Đề thi khảo sát chất lượng HSG Vật lí 8 - Lần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng HSG Vật lí 8 - Lần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_chat_luong_hsg_vat_li_8_lan_1_nam_hoc_2021_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng HSG Vật lí 8 - Lần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG ĐỀ KS HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 1 MễN VẬT Lí LỚP 8 - NĂM HỌC 2021 – 2022 (Thời gian 120 phỳt) Bài 1 (1,5đ): 1 2 Một người đi từ A đến B. quãng đường đầu người đó đi với vận tốc v 1 = 20km/h; thời gian 3 3 còn lại đi với vận tốc v2 = 10km/h. Quãng đường cuối đi với vận tốc v3 = 5km/h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường? Bài 2 (1,5đ): Ba ống giống nhau và thụng đỏ đựng nước. Đổ vào cột bờn trỏi một cột dầu cao H 1=20 cm và đổ vào ống bờn phải một cột dầu cao H2 = 10cm. Hỏi mực chất lỏng ở ống giữa sẽ dõng cao lờn bao nhiờu? 3 Biết trọng lượng riờng của nước và của dầu là: d1= 10000 N/m ; 3 d2=8000 N/m Bài 3 (1,5đ): 3 Một mẩu hợp kim thiếc – Chỡ cú khối lượng m = 664g, khối lượng riờng D = 8,3g/cm . Hóy xỏc 3 định khối lượng của thiếc và chỡ trong hợp kim. Biết khối lượng riờng của thiếc là D 1 = 7300kg/m , của 3 chỡ là D2 = 11300kg/m và coi rằng thể tớch của hợp kim bằng tổng thể tớch cỏc kim loại thành phần. Bài 4 (1,5đ): 3 Một quả cầu bằng hợp kim cú trọng lượng P = 2,7N cú khối lượng riờng D1 = 9g/cm , được thả trong một bỡnh chứa nước cú khối lượng riờng 3 D2 = 1g/cm . a. Tớnh thể tớch phần rỗng của quả cầu để thể tớch phần chỡm của nú trong nước là một nửa. b. Tớnh cụng để dỡm quả cầu hoàn toàn trong nước. 4 (Cho cụng thức tớnh thể tớch hỡnh cầu là V = R3 và số = 3,14) 3 Bài 5 (1,5đ): 0 Hai gương phẳng G 1, G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một gúc 60 . Một điểm S nằm trong khoảng hai gương. a) Hóy nờu cỏch vẽ đường đi của tia sỏng phỏt ra từ S phản xạ lần lượt qua G1, G2 rồi quay trở lại S ? b) Tớnh gúc tạo bởi tia tới xuất phỏt từ S và tia phản xạ đi qua S ? Bài 6 (1đ): Cú ba đốn giống hệt nhau và một ampe kế được mắc K1 vào nguồn điện như hỡnh vẽ. Biết hiệu điện thế định mức của Đ2 Đ3 mỗi đốn bằng hiệu điện thế của nguồn. A a. Đốn nào sẽ sỏng và độ sỏng ra sao khi: Đ1 K2 + K1 và K2 cựng mở. + K1 đúng, K2 mở. + K2 đúng, K1 mở. b. Biết khi K1 đúng, K2 mở ampe kế chỉ 0,5A. Tớnh số chỉ của ampe kế khi K1, K2 cựng đúng. Bài 7 (1,5đ): Một thanh đồng chất, tiết diện đều, một đầu được nhỳng xuống nước, đầu kia được giữ bằng bản lề. Khi thanh cõn bằng, mực nước ở chớnh giữa thanh. Tỡm khối lượng riờng D của chất làm 3 thanh, biết khối lượng riờng của nước là Dn = 1 000 kg/m . ....................................... ................ 1
- TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG ĐỀ KS HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 1 MễN VẬT Lí LỚP 8 - NĂM HỌC 2021 – 2022 (Thời gian 120 phỳt) Cõu Nội dung Điểm 1 Gọi s1 là quóng đường đi với vận tốc v1, mất thời gian t1. 3 Gọi s2 là quóng đường đi với vận tốc v2, mất thời gian t2. Gọi s3 là quóng đường đi với vận tốc v3, mất thời gian t3. Gọi s là quóng đường AB. 1 s Theo bài ra ta cú: s1= .s v1.t1 t1 (1) 0,25 3 3v1 s s s s Mà ta cú: t = 2 ; t = 3 Do t = 2 . t nờn 2 = 2. 3 (2) 2 3 2 3 0,25 1 v2 v3 v2 v3 (1,5đ) 2 Mà ta cú: s2 + s3 = s (3) 0,25 3 s3 2s s2 4s Từ (2) và (3) ta được = t3 = (4) = t2 = (5) v3 3 2v2 v3 v2 3 2v2 v3 0,25 s 0,25 Vận tốc trung bỡnh trờn cả quóng đường là: vtb = t1 t2 t3 Từ (1), (4), (5) ta được 1 3v1 2v2 v3 vtb= = = 10,3km/h 0,25 1 2 4 6v 2v v 1 2 3 3v1 3 2v2 v3 3 2v2 v3 Sau khi đổ dầu vào nhỏnh trỏi và nhỏnh phải, mực nước trong ba nhỏnh lần lượt cỏch Vẽ đỏy là: h1, h2, h3, hỡnh 0,25 ỏp suất tại ba điểm A, B, C đều bằng nhau ta cú: 2 PA=PC H1d2 + h1d1 = h3d1 (1) H2 0,25 H1 (1,5đ) PB=PC H2d2 +h2d1 = h3d1 (2) 0,25 h3 Mặt khỏc thể tớch nước là khụng đổi h1 h2 0,25 nờn ta cú: h1+ h2+ h3 = 3h (3) Từ (1),(2),(3) ta suy ra: A B C d 2 0,5 h=h3- h = (H1 H 2 ) = 8 cm 3d1 Gọi m1 và V1 là khối lượng và thể tớch của thiếc trong hợp kim Gọi m2 và V2 là khối lượng và thể tớch của chỡ trong hợp kim 0,25 Ta cú m = m1 + m2 664 = m1 + m2 (1) m m1 m2 664 m1 m2 0,25 Ta cú V = V1 + V2 (2) 3 D D D 8,3 7,3 11,3 (1,5đ) 1 2 664 m1 664 m1 0,5 Từ (1) m2 = 664- m1. Thay vào (2) : (3) 8,3 7,3 11,3 Giải pt (3) ta được m1 = 438g và m2 = 226g 0,5 a. gọi thể tớch cả quả cầu V; thể tớch phần đặc V đ ; thể tớch phần rỗng V r ; thể tớch phần chỡm Vc. 3 +Tớnh được : Vđ = 30cm 0,25 3 +Tớnh được : Vc = 270cm 0,25 2
- 3 +Tớnh được : V = 2Vc = 540cm 0,25 3 4 +Tớnh được : Vr = V - Vđ = 510cm 0,25 / (1,5đ) b. +Tớnh được lực dỡm quả cầu hoàn toàn trong nước : F = F A - P = 5,4 - 2,7 = 2,7N 0,25 +Tớnh được bỏn kớnh của quả cầu : R = 5,1cm F.R +Tớnh được cụng dỡm hoàn toàn quả cầu trong nước : A = = 0,07J 2 0,25 a) Lấy S1 đối xứng với S qua G1 ; lấy S2 đối xứng với S qua G2 , nối S1 và S2 cắt G1 tại I cắt G2 tại J 0,25 Nối S, I, J, S ta được tia sỏng cần vẽ. Hỡnh 0,25 5 b/ Ta phải tớnh gúc ISR.Kẻ phỏp tuyến tại I và J cắt nhau tại K (1,5đ) Trong tứ giỏc ISJO cú 2 gúc vuụng I và J ; cú gúc O = 600 0,25 Do đú gúc cũn lại K = 1200 0 Suy ra: Trong tam giỏc JKI : I1 + J1 = 60 0,25 Cỏc cặp gúc tới và gúc phản xạ I1 = I2 ; J1 = J2 0 Từ đú: I1 + I2 + J1 +J2 = 120 0,25 Xột tam giỏc SJI cú tổng 2 gúc I và J = 1200 Từ đú: gúc S = 600 0,25 Do vậy : gúc ISR = 1200 a/ 6 (1đ) + K1, K2 cựng mở: 3 đốn mắc nối tiếp, 3 đốn sỏng như nhau và đều sỏng yếu 0,2 + K1 đúng, K2 mở: mạch chỉ cú đốn Đ3 sỏng bỡnh thường, đốn Đ1, Đ2 khụng sỏng 0,2 + K1 mở, K2 đúng: mạch chỉ cú đốn Đ1 sỏng bỡnh thường, đốn Đ3, Đ2 khụng sỏng 0,2 b/ + K1 đúng, K2 mở: mạch chỉ cú đốn Đ3, dũng điện trong mạch Ia = I3 = 0,2 0,5A + K1, K2 cựng mở: 3 đốn mắc song song, 3 đốn sỏng như nhau và đều sỏng bỡnh thường. 0,2 Số chỉ ampe kế bằng Ia = I1 + I2 + I3 = 3I3 = 1,5A 7 Coi thanh như một đũn bẩy, điểm tựa O (1,5đ) Thanh chịu tỏc dụng của hai lực: - Trọng lực P của thanh đặt tại M là trung điểm của AO, cú cỏnh tay đũn là MB 0,25 P = 10.D.V (V là thể tớch của thanh) - Lực đẩy ỏc-si-một F tỏc dụng lờn phần AM của thanh, A 0,25 đặt tại N là trung điểm của AM, cú cỏnh tay đũn là NC. FA = 10.Dn.0,5V. Áp dụng điều kiện cõn bằng đũn bẩy 0,25 P.BM = FA.CN 10.D.V .NM = 10.Dn.0,5V.CD O D.BM = 0,5.Dn.CN (1) Xột OMB ~ ONC M Hỡnh FA B AB 0,25 C BM OM 2 2 cú (2) N CN ON 3AB 3 A 0,25 4 P 3D Thay (1) ta được: D 0 750kg / m3 0,25 4 3

