttínhvàthựchiệntính. Lưu ý khicộngsốcó 3 chữsốvớisốcó 1 chữsố. Bài 5 (trang 69) -Bàitậpyêucầuchúng ta làmgì? - HS TL: Mụctiêu:HS - Y/C HS nêulạicáchđặttính, Bàitậpyêucầuchún biếtcáchđặttínhvàth thựchiệntínhphépcộngcónhớcá g ta đặttínhvàtính. ựchiệntínhphépcộng csốcóbachữsố. - HS nêu, cónhớcácsốtrongph - Y/C HS làmvở. cảlớptheodõivànhậ ạm vi 1000 - GV chữa, chiếubàilàm HS. nxét. - HS -Nhậnxét làmbàicánhân. Chốt: - HS Cáchđặttínhvàthựchiệntínhp trìnhbàycáchlàm. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  4. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 hépcộngsốcó 3 Nhậnxét chữsốcộngvớisốcó 2 - chữsốvàsốcó 3 Đổichéovởkiểmtra chữsốcộngvớisốcó 1 chữsố. vàsửachobạn. 6’ 3. Vậndụng - GV chiếu bài 6. - HS quan sát Bài 6 (trang 69) - Cô mời một bạn đọc to cho - HS đọc đề bài Mụctiêu:HSvậndụn cô đề bài. g KT, KN - Con hãy nói cho bạn cùng - HS thực hiện đểgiảibàitoáncólờiv bàn của mình nghe xem y/cầu ăn. - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - GV: Các con hãy suy nghĩ, xác định phép tính phù hợp và - HS suy nghĩ làm giải bài toán vào trong vở của vở mình. GV y/c HS làm vở. - GV chiếu bài làm của HS1 - Y/c HS đọc bài làm của mình. - HS quan sát - Gọi HSNX - HS đọc - GV chiếu bài HS 2 - HSNX - Y/c HS đọc bài làm - HS quan sát - Gọi HSNX - HS đọc - Bạn nào có đáp án giống - HSNX bạn? Giơ tay cô xem. - HS giơ tay nếu -2 bạn ngồi cạnh nhau đổi vở đúng. kiểm tra bạn giúp cô. - Có bạn nào làm sai không? - HS đổi vở. Chốt: Cáchgiảitoáncólờivăn. - HS sửa nếu sai. 4’ 4. Củngcố - dặndò -HS nêu ý kiến Mụctiêu:Ghi nhớ, khắc sâu nội dung bài -HS lắngnghe IV. RÚT KINH NGHIỆM: (nếu có) .. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  5. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 Tiếng Việt BÀI VIẾT 1: CHÍNH TẢ - TẬP VIẾT (2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Mức độ, yêu cầu cần đạt - Nghe, viết đúng bài Bản em (42 chữ). Qua bài chính tả, củng cố cách trình bày bài thơ 5 chữ. - Làm đúng bài tập điền vần ua, ươ; bài tập lựa chọn: điền chữ l, n; điền vần ên, ênh. - Biết viết chữ hoa M (kiểu 2) cỡ vừa và nhỏ. Viết đúng câu ứng dụng Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, biết nối nét chữ. 2. Năng lực - Năng lực chung: Biết cùng các bạn thảo luận nhóm; hợp tác tìm hiểu bài. - Năng lực riêng:Có ý thức thẩm mĩ khi trình bày văn bản. 3. Phẩm chất - Rèn luyện tính kiên nhẫn, cẩn thận. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC 1. Đối với giáo viên - Máy tính, máy chiếu để chiếu. - Giáo án. 2. Đối với học sinh - SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng bước làm quen bài học. b. Cách thức tiến hành: - GV giới thiệu bài học: Trong tiết học ngày hôm nay, chúng ta sẽ Nghe, viết đúng bài Bản em (42 Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  6. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 chữ); Làm đúng bài tập điền vần ua, ươ; bài tập - HS lắng nghe, tiếp thu. lựa chọn: điền chữ l, n; điền vần ên, ênh; Biết viết chữ hoa M (kiểu 2) cỡ vừa và nhỏ. Viết đúng câu ứng dụng Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học cỡ nhỏ. Chúng ta cùng vào bài học. II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Nghe – viết a. Mục tiêu: HS nghe - viết đúng bài Bản em (42 chữ), củng cố cách trình bày bài thơ 5 chữ. b.Cách tiến hành: - GV nêu yêu cầu: HS nghe, viết bài Bản em (42 chữ). - GV đọc đoạn thơ. - GV mời 1 HS đọc lại đoạn thơ. - HS lắng nghe, đọc thầm theo. - GV yêu cầu HS trả lời: Đoạn thơ nói về nội dung - HS đọc bài; các HS khác lắng gì? nghe, đọc thầm theo. - GV hướng dẫn thêm HS: Về hình thức hình - HS trả lời: Đoạn thơ là lời một thức,bài thơ có 8 dòng. Mỗi dòng có 5 chữ. Chữ bản nhỏ sống ở vùng núi cao, ca đầu mỗi dòng thơ viết hoa. Tên bài viết cách lề vở ngợi vẻ đẹp bản làng, vẻ đẹp thiên 4 ô li. Chữ đầu mỗi dòng thơ cách lề vở 3 ô li. Giữa nhiên của quê hương mình. 2 khổ thơ sẽ có 1 dòng trống. - HS lắng nghe, thực hiện. - GV nhắc HS đọc thầm lại các dòng thơ, chú ý những từ ngữ mình dễ viết sai: chóp núi, sương rơi, - HS luyện phát âm, viết nháp xuống, sâu, dải lụa, sườn non. những từ dễ viết sai. - GV yêu cầu HS gấp SGK, nghe GV đọc từng dòng, viết vào vở Luyện viết 2. - HS viết bài. - GV đọc lại bài một lần nữa cho HS soát lại. - GV yêu cầu HS tự chữa lỗi, gạch chân từ ngữ viết sai, viết lại bằng bút chì từ ngữ đúng. - HS soát bài. - GV đánh giá, chữa 5 -7 bài. Nhận xét bài về: nội - HS sữa lỗi. dung, chữ viết, cách trình bày. III. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH: Làm bài tập chính tả a. Mục tiêu: HS chọn vần ua, uơ phù hợp với ô Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  7. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 trống; chọn l, n hoặc ên, ênh. b. Cách tiến hành: * Bài tập 2: - GV nêu yêu cầu Bài tập 2: Chọn vần phù hợp với - HS lắng nghe, đọc thầm yêu cầu ô trống: ua hay uơ. bài tập. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở Luyện - HS làm bài. viết 2. - GV mời 1 HS lên bảng viết những từ cần điền, HS còn lại quan sát bài làm của bạn. - HS lên bảng làm bài: Thuở nhỏ, huơ vòi, đua, thắng thua. - GV yêu cầu cả lớp đọc lại đoạn văn sau khi đã điền vần hoàn chỉnh. * Bài tập 3a: GV chọn cho HS làm Bài tập 3a. GV chỉ từng hình ở ài tập và yêu cầu HS nói tên sự vật. - HS nói tên sự vật: nón, lợn, lá, na, nấm, lừa. - GV giải thích cho HS việc cần làm: HS cần tìm đường về với mẹ cho gà con. Điểm xuất phát là chỗ đứng của gà con. Điểm đến là nơi gà mẹ đang chờ. - HS lắng nghe, thực hiện. Đường đi là con đường vẽ hình các sự vật, trong đó chỉ có 1 đường đúng. Đường đi đúng được đánh dấu bằng các tiếng có chữ n mở đầu. Đi theo các tiếng bắt đầu bằng n, gà con sẽ gặp mẹ. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở Luyện viết 2, tìm đường để gà con gặp mẹ. - HS làm bài. - GV mời một số HS trình bày kết quả. Hoạt động 3: Viết chữ M hoa kiểu 2: - HS trình bày: Đi theo con đường có nón, na, nấm gà con sẽ gặp mẹ. a. Mục tiêu: HS biết viết chữ hoa M (kiểu 2) cỡ vừa và nhỏ. Viết đúng câu ứng dụng Muốn biết Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  8. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 phải hỏi, muốn giỏi phải học cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, biết nối nét chữ. b. Cách tiến hành: * Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét: - GV chỉ chữ mẫu, - HS trả lời: Chữ M hoa (kiểu 2) hỏi HS: Chữ M hoa cao 5 li, có 6 ĐKN. Được viết bởi (kiểu 2) cao mấy li, 3 nét. có mấy ĐKN? Được viết bởi mấy nét? - GV chỉ chữ mẫu, miêu tả: - HS quan sát, lắng nghe. + Nét 1: Móc hai đầu trái đều lượn vào trong. + Nét 2: Móc xuôi trái. + Nét 3: Là kết hợp của 2 nét cơ bản: lượn ngang và cong trái nối liền nhau, tạo vòng xoắn nhỏ phía trên. - HS quan sát trên bảng lớp. - GV chỉ dẫn HS và viết mẫu trên bảng lớp: + Nét 1: Đặt bút trên ĐK 5, viết nét móc hai đầu trái (hai đầu đều lượn vào trong); dừng bút ở ĐK 2. + Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên nét cong ở ĐK 5, viết nét móc xuôi trái, dừng bút ở ĐK 1. + Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia bút lên đoạn nét móc ở ĐK 5, viết nét lượn ngang rồi chuyển hướng đầu bút trở lại để viết tiếp nét cong trái; dừng bút ở ĐK 2. - GV yêu cầu HS viết chữ M hoa (kiểu 2) vào Vở - HS viết bài. Luyện viết 2. * Hướng dẫn HS quan sát và viết câu ứng dụng: - GV yêu cầu HS đọc to câu ứng dụng Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học. - HS đọc câu ứng dụng. - GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét câu ứng dụng: - HS lắng nghe, thực hiện. + Độ cao của các chữ cái: các chữ cái M, b, h, g cao 2.5 li. Chữ p cao 2 li. Chữ t cao 1.5 li. Những Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  9. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 chữ còn lại cao 1 li. + Cách đặt dấu thanh: Dấu sắc đặt trên ô, ê; dấu hỏi đặt trên a, o; dấu nặng đặt dưới o. - HS viết bài. - GV yêu cầu HS viết câu ứng dụng vào vở Luyện viết 2. - HS lắng nghe, tự soát lại bài của - GV kiểm tra, đánh giá 5 – 7 bài. mình. Thứ 3 ngày 8 tháng 3 năm 2022 Tiếng Việt BÀI ĐỌC 2: RƠM THÁNG MƯỜI (2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Mức độ, yêu cầu cần đạt - Đọc trôi chảy toàn bài, phát âm đúng các từ ngữ. Ngắt nghỉ hơi đúng. Biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi đọc bài văn miêu tả. - Hiểu nghĩa các từ trong bài. Hiểu nội dung bài: Bài đọc kể lại những kỉ niệm đẹp về mùa gặt, những con đường làng đầy rơm và niềm vui của trẻ em được chạy nhảy, lăn lộn trên những con đường làng đầy rơm vàng óng. - Mở rộng vốn từ: Từ ngữ tả màu sắc, mùi thơm của rơm tháng Mười. Từ ngữ tả hoạt động của các bạn nhỏ. Đặt câu với từ ngữ tìm được. 2. Năng lực - Năng lực chung: Biết cùng các bạn thảo luận nhóm; hợp tác tìm hiểu bài. - Năng lực riêng:Cảm nhận được những câu văn miêu tả hay, những hình ảnh đẹp. 3. Phẩm chất - Trân trọng, giữ gìn những kỉ niệm đẹp về quê hương, đất nước. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC 1. Đối với giáo viên - Máy tính, máy chiếu để chiếu. - Giáo án. 2. Đối với học sinh - SHS. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  10. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng bước làm quen bài học. b. Cách thức tiến hành: - GV giới thiệu bài học: Quê hương là nơi ghi - HS lắng nghe, tiếp thu. dấu những kỉ niệm tuổi thơ không thể nào quên. Một trong những kỉ niệm đó là kỉ niệm về mùa gặt và niềm vui của trẻ em được chạy nhảy, lăn lộn trên những con đường đầy rơm vàng óng. Chúng ta cùng xem lại những hình ảnh này qua bài đọc Rơm tháng Mười. II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Đọc thành tiếng a. Mục tiêu: HS đọc bài Rơm tháng Mườingắt nghỉ hơi đúng. Biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi đọc bài văn miêu tả. b. Cách tiến hành : - HS lắng nghe, đọc thầm theo. - GV đọc mẫu bài đọc: + Phát âm đúng các từ ngữ. + Ngắt nhịp thơ đúng. Biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi đọc bài văn miêu tả. - HS đọc phần chú giải từ ngữ: - GV yêu cầu HS đọc mục chú giải từ ngữ khó: + Rơm: phần trên của thân cây lúa đã rơm, nắng hanh, hổ phách, dệ tường. gặt và đập hết hạt. + Nắng hanh: nắng khô và hơi lạnh. + Hổ phách: nhựa thông hóa đá, màu vàng nâu, trong suốt. + Dệ tường: rìa tường, mép tường. - HS đọc bài. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  11. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 - GV tổ chức cho HS luyện đọc trước lớp. HS - HS luyện phát âm. đọc tiếp nối 3 đoạn như SGK đã đánh số. - GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho HS, hướng dẫn các em đọc đúng các từ ngữ HS địa phương dễ phát âm sai: nắng hanh, rơm, ngõ - HS luyện đọc theo nhóm. ngách, lăn lộn, nép, lim dim, lửng lơ. - GV yêu cầu từng cặp HS luyện đọc tiếp nối 3 - HS thi đọc. đoạn trong bài đọc. - HS đọc bài; các HS khác lắng nge, - GV yêu cầu HS thi đọc tiếp nối từng đoạn đọc thầm theo. trước lớp (cá nhân, bàn, tổ). - GV mời 1HS khá, giỏi đọc lại toàn bài. - HS đọc yêu cầu câu hỏi. Hoạt động 2: Đọc hiểu - GV mời 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 câu hỏi trong SGK: + HS1 (Câu 1): Đọc câu mở đầu và cho biết tác giả bài đọc viết về kỉ niệm gì? + HS2 (Câu 2): Tìm những câu văn: a. Tả vẻ đẹp của nắng tháng Mười. b. Tả vẻ đẹp của rơm tháng Mười. + HS3 (Câu 3): Trẻ con trong làng chơi những - HS trao đổi, thảo luận. trò chơi gì trên những con đường, sân, ngõ đầy rơm. - HS trình bày: - GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi và trả lời các câu hỏi. + Câu 1: Tác giả bài đọc viết về kỉ niệm những mùa gặt tuổi thơ. - GV mời đại diện HS trình bày kết quả thảo luận. + Câu 2: Những câu văn: a. Tả vẻ đẹp của nắng tháng Mười: ... cái nắng hanh tháng Mười trong như hổ phách. /... bầu trời trong xanh, tràn ngập nắng ấm tươi vàng... b. Tả vẻ đẹp của rơm tháng Mười: Những con đường làng đầy rơm vàng óng ánh. / Rơm phơi héo toả mùi hương thơm ngầy ngậy. / Rơm như tấm thảm vàng khổng lồ và ấm sực trải Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  12. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 khắp ngõ ngách, bờ tre. + Câu 3: Trẻ con chạy nhảy, nô đùa trên những con đường rơm, sân rơm. Bất cứ chỗ nào bọn trẻ cũng nằm lăn ra để sưởi nắng hoặc lăn lộn, vật nhau, chơi trò đi lộn đầu xuống đất. Tôi làm chiếc lều rơm nép vào dệ tường hoa ngoài sân. Nằm trong đó, tôi thò đầu ra, lim dim mắt nhìn bầu trời trong xanh, tràn ngập nắng... - HS trả lời: Qua bài văn, em hiểu tháng Mười vào mùa gặt, những con đường làng đầy rơm và niềm vui cùa trẻ em được chạy nhảy, lăn lộn, vật nhau trên nhưng con đường làng đầy rơm vàng óng ánh luôn là kỉ niệm đẹp trong tâm trí trẻ em nông thôn. - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Qua bài văn, em hiểu điều gì? III. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH a. Mục tiêu: HS trả lời các câu hỏi trong phần Luyện tập SGK trang 103. b. Cách tiến hành: - HS làm bài vào vở, vào phiếu. - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của 2 câu hỏi: + HS1 (Câu 1): Tìm trong bài đọc các từ ngữ: - HS trình bày: a. Tả màu sắc, mùi thơm của rơm tháng Mười. + Câu 1: Từ ngữ: b. Tả hoạt động của các bạn nhỏ. a. Tả màu sắc, mùi thơm của rơm tháng Mười: vàng óng ánh, tấm thảm + HS 2 (Câu 2): Đặt câu với một từ ngữ em vàng khổng lồ, mùi hương thơm ngầy vừa tìm được ở Bài tập 1. ngậy, ấm sực. - GV yêu cầu HS làm bài vào VBT. GV phát b. Tả hoạt động của các bạn nhỏ: chạy phiếu khổ A3 cho 2 HS. GV yêu cầu HS làm nhảy, nô đùa, nằm lăn ra để sưởi bài vào phiếu. nắng, lăn lộn, vật nhau, chơi trò đi lộn - GV yêu cầu HS báo cáo kết quả. đầu xuống đất, làm chiếc lều bằng rơm, nằm trong đó, thò đầu ra, lim dim Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  13. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 mắt nhìn bầu trời trong xanh. + Câu 2: a. Cánh đồng lúa chín nom như một tấm thảm vàng khổng lồ. b. Mấy chú cún con chạy nhảy, nô đùa ầm ĩ. IV. RÚT KINH NGHIỆM: (nếu có) .. Toán Bài 85: LUYỆN TẬP (trang 70) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiếnthức, kĩnăng: - Biếtcáchđặttínhvàthựchiệnđượcphépcộng (cónhớ) trongphạm vi 1000. - Vậndụngđượckiếnthức, kĩnăngvềphépcộngvàogiảiquyếtmộtsốtìnhhuốnggắnvớithựctế. 2. Pháttriểnnănglựcvàphẩmchất: a. Nănglực:Thông qua thựchiệntínhvàtìmkếtquảcủaphépcộngcónhớtrongphạm vi 1000, HS cócơhộiđượcpháttriểnnănglựctưduy, lậpluântoánhọc, nănglựcgiảiquyếtvấnđềvàgiaotiếptoánhọc. b. Phẩm chất:Phát triển phẩm chấtchăm chỉ,Yêuthíchmônhọc, cóniềmhứngthú, say mêcác con sốđểgiảiquyếtbàitoán, hăng hái có trách nhiệm trong các hoạt động nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáoviên: Máytính, máychiếu, 4 thẻongvà 4 thẻhoa (tươngứngbài 3) 2. Họcsinh:SGK, vở, đồdùnghọctập, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Thời Nội dung vàmụctiêu Hoạtđộngcủagiáoviên Hoạtđộngcủahọcsi gian nh 5’ A. Hoạtđộngkhởiđộng - GV tổchứccho HS - Lớp chia thành 4 Mụctiêu: chơitròchơi “Vượt qua nhómvàchơitheoluật Tạotâmthểtíchcực, thửthách” . hứngthúhọctậpcho HS - HS nêutìnhhuốngthựctế vàkếtnốivớibàihọcmới. (đãchuẩnbị) liênquanđếnphépcộng Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  14. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 (cónhớtrongphạm vi 1000). Mờimộtbạnbấtkìtrongnhómh oặctronglớpthựchiệntínhvàtrả lờicâuhỏiđặt ra. - Nhómnàocónhiềutìnhhuống hay, phéptínhđúngthìthắngcuộc. - HS trảlờivànghe - GV giớithiệubài. Cáctìnhhuốngmàcácnhómđư a ra đềucóphéptínhthuộcdạng ..sauđó GV giớithiệubài B. Hoạtđộngthựchành, luyệntập -Yêucầu HS đọcthầmyc. - HS đọcthầm 6’ Bài1 (trang 70) - Bài 1 yêucầugì? - HS nêu (tính) Mụctiêu:Củngcốkĩnăngtí - GV cho HS làmbàicánhân - HS nh. (tínhrồiviếtkếtquảphéptính) thựchiệntínhrồighik - Một HS ếtquả. lênbảngthựchiệntính, - HS thựchiện. nóicáchlàmchocácbạnnghe. - HS - HS đốichiếu, làmxongđổivởkiểmtrachéo. nhậnxét - GV nhậnxétđánhgiávàkếtluận: 209 597 143 625 +376+122+ 48+ 7 585 719 191 632 - HS tl: ? Nhắclạicách thực hiện tính Quytắccộngtừphải công? sang trái, 8’ =>Chốt: cách thực hiện tính viếtkếtquảthẳngcột. cộng. Bài2 (trang 70) -Yêucầu HS - Mụctiêu:Củngcốkĩnăngđ đọcthầmvàlàmbàivàovở. HSđọcvàlàmbàicánh ặttính. - GV chiếuvở HS, yc HS ânvàovở. đọcbàilàm. Yc HS - qsbàilàmcủabạntrênbảng. Đổichéovởkiểmtrav - GV yc HS àsửachobạn. nóicáchlàmchocácbạnnghe. - GV chữabàitrênvở HS, - HS nêu chỉnhsửacáclỗiđặttínhvàtính (Đặttínhrồitính) (nếucó). - HS 285 164 216 dướilớptheodõi. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  15. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 +507+53+8 - HS nêu: 792 217 224 Viếtsốhạngthứnhấttr ướcsauđóviếtsốhạng 318 248 159 thứ 2 +142+25+ 6 sausaochohàngđơnv 460 273 165 ịthẳnghàngđơnvị, =>Chốt: cách đặt tính và hàngchụcthẳnghàng thực hiện tính cộng. chục, 8’ hàngtrămthẳnghàngt răm; viếtdấucộng ở giữahaisốvàđặtdấug ạchngang ở dướisốhạngthứhaith aychodấubằng; sauđóthựchiệntínhtừ phải sang trái. Bài3 (trang 70) - Chiếubàilênbảng, HS QS - HS đọcyêucầu Mụctiêu:Biếtcáchthựchiệ vàđọcyêucầu. (Chọnkếtquảđúngvớ nphépcộngđểtìm ra imỗiphéptính). kếtquảđúng. - YC HS thảoluậnnhómđôi - HS thảoluận: TG 2’ qstranh, thựchiệntínhphéptín hcủanhữngchúong, rồinốivớibônghoatư ơngứng. - GV tổchứccho HS - Lớpthamgiachơi. chơitròchơi “Ong tìmhoa”. Lớp chia làm 4 nhóm, mỗinhómcử ra 2 ngườichơi. + 4 HS làm 4 bônghoatươngứng: 571, 728, 261, 900. + 4 HS # làmnhữngchúongchămchỉđitì mphéptínhtươngứng: 485 + 243; 248 + 13; 880 + 20; 562 + 9. + Dướilớp HS háthếtcâu: “ChịongNâunâunâunâu, chị bay điđâuđiđâu? BácGàTrốngmớigáy, ôngMặttrờithứcdậy, màtrênnhữngcànhhoa, Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  16. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 emđãthấychị bay” - Lớp QS, thìcácbạnongphảiđứngnhanh nhậnxét . vàocạnhbạnhoacósốđúngbằn gkếtquảphéptínhmìnhtìm. - GV và HS - HS lnghe. dướilớpnhậnxétđộinàovềchỗ nhanhnhấtvàkếtquảđúngthìgi ànhchiếnthắng. - Nhậnxét, đánhgiá, khen, . =>Chốt: Cách thực hiện tính cộng. 9’ D.Hoạtđộngvậndụng - Chiếubàilênbảng, HS QS - HS đọcyêucầu. Bài4 (trang 70) vàđọcyêucầu. Mụctiêu:Vận dụng - GV ?bàitoánhỏigì? - HS tl đượckiếnthứckĩnăngvềph - - HS épcộng Muốnbiếtcửahàngđóđãnhậpv tlnóichobạnnghesuy (cónhớ)đãhọcvàogiải bài ềbàonhiêuquảbóngrổthìemlà nghĩcủamình, đưa ra toán thực tế. mntn? Yc HS phéptính. thảoluậnnhómđôiđểgiảiquyết bàitoán TG 2’ - HS làmbàicánhân. - Yc HS trìnhbàybàigiảivàovở, 1 HS lênbảngtrìnhbàybàilàm. - HS đọcbàilàm. - HS đọcbàilàm, chia Bàigiải sẻcùngcácbạn. Cửahàngđóđãnhậpv ềsốquảbóngrổlà: 185 + 72 = 257 (quả) Đápsố: 257 quảbóngrổ - Lớpqsát, lnghebàilàm. Chia sẻ. - Dựkiến chia sẻ: + Vìsaobạnlàmphéptín hcộng? + Ngoàicâutrảlờicủabạ n ai - Nhậnxét, cócâutrảlờikhác? đánhgiávàchốtbàilàmđúng. - HS lnghe. - Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  17. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 Liênhệthựctếvớinhữngtìnhhu - HS nêu. ốngliênquanđếnphépcộng (cónhớ) trongphạm vi 1000 trongcuộcsống. - GV khen, .chốtbài. - HS lnghe. 4’ 4. Củngcố - dặndò Hỏi: Qua cácbàitập, chúng ta -HS nêu ý kiến. Mụctiêu:Ghi nhớ, khắc đượccủngcốvàhọcthêmđượcđ sâu nội dung bài iềugì? Nhữngđiềuđógiúpíchgìchocs ống? -HS lnghe. GV nhấnmạnhkiếnthứctiếthọc GV đánhgiá, độngviên, khíchlệ HS. IV. RÚT KINH NGHIỆM: (nếu có) .. Tự nhiên và xã hội BÀI 19: CÁC MÙA TRONG NĂM (2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Mức độ, yêu cầu cần đạt - Nêu được tên của các mùa trong hai vùng địa lí khác nhau. - Nêu được một số đặc điểm của các mùa trong năm. 2. Năng lực - Năng lực chung: ● Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. ● Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  18. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 - Năng lực riêng: ● Nêu được tên của các mùa trong hai vùng địa lí khác nhau. ● Nêu được một số đặc điểm của các mùa trong năm. 3. Phẩm chất - Thực hiện được việc lựa chọn trang phục phù hợp theo mùa. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC 1. Phương pháp dạy học - Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, đóng vai, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực. 2. Thiết bị dạy học a. Đối với giáo viên - Giáo án. - Các hình trong SGK. - Video clip bài hát về mùa. - Một số hình ảnh về cảnh vật và các hoạt động thích ứng của con người với các mùa khác nhau. b. Đối với học sinh - SGK. - Vở bài tập Tự nhiên và xã hội 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT 1 - 2 I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  19. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 b. Cách thức tiến hành: - GV cho HS nghe nhạc và hát theo bài Khúc ca - HS nghe, hát. bốn mùa. - GV dẫn dắt vấn đề: Các em vừa nghe và hát theo ca khúc Khúc ca bốn mùa. Vậy có phải nước ta địa điểm nào cũng có bốn mùa không? Mỗi mùa có những đặc điểm gì? Chúng ta se cùng tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay - Bài 19: Các mùa trong năm. II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm hiểu về các mùa nơi bạn An sống a. Mục tiêu: Sử dụng kĩ năng quan sát tranh, trình bày được sự khác nhau về cảnh vật và thời tiết đặc trưng của hai mùa nơi bạn An sống. Nêu được tên và đặc điêm của hai mùa đó b. Cách tiến hành: Bước 1: Làm việc nhóm 4 - HS quan sát hình, trả lời câu hỏi. - GV yêu cầu HS quan sát hình 1 và hình 2 trang 110 SGK để nhận xét sự khác nhau về cảnh vật và thời tiết. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An
  20. Kế hoạch bài dạy Tuần 25 Bước 2: Làm việc cả lớp - HS trả lời: - GV mời đại diện một số nhóm trình bày kết + Hình 1 cây cối xanh tốt, hình 2 cây quả làm việc trước lớp. cối khô cằn (thể hiện lá cây màu vàng úa). - HS khác nhận xét, bổ sung câu nhận xét của bạn. + Hình 1 có mưa, hình 2 trời nắng. Bước 3: Làm việc cả lớp + Cây cối xanh tốt thể hiện có mưa nhiều ngày. Cây cối cằn khô thể hiện - GV cho hai HS đọc lời giới thiệu của bạn An nắng nóng, mưa ít hoặc không có trước lớp và lời kết luân của con ong về đặc mưa trong nhiều ngày. điêm của mùa mưa và mùa khô. - GV nhấn mạnh đặc điểm chung của cả hai mùa là đều nóng. Hoạt động 2: Các mùa nơi bạn Hà sống a. Mục tiêu: Sử dụng kĩ năng quan sát các tranh, trình bày được về sự khác nhau về cảnh vật nơi và thời tiết của bốn mùa nơi bạn Hà sống. Kể được tên các mùa và nêu được đặc điểm của bốn mùa. b. Cách tiến hành: Bươc 1: Làm việc nhóm 4 - GV yêu cầu HS quan sát các hình 1 - 4 ở trang 111 SGK để nhận xét sự khác nhau về cảnh vật và thời tiết. Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Cẩm - Trường Tiểu học Đức An