Bài giảng Toán Lớp 8 - Chương I: Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử - Trường TH&THCS Đậu Liêu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 8 - Chương I: Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử - Trường TH&THCS Đậu Liêu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_8_chuong_i_luyen_tap_phan_tich_da_thuc_th.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 8 - Chương I: Luyện tập Phân tích đa thức thành nhân tử - Trường TH&THCS Đậu Liêu
- LUYỆN TẬP (PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ)
- NGÔI SAO MAY MẮN 1 2 3 4 5 6
- CHÚC MỪNG EM ĐƯỢC 1 TRÀNG PHÁO TAY CỦA CẢ LỚP!! MENU
- Câu hỏi: Điền vào chỗ trống 3x2y + 6xy2 = (x3xy + 2y) MENU
- Câu hỏi: Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học? MENU
- Câu hỏi: Chọn đáp án đúng (x + y)2 – 9 = ? A. (x + y – 3)(x + y + 3) C. (x + y – 9)(x + y + 9) B. (x - y – 3)(x - y + 3) D. (x - y – 9)(x - y + 9) MENU
- Bạn và cả lớp hãy cười “HAHA ” MENU
- CHÚC MỪNG EM ĐƯỢC 1 CÁI ÔM TỪ BẠN BÊN CẠNH !! MENU
- Em hãy kể những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học? 1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. 2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dung hằng đẳng thức. 3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.
- 1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. + Tìm nhân tử chung. + Đặt nhân tử chung ra ngoài. + Viết các biểu thức còn lại và dấu của chúng vào trong ngoặc 2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp hằng đẳng thức. + Xác định số hạng tử đã cho của đa thức và xác định hằng đẳng thức tương ứng. + Phân tích theo vế còn lại của hằng đẳng thức. 3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử + Nhóm để xuất hiện nhân tử chung. + Nhóm để xuất hiện hằng đẳng thức.
- Xuất hiện nhân tử chung của các nhóm Nhóm thích hợp Xuất hiện hằng đẳng thức Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được
- LUYỆN TẬP
- Dạng 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử 1) x2 – 9 2) 5x – 5y + ax – ay 3) x2 + 6x + 9 4) 10x (x – y) – 7y (y – x) 5) 5x – 15y 6) x2 – 2xy + y2 – z2
- Dạng 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử 1) x2 – 9 = x2 – 32 = (x + 3)(x – 3) 2) 5x – 5y + ax – ay = (5x – 5y) + (ax – ay) = 5(x – y) + a(x – y) = (x – y)(a + 5) 3) x2 + 6x + 9 = x2 +2 .x.3 +32= (x + 3)2 4) 10x (x – y) – 7y(y – x) = 10x (x – y) + 7y(x – y) = (x – y)(10x+7y) 5) 5x – 15y = 5.x – 5. 3y = 5(x – 3y) 6) x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy + y2 ) – z2 = (x – y)2 – z2 = (x – y + z)( x – y – z )
- Dạng 2 : Tính nhanh 1) 252 – 152 = (25 + 15)( 25 – 15) = 40 . 10 = 400 2) 37,5. 6,5 – 7,5. 3,4 – 6,6. 7,5 + 3,5. 37,5 = 37,5. 6,5 + 3,5. 37,5 – 7,5. 3,4 – 6,6. 7,5 = (37,5. 6,5 + 3,5. 37,5) – ( 7,5. 3,4 + 6,6. 7,5) = 37,5. (6,5 + 3,5) – 7,5. (3,4 + 6,6) = 37,5. 10 – 7,5. 10 =10.( 37,5 – 7,5) = 10 . 30 = 300 3) 452 + 402 – 152 + 80.45 = 452 + 80.45 + 402 - 152 = (452 + 2. 45.40 + 402) - 152 = (45 + 40)2 – 152 = 852 – 152 = (85 + 15)(85 – 15) = 100 . 70 = 7 000
- Dạng 3 : Tìm x, biết: 1) x + 5x2 = 0 2) 2(x + 5) –x2 – 5x = 0 x(1 + 5x)= 0 2(x + 5) – (x2 + 5x) = 0 x = 0 hoặc 1 + 5x = 0 2(x + 5) – x(x + 5) = 0 x = 0 hoặc x = - 0,2 (x + 5)(2 – x) = 0 Vậy x = 0; x = - 0,2 x + 5 = 0 hoặc 2 – x = 0 x = - 5 hoặc x = 2 Vậy x = - 5; x = 2
- TÌM TÒI – MỞ RỘNG
- Dạng 4 : Dùng phân tích đa thức thành nhân tử để giải các dạng bài tập khác 1) 20052005 – 20052004 chia hết cho 2004 2) Hiệu bình phương của hai số lẻ liên tiếp có chia hết cho 8 không 3)Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức: Về nhà tìm hiểu và giải xem như bài tập về nhà
- Nhóm các hạng tử Tính giá trị của biểu Dùng hằng thức. Tính nhanh đẳng thức Đặt nhân tử chung Các phương Tìm pháp x Chứng minh đa thức thoả mãn điều kiện Các dạng bài tập PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

