Bài kiểm tra định kì cuối năm các môn Lớp 4 - Trường TH&THCS Đậu Liêu

doc 11 trang hanhan 12/08/2026 610
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì cuối năm các môn Lớp 4 - Trường TH&THCS Đậu Liêu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_nam_cac_mon_lop_4_truong_ththcs_da.doc

Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra định kì cuối năm các môn Lớp 4 - Trường TH&THCS Đậu Liêu

  1. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM - Môn: Tiếng Việt - Lớp 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên học sinh: ... .. Lớp: 4 Trường Tiểu học và THCS Đậu Liêu Điểm Lời nhận xét của giáo viên 1. Chính tả (Nghe - viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Dòng sông mặc áo (từ đầu đến áo hoa). Sách giáo khoa Tiếng Việt 4, tập 2, trang 119. Thời gian đọc - viết : 15 phút.
  2. 2. Tập làm văn: Tuổi thơ ai cũng gắn bó với những con vật ngộ nghĩnh, đáng yêu. Hãy tả một con vật mà em yêu thích.
  3. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM - Môn: Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên học sinh: .. Lớp: 4 . Trường Tiểu học và THCS Đậu Liêu Điểm Lời nhận xét của giáo viên .. Phần I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 9m2 34dm2 = dm2 là: A. 934 B. 9034 C. 9304 D. 9340 Câu 2. Trong các số 47; 94; 150; 720. Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là: A. 47 B. 94 C. 150 D. 720 Câu 3. Đoạn AB trên bản đồ được vẽ theo tỉ lệ 1: 1000 dài 3cm. Độ dài thật của đoạn AB là: A. 30cm B. 300cm C. 3000cm D. 3cm Câu 4. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10cm và 6cm. Diện tích hình thoi là: A. 60 cm2 B.30 cm2 C. 120 cm2 D. 16 cm2 Câu 5. của 40 là: A. 5 B. 20 C .25 D. 15 Câu 6. Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ của tổ đó là: 5 7 7 5 A. B. C. D. 12 12 5 7 Phần II. Tự luận Câu 7. Thực hiện các phép tính sau : 5 1 a. + = ........................................................................................................................................................ 2 3 8 5 b. - = ....................................................................................................................................................... 9 7 3 4 c. = ..................................................................................................................................................... 5 7 8 3 5 d. : = .............................................................................................................................................. 7 2 2 Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện nhất : a. 456 38 + 456 61 + 456 b. 265 79 - 265 69 ............ ............. ..................... ........ ............ .............. ..................... ........ ............ ............. ..................... ........ ............ ............. ..................... ........
  4. 3 Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 160m, chiều rộng bằng chiều 5 dài. Tính diện tích mảnh vườn đó. Bài giải ................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... Câu 10. Hiện nay mẹ hơn con 27 tuổi. Sau 3 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người hiện nay. Bài giải ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................................
  5. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM Môn: Tiếng Việt - Lớp 4 (Thời gian làm bài: 30 phút) Họ và tên học sinh: .. Lớp: Trường Tiểu học và THCS Đậu Liêu Điểm Lời nhận xét của giáo viên A. KIỂM TRA ĐỌC: Đọc thầm bài sau, khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc điền vào chỗ chấm thích hợp cho mỗi câu hỏi dưới đây : NGỤ NGÔN VỀ NGỌN NẾN Một tối mất điện, ngọn nến được đem ra đặt ở giữa phòng. Người ta châm lửa cho ngọn nến và nến lung linh cháy sáng. Nến hân hoan nhận ra rằng ngọn lửa nhỏ nhoi của nó đã đem lại ánh sáng cho cả căn phòng. Mọi người đều trầm trồ: “Ồ, nến sáng quá, thật may, nếu không chúng ta sẽ chẳng nhìn thấy gì mất.”. Nghe thấy vậy, nến vui sướng dùng hết sức mình đẩy lui bóng tối xung quanh. Thế nhưng, những dòng sáp nóng đã bắt đầu chảy ra lăn dài theo thân nến. Nến thấy mình càng lúc càng ngắn lại. Đến khi chỉ còn một nửa, nến giật mình: “Chết mất, ta mà cứ cháy mãi thế này thì chẳng bao lâu sẽ tàn mất thôi. Tại sao ta phải thiệt thòi như vậy?”. Nghĩ rồi, nến nương theo một cơn gió thoảng để tắt phụt đi. Một sợi khói mỏng manh bay lên rồi nến im lìm. Mọi người trong phòng nhớn nhác bảo nhau: “Nến tắt mất rồi, tối quá, làm sao bây giờ?”. Ngọn nến mỉm cười tự mãn và hãnh diện vì tầm quan trọng của mình. Nhưng bỗng một người đề nghị: “Nến dễ bị gió thổi tắt lắm, để tôi đi tìm đèn dầu”. Mò mẫm trong bóng tối ít phút, người ta tìm được một chiếc đèn dầu. Đèn dầu được thắp lên còn ngọn nến cháy dở thì bị bỏ vào ngăn kéo tủ. Ngọn nến buồn thiu. Thế là từ nay nó sẽ bị nằm trong ngăn kéo, khó có dịp cháy sáng nữa. Nến chợt hiểu rằng hạnh phúc của nó là được cháy sáng vì mọi người, dù chỉ có thể cháy với ánh lửa nhỏ và dù sau đó nó sẽ tan chảy đi. Bởi vì nó là ngọn nến. (Theo nguồn Internet) Câu 1. Vì sao khi được đốt sáng, ngọn nến rất vui sướng? A. Vì khi đốt sáng, ngọn nến trở nên lung linh rất đẹp. B. Vì ngọn nến thấy ngọn lửa nhỏ nhoi của nó đã đem ánh sáng cho cả nhà, nó thấy mình có ích. C. Vì nó nhận ra mình có sức mạnh đẩy lùi, chiến thắng được cả bóng tối. Câu 2. Vì sao ngọn nến lại nương theo gió để tắt đi không chiếu sáng nữa? A. Vì khi cháy bị nóng quá, nến đau không chịu đựng được.
  6. B. Vì gió to, nến khó lòng chống chọi lại được. C. Vì nến sợ mình sẽ cháy hết, sẽ chịu thiệt thòi. Câu 3. Ngọn nến có kết cục như thế nào? A. Bị bỏ trong ngăn kéo, nằm buồn thiu, khó có dịp cháy sáng nữa. B. Được cắm trên một chiếc bánh sinh nhật. C. Được để trong hộp đồ khâu của bà dùng để chuốt cho săn chỉ. Câu 4. Ngọn nến hiểu ra điều gì? A. Ánh sáng của nến không thể so được với ánh sáng của đèn dầu. B. Là ngọn nến thì chỉ có thể được dùng khi mất điện. C. Hạnh phúc là được cháy sáng, sống có ích cho mọi người, dù sau đó có thể sẽ tan chảy đi. Câu 5. Câu: “Nến tắt mất rồi, tối quá, làm sao bây giờ?” thuộc loại câu nào? A. Câu kể B. Câu hỏi C. Câu cảm D. Câu khiến Câu 6. Trong câu: “Thế nhưng, những dòng sáp nóng đã bắt đầu chảy ra lăn dài theo thân nến.”, bộ phận nào là vị ngữ? A. đã bắt đầu chảy ra lăn dài theo thân nến B. chảy ra lăn dài theo thân nến C. lăn dài theo thân nến Câu 7. Từ “hạnh phúc” trong câu: “Nến chợt hiểu rằng hạnh phúc của nó là được cháy sáng vì mọi người.” thuộc từ loại nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ Câu 8. Dòng nào dưới đây gồm các từ trái nghĩa với từ “lạc quan”? A. tin tưởng, phấn khởi, hi vọng B. tin tưởng, chán đời, thất vọng C. rầu rĩ, bi quan, chán chường Câu 9. Trong câu: “Một sợi khói mỏng manh bay lên rồi nến im lìm trong bóng tối.” có mấy tính từ? A. Một tính từ (Đó là: ........................................) B. Hai tính từ (Đó là: ) C. Ba tính từ (Đó là: ...................................................................................) Câu 10. Qua câu chuyện trên, em rút ra được bài học gì cho bản thân? ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... .......................................................................................................................... Câu 11. Thêm trạng ngữ vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau: a) Trạng ngữ chỉ địa điểm: .............................................................., nến đã được thắp lên. b) Trạng ngữ chỉ thời gian: ..................................................................., nến được thắp lên.
  7. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM Môn: Lịch sử - Địa lí - Lớp 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên học sinh: . Lớp: 4 ... Trường Tiểu học và THCS Đậu Liêu Điểm Lời nhận xét của giáo viên LS: ..... ĐL: ..... Chung: ..... I. PHẦN LỊCH SỬ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng: Câu 1. Các trận đánh lớn của quân Tây Sơn trong cuộc đại phá quân Thanh là: A. Hà Hồi, Ngọc Hồi, Đống Đa C. Sơn Tây, Đống Đa, Hải Dương B. Yên Thế, Ngọc Hồi, Đống Đa D. Hà Hồi, Đống Đa, Yên Thế Câu 2. Quân Lê Lợi đã dùng mưu kế gì để diệt giặc? A. Nhử địch vào nơi có phục kích. B. Khi quân địch lọt vào tầm phục kích, quân ta nhất tề tấn công làm cho địch không kịp trở tay. C. Cả hai ý trên đều đúng. Câu 3. a) Nhà Nguyễn thành lập năm: A. 1858 B. 1802 C. 1792 D. 1789 b) Nhà Nguyễn đặt kinh đô tại: A. Thăng Long B. Hoa Lư C. Phú Xuân (Huế) D. Cổ Loa Câu 4: Điền các từ ngữ: quần thể, nghệ thuật, công trình, di sản, vào chỗ trống trong các câu sau. Kinh thành Huế là một . các .. kiến trúc và . tuyệt đẹp. Đây là một văn hoá chứng tỏ tài hoa và sáng tạo của nhân dân ta. Câu 5: Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập? .. ......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................
  8. II.PHẦN ĐỊA LÍ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1. Đồng bằng Nam Bộ do hệ thống của các sông nào bồi đắp nên? A. Sông Tiền và sông Hậu. B. Sông Mê Kông và sông Sài Gòn. C. Sông Mê Kông và sông Đồng Nai. Câu 2. Thành phố Huế thuộc tỉnh nào? A. Quảng Nam. B. Thừa Thiên - Huế. C. Hà Tĩnh. D. Thanh Hóa. Câu 3. Sắp xếp các đồng bằng duyên hải miền Trung theo thứ tự từ Nam ra Bắc. A. ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận; ĐB Bình Phú – Khánh Hòa; ĐB Nam Ngãi; ĐB Bình –Trị – Thiên; ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh. B. ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh; ĐB Bình –Trị – Thiên; ĐB Nam Ngãi; ĐB Bình Phú – Khánh Hòa; ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận. C. ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận; ĐB Nam Ngãi; ĐB Bình Phú – Khánh Hòa; ĐB Bình –Trị – Thiên; ĐB Thanh – Nghệ – Tĩnh. Câu 4. Nêu những thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước. ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... Câu 5. Nêu vai trò của biển đối với nước ta? ....................................................................................................................................................................... ... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...
  9. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM Môn: Khoa học - Lớp 4 (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên học sinh: . Lớp: 4 ... Trường Tiểu học và THCS Đậu Liêu Điểm Lời nhận xét của giáo viên Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu1,câu 2, câu 3, câu 4): Câu 1. Thành phần nào dưới đây là quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp của mọi sinh vật? A. Khí ô-xi B. Khí ni-tơ C. Khí các-bô-níc D. Khí mê-tan Câu 2. Những chất nào cần thiết cho sự sống của thực vật? A. Nước, chất khoáng B. Không khí C. Ánh sáng D. Tất cả các ý trên Câu 3. Điều gì sẽ xảy ra nếu Trái Đất không được Mặt Trời sưởi ấm? A. Gió sẽ ngừng thổi, Trái Đất sẽ trở nên lạnh giá. B. Nước trên Trái Đất sẽ ngừng chảy và đóng băng, sẽ không có mưa. C. Trái Đất sẽ trở thành một hành tinh chết, không có sự sống. D. Tất cả các ý trên. Câu 4. Âm thanh truyền được qua các chất nào dưới đây? A. Chất lỏng B. Chất rắn C. Chất khí D. Tất cả các ý trên Câu 5. Đánh mũi tên và điền tên các chất vào ô trống để hoàn thành sơ đồ(Sự trao đổi thức ăn ở thực vật) sau: Hấp thụ Ánh sáng mặt trời Thải ra Thực vật Câu 6. Các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ đâu? A. Thực vật B. Động vật C. Con người D. Ánh sáng Câu 7. Mắt ta nhìn thấy vật khi nào? A. Khi vật phát ra ánh sáng. B. Khi mắt ta phát ra ánh sáng.
  10. C. Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta. D. Khi vật được chiếu sáng. Câu 8. Điền các từ: Mặt trời, ánh sáng, động vật, tàn lụi vào chỗ chấm sao cho phù hợp. Không có ánh sáng, thực vật sẽ mau chóng ...... vì chúng cần ..... để duy trì sự sống. đem lại sự sống cho thực vật, thực vật lại cung cấp thức ăn, không khí sạch cho và con người. Câu 9. Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp: Cột A Cột B Tưới cây che giàn Chống rét cho cây Ủ ấm cho cây bằng rơm rạ Chống nóng cho động vật Cho uống nhiều nước, chuồng trại thoáng Chống nóng cho thực vật mát Cho ăn nhiều chất bột, chuồng trại kín gió Chống rét cho động vật Câu 10. Trong quá trình sống động vật thường xuyên thải ra môi trường những gì? A. Khí các-bô-níc, ô–xi, nước tiểu B. Khí các-bô-níc, ô–xi, các chất hữu cơ trong thức ăn C. Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất thải D. Khí các-bô-níc, ô–xi, các chất thải Câu 11. Nêu 2 việc em nên làm để tránh tác hại do ánh sáng gây ra đối với mắt khi đọc sách, xem ti vi. . . .. . .......................................................................................................................... Câu 12. Hãy vẽ sơ đồ về một chuỗi thức ăn trong tự nhiên. ... ... ... ... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................
  11. ........................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................