Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Lịch sử Lớp 9 hay nhất
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Lịch sử Lớp 9 hay nhất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_cac_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_mon_lich_su_lop_9_ha.docx
Nội dung tài liệu: Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Lịch sử Lớp 9 hay nhất
- Ôn tập Lịch sử 9 Bài 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY 1. Đến nửa đầu thập kỉ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu trên thế giới là: A. Mĩ và Nhật Bản B. Mĩ và Liên Xô C. Nhật Bản và Liên Xô D. Liên Xô và các nước Tây Âu. 2. Đến năm 1950, tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô đã tăng (so với năm 1939) là: A. 73% B. 50% C. 20% D. 92% 3. Mục đích của Mĩ khi phát động chạy đua vũ trang với Liên Xô là: A. Phá hoại tiềm lực kinh tế của Liên Xô B. Phá hoại nền công nghiệp của Liên Xô C. Gây tình trạng căng thẳng trên thế giới D. Tất cả các câu trên đều đúng. 4. Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực KHKT là: A. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ. B. Nhiều rô-bốt nhất thế giới, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ. C. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, đưa người đầu tiên lên mặt trăng D. Chế tạo bom nguyên tử, tàu sân bay lớn và nhiều nhất thế giới, du hành vũ trụ. 5. Các nước Đông Âu xây dựng CNXH trong điều kiện: A. Cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu. B. Các nước đế quốc bao vây kinh tế và chống phá về chính trị. C. Bọn phản động trong nước phá hoại cách mạng. D. Tất cả các câu trên đều đúng. 6. Chính sách đối ngoại của Liên Xô Là: A. Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình. B. Đi đầu và đấu tranh cho nền hoà bình, an ninh thế giới.
- C. Giúp đỡ, ủng hộ các nước XHCN và phong trào cách mạng thế giới. D. Tất cả các câu trên đều đúng. 7. Thời gian tồn tại của chế độ XHCN ở Liên Xô là: A. 1917 - 1991 B. 1918 - 1991 C. 1922 - 1991 D. 1945 - 1991 8. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm: A. 1945 B. 1947 C. 1949 D. 1951 9. Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ là: A. Mở rộng lãnh thổ. B. Duy trì nền hoà bình thế giới. C. ủng hộ phong trào cách mạng thế giới. D. Khống chế các nước khác. 10. Điểm chung cơ bản của các nước XHCN là: A. Do Đảng Cộng sản lãnh đạo. B. Lấy chủ nghĩa Mác Lênin làm nền tảng tư tưởng. C. Cùng chung mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội D. Cả 3 ý trên. 11. Liên Xô đã giúp chúng ta xây dựng công trình: A. Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim B. Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình. C. Đường dây 500KV D. Câu A và C đúng. 12. Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX vì: A. Đất nước lâm vào tình trạng “trì trệ” khủng hoảng. B. Đất nước đã phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ. C. Phải cải tổ để sớm áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật đang phát triển của thế giới. D. Tất cả các lí do trên. Bài 2: CÁC NƯỚC CHÂU Á
- 1. Biến đổi lớn nhất của các nước châu á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là: A. Các nước châu á đã giành độc lập. B. Các nước châu á đã gia nhập AS EAN. C. Các nước châu á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới. D. Tất cả các câu trên. 2. ý nghĩa quốc tế của sự ra đời nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa (1949) là: A. Kết thúc hơn 100 năm ách nô dịch của địa chủ và phong kiến. B. Đưa đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do. C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa được nối liền từ châu Âu sang châu á. D. Tất cả các câu trên. 3. Giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình Đông Nam á diễn ra: A. ổn định. B. Ngày càng phát triển phồn thịnh. C. Ngày càng trở nên căng thẳng. D. ổn định và phát triển. 4. Việt Nam gia nhập ASEAN vào tháng năm: A. 7/ 1994. B. 4/ 1994. C. 7/ 1995. D. 7/ 1996. 17. Việt Nam tổ chức thành công Hội nghị cấp cao ASEAN vào năm: lllllllllllllllllllllllllllllllllllllll. 1998. B.Năm 1999. C.Năm 2000. D.Năm 2001. 5. Nước đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập là: A. Việt Nam B. Lào C. Xin-ga-po D. In-đô-nê- xia. 6. Người đã lãnh đạo cuộc Cách mạng Cu Ba năm 1959 là: A. Hô-xê Mác-ti B. Phi-đen Ca-xtơ-rô C. Nen-xơn Man đê-la D. áp- đen Ca-đê. 7. Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc thực dân bị sụp đổ hoàn toàn vào những năm 60 của thế kỉ XX, đúng hay sai? A. Đúng B. Sai.
- 8. Nhiệm vụ to lớn nhất của các nước á - Phi - Mĩ latinh sau khi giành được độc lập là: A. Củng cố nền độc lập dân tộc. B. Xây dựng và phát triển đất nước. C. Khắc phục tình trạng nghèo nàn, lạc hậu. D. Tất cả các ý trên. 9. Tổ chức ASEAN được thành lập nhằm mục đích: A. Phát triển kinh tế, xã hội của các nước trong khu vực Đông Nam á. B. Cùng nhau hợp tác phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá. C. Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực. D. Tất cả các ý trên. 10. Người da đen đầu tiên trong lịch sử Nam Phi trở thành tổng thống là: A. Nen-Xơn Man-đê-la B. Kô-phi An-nan C. Phi-đen Ca-xrơ-rô D. Mác-tin Lu-thơ King 11. Công cuộc xây dựng CNXH mang màu sắc Trung Quốc nỏi lên đặc điểm là: A. Lấy xây dựng kinh tế làm trung tâm. B. Lấy cải tổ chính trị làm trung tâm. C. Lấy xây dựng kinh tế - chính trị làm trung tâm. D. Tất cả các ý trên BÀI 3: CÁC NƯỚC CHÂU PHI 1 .Tại sao gọi năm 1960 là “Năm châu Phi” A.Phong trào đấu tranh bắt đầu bùng nổ ở Châu Phi B.Năm Ai Cập giành độc lập C.Năm 17 nước Châu Phi tuyên bố độc lập D.Năm tất cả các nước Châu Phi tuyên bố độc lập 2. Chế độ phân biệt chủng tộc tồn tại miền nào Châu Phi? A. Miền Bắc Phi B. Miền Tây Phi C. Miền Nam Phi D. Miền Đông Phi 3.Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời vào? A.1.8/1949 B.1.8/1950 C.1.8/1949 D.1.10/1949 4. Ý nghĩa lịch sử của sự ra đời nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa (1949) là:
- A. Kết thúc hơn 100 năm ách nô dịch của địa chủ và phong kiến. B. Đưa đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do. C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa được nối liền từ châu Âu sang châu Á. D. Chấm dứt ách thống trị của phát xít Nhật 5.Nước nào sau 20 năm cải cách, mở cửa (1979-2000) tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới? A.Mĩ B.Pháp C.Trung Quốc D.Nhật Bản 6. Nước đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập là: A. Việt Nam B. Lào C. Xin-ga-po D. In-đô-nê- xia. 7.Hiệp hội các nước Đông Nam Á(ASEAN) được thành lập ở đâu ? A.Gia-các –ta ( Inđônêxia) B.Ma-ni-la(Phi-lip-pin) C.Băng Cốc (Thái Lan) D.Cua-la- lăm-pơ(Malaixia) 8 . Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian: A. 7/ 1994. B. 4/ 1994. C. 7/ 1995. D. 7/ 1996. 9. Hãy cho biết mục tiêu của tổ chức ASEAN là gì?: A. Giữ gìn hòa bình,an ninh các nước thành viên,củng cố sự hợp tác giữa các nước XHCN trong khu vực B.Đẩy mạnh hợp tác ,giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước XHCN C.Hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì hòa bình ổn định khu vực. D.Liên minh với nhau để mở rộng thế lực. 10.Cộng hòa Nam Phi nằm ở khu vực nào? A.Cực Nam Châu Phi B.Tây Nam Châu Phi. C.Đông Nam Châu Phi D.Cực Bắc Châu Phi.
- 11.Tổ chức nào là tổ chức liên minh khu vực ở Châu Phi? A. ASEAN B. NATO. C. AU D. SEATO 12. Người da đen đầu tiên trong lịch sử Nam Phi trở thành tổng thống là: A. Nen-Xơn Man-đê-la B. Kô-phi An-nan C. Phi-đen Ca-xrơ-rô D. Mác-tin Lu-thơ King 13.Mở đầu cho giai đoạn đấu tranh vũ trang giành chính quyền ở CuBa là gì? A.Cuộc tấn công vào pháo đài Môncađa năm 1953 B.Phi-đen sang Mê-hi-cô C.Phi-đen trở về nước D.Phi-đen lập căn cứ ở Xi-e-ra Ma-e- xtơ-ra 14.”Phong trào 26-7” do Phi-đen thành lập ở đâu? A. Xi-e-ra Ma-e-xtơ-ra B. Mê-hi-cô C.Môncađa D.Lahabana. Chương III: Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu từ năm 1945 đến nay. 22.Hãy cho biết tình hình kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới 2? A, Bị tàn phá và thiệt hại nặng nề B.Phụ thuộc chặt chẽ các nước Châu Âu. C.Thu được nhiều lợi nhuận và trở thành nước tư bản giàu mạnh D.Nhanh chóng khôi phục nền kinh tế và phát triển. 23.Cuộc cách mạng khoa học –kỹ thuật hiện đại lần thứ hai khởi nguồn từ: A.Nước Mĩ B.Nước Anh C.Nước Đức D.Nước Trung Quốc. 24.Mĩ lần đầu tiên đưa người lên Mặt Trăng ở thời gian nào? A.Tháng 7 /1969 B.Tháng 7/1970 C Tháng 7/1971 D Tháng 7/1972 25. Trong việc thực hiện “chiến lược toàn cầu” Mĩ đã vấp phải thất bại ,tiêu biểu ở đâu?
- A.Trong cuộc chiến tranh Triều Tiên B.Chiến tranh Trung Quốc C.Chiến tranh xâm lược Việt Nam D.Chiến tranh chống Cuba 26.Những biện pháp không phải của “chiến lược toàn cầu ”do Mĩ đề ra? A. Viện trợ để lôi kéo khống chế các nước nhận viện trợ. B. Lập các khối quân sự. C. Đàn áp ngăn cản phong trào công nhân trong nước. D. Gây các cuộc chiến tranh xâm lược. 27.Nôị dung nào sau đây không phải là tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh thứ giới thứ hai ? A.Là nước bại trận ,bị chiến tranh tàn phá nặng nề B.Bị quân đội nước ngoài chiếm đóng C.Đất nước ổn định ,phát triển D.Bị mất hết thuộc địa và đứng trước nhiều khó khăn 28. Hãy cho biết cơ hội mới để kinh tế Nhật Bản đạt được sự tăng trưởng “thần kỳ” sau chiến tranh. A. Nhận được viện trợ kinh tế của Mĩ. B. Khi Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Triều Tiên T6/1950. C. Khi Mĩ gây ra cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. D. Mĩ tiến hành chiến tranh chống Cu Ba. 29. Đẳng nào giữ vai trò quan trọng và nắm cương vị lãnh Nhật Bản trong suốt một thời gian dài? A. Đảng liên minh dân chủ Thiên chúa giáo. B. Đảng Dân chủ Tự do. C. Đảng tự do. D. Công đảng. 30. Nhật Bản nỗ lực vươn lên trở thành một cường quốc kinh tế từ khi nào? A. Từ những năm 70 của thế kỷ XX. B. Từ cuối những năm 70 của thế kỷ XX.
- C. Từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX. D.Từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX. 31. Hiến pháp mới của Nhật Bản được ban hành vào thời gian nào? A. 1945 B.1946 C.1947 D.1948 32. Kinh tế Nhật Bản lâm vào suy thoái ở thời gian nào? A. Những năm 70 của thế kỷ XX. B.Những năm 80 của thế kỷ XX. C.Những năm 90 của thế kỷ XX. D.Những năm cuối của thế kỷ XX. 33. Nguyên nhân khách quan nào giúp kinh tế các nước Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ 2 phục hồi? A. Được đền bù chiến phí từ các nước bại trận. B. Tinh thần lao động tự lực của các nước Tây Âu. C. Được sự giúp đỡ của Liên Xô. D. Sự viện trợ của Mĩ trong kế hoạch Mác – san. 34. Khối quân sự Bắc đại tây dương (NaTo) do Mĩ thành lập nhằm mục đích gì? A. Chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu. B. Chống lại Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam. C. Chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. D. Chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. 35. Liên minh Châu Âu (EU) là tổ chức có tính chất gì? A. Liên minh quân sự. B. Liên minh giáo dục- văn hóa – y tế. C. Liên minh về khoa học kỹ thuật. D. Liên minh kinh tế chính trị. Chương IV: Quan hệ quốc tế từ 1945 đến nay 1. Hội nghị I-an- ta gồm các cường quốc nào lập ra? A. Mĩ, Nhật Bản, Anh B. Mĩ và Liên Xô, Đức
- C. Nhật Bản, Liên Xô, Pháp D. Liên Xô, Mĩ, Anh 2. Hội nghị I-an – ta tổ chức tại: A. Liên Xô B. Mĩ C. Anh D. Pháp 3. Trật tự I- an – ta là trật tự mấy cực? A. Đơn cực B. Đa cực C. Hai cực D. Không có cực nào 4. Hội nghị I-an –ta diễn ra vào thời gian nào? A.11 -2 – 1945 B . 4 đến 11-2-1945 C: 5 đến 11-2-1945 D.7 đến 11-2-1945 5. Nhiệm vụ chính nhất của Liên Hiệp quốc là gì? A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế B. Phát triển mối quan hệ hữu nghị quốc tế C. Hợp tác quốc tế về kinh tế, văn hóa xã hội, nhân đạo D. Tất cả các ý trên đều đúng 6. Tổ chức Liên Hiệp Quốc khi thành lập có bao nhiêu nước tham gia? A. 3 nước B. 50 nước C.90 nước C. D. 100 nước 7. Việt Nam ra nhập Liên hợp quốc vào năm nào? A. 1945 B: 1954 C. 1977 D. 1990 8. Hậu quả mà cả thế giới phải gánh chịu trong “chiến tranh lạnh” là gì? A. Cả thế giới trong tình trạng căng thẳng của một cuộc chiến sắp nổ ra B.Các nước đế quốc đã có một khối lượng khổng lồ về tiền và vũ khí. C. Cả thế giới đều phát triển nhờ chiến tranh. D. Thúc đẩy các nước phát triển vũ khí hạt nhân. 9 .Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào?
- A.Tháng 12/ 1989 B. Tháng 5/ 2000 B.Tháng 10/ 1990 D. Tháng 6/2011 Chương V:Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật từ 1945 đến nay 10. Tình hình thế giới diễn ra theo mấy xu thế? A.Hai xu thế B.Ba xu thế C. Bốn xu thế D. Năm xu thế 11. Cách mạng khoa học kĩ thuật đã mang lại thành tựu ở mấy lĩnh vực? A.5 lĩnh vực B. 6 lĩnh vực C. 7 lĩnh vực D. 8 lĩnh vực 12.Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai được khởi đầu từ nước: A. Anh B. Pháp C. Nhật D. Mĩ 13.Những phát minh to lớn ở những lĩnh vực nào trong cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật? A. Văn học, Hóa học, Lịch sử B. Toán, Vật lí, Địa lí, Hóa học C. Toán Vật lí, Hóa học, Sinh học D. Toán, Vật lí, Hóa học 14. Cuộc “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp được bắt đầu từ nước: A. Mĩ B. Mê-hi-cô C. Pa-ki-xtan D. ấn Độ 15: Công cụ sản xuất mới là: A.Máy tính, chất dẻo, năng lượng, rô bốt B.Máy tự động, máy tính, vật lí, người máy C.Máy tính điện tử,máy tự động, hệ thống máy tự động D.Máy tính, sóng vô tuyến, tàu siêu tốc, người máy 16. Vệ tinh nhân tạo được phóng vào vũ trụ năm nào? A.1961 B. 1963 C.1962 D. 1964
- ChươngI ( Lịch sử Việt Nam): Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 17. Pháp tiến hành ở Đông Dương sau chiến tranh thế giới thứ nhất là cuộc khai thác lần thứ mấy? A. Chương trình khai thác lần 1. B. Chương trình khai thác lần 2. C. Chương trình phục hưng kinh tế. D. Chương trình khôi phục kinh tế Việt Nam. 18. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào cách mạng Viêt Nam phát triển là do đâu? A. Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga và cách mạng Trung Quốc. B. Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp. C. Có sự lãnh đạo của Đảng. D. Thực dân Pháp bị suy yếu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất. 19. Mục đích thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác thuộc địa lần hai là? A. Do tham vọng bá chủ thế giới. B. Bù đắp thiệt hại do chiến tranh gây ra. C.Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa. D.Do Pháp muốn độc chiếm Đông Dương 20. Pháp đầu tư nhiều nhất vào các ngành nào ở Đông Dương trong cuộc khai thác lần hai? A.Giao thông, ngân hang B.Thương nghiệp, giao thông C.Nông nghiệp, khai mỏ D.Công nghiêp, thương nghiệp 21. Điểm mới trong chính sách khai thác lần hai của Thực dân Pháp là: A. Quy mô lớn, tốc độ nhanh, mức độ dồn dập B.Không có gì khác với chính sách khai thác lần một.
- C.Chỉ đầu tư vừa phải nhưng thu lại lợi nhuận cao D.Đầu tư với tốc độ trung bình, tập trung vơ vét, bóc lột. 22. Vì sao Pháp trú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam? A. Ở Việt Nam có trữ lượng than lớn C. Để phục vụ cho nhu cầu chính quốc B. Than là nguyên liệu chủ yếu phụ vụ cho công nghiệp chính quốc D. Là mặt hàng thị trường thế giới có nhu cầu sau chiến tranh. 23. Pháp đã hạn chế phát triển ngành nào nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai? A.Nông nghiệp B.Công nhiệp nặng C.Công nghiệp nhẹ D. Giao thông 24.Vì sao, Pháp lại hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam? A. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp B. Biến việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa C. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự D.Vì sau chiến tranh Pháp thiếu vốn đầu tư 25. Thực dân Pháp đánh thuế nặng nhất những mặt hàng nào? A.Hàng hóa của các nước khác B. Hàng hóa trong nước C.Hàng hóa của Pháp D.Thuế đất, thuế thân, rượu, muối, thuốc phiện 26. Thực dân Pháp thi hành chính sách nào về chính trị? A.Nô dịch B.Chia để trị C. Bóc lột D. Vơ vét 27.Giai cấp công nhân ở Việt Nam ra đời khi nào? A.Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 1. B.Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2. C.Trước chiến tranh thế giới thứ nhất D.Sau chiến tranh thế giới thứ nhất
- 28.Các giai cấp nào mới ra đời do hậu quả của chính sách khai thác thuộc điạ lần hai của Pháp? A.Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc B. Công nhân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc C. Công nhân, tư sản dân tộc, địa chủ phong kiến D.Công nhân, tư sản dân tộc, địa chủ phong kiến Địa chủ phong kiến 29.Lực lượng nào hăng hái, đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất? A.Công nhân B tiểu tư sản C. Tư sản dân tộc D. Nông dân 30.Cuộc cách mạng nào trên thế giới đã ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất ? A.Cách mạng Pháp B. Cách mạng Anh C.Cách mạng tháng mười Nga D. Cách mạng Trung Quốc 31. Phong trào công nhân Sài Gòn – Chợ Lớn năm 1920 do ai đứng đầu? A. Hồ Tùng Mậu C. Tôn Đức Thắng B. Lê Hồng Sơn. D. Nguyễn Thái Học. 32. Công nhân, viên chức ở các sở công thương đòi quyền lợi gì? A.Tăng lương giảm giờ làm C. Đòi tăng lương, đóng bảo hểm B.Chống đánh đạp công nhân D. Đòi nghỉ ngày chủ nhật có lương 33.Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đường cứu nước vào ngày tháng năm nào? A. 6/5/1911 B. 5/6/1911 C. 7.5.1911 D. 8/5/1911 34. Nguyễn Ái Quốc gửi tới hội nghị Véc –xai bản yêu sách đòi các quyền nào? A. Quyền được hưởng hòa bình, tự do, cơm no, áo ấm B. Quyền tự quyết, quyền đấu tranh C. Quyền tự do ngôn luận, tự do đi lại, tự do đấu tranh D. Quyền tự do, dân chủ, bình đẳng, tự quyết
- 35. Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc? A.1917 Người quay lại Pháp B.1920 Người đọc sơ thảo luận cương của Lê nin C.1920 Người bỏ phiếu tán thành việc ra nhập quốc tế ba. D.1921 Người sáng lập hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa 36. Năm 1927 Nguyễn Ái Quốc viết tác phẩm nào? A. Bản án chế độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh C. Thuế máu D. Lịch sử Đảng 37.Thời gian ở Pháp Nguyễn Ái Quốc đã làm chủ nhiệm tờ báo: A. Thanh niển C. Chặt xiềng B. Người cùng khổ D.Báo Đỏ 38. Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác các vị tiền bối ở điểm nào? A.Sang Nhật Bản C. Sang Trung Quốc B. Sang Liên Xô D. Sang phương Tây 39. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô vào thời gian nào? A. Tháng 6/1923 C. Tháng 11/ 1924 B. Tháng 6 / 1925 D. Tháng 6/1927 40.Nguyễn Ái Quốc sáng lập tổ chức cách mạng nào tại Trung Quốc? A.Việt Nam độc lập đồng minh B. Việt Nam cách mạng Thanh Niên C.Tân Việt Cách mạng Đảng D. Đông Dương cộng sản liên đoàn 41. Nguyễn Ái Quốc đã đào tạo được bao nhiêu cán bộ qua các lớp huấn luyện? A. 74 B. 75. C. 76 D.77 42. Quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến 1925 có tác động như thế nào đến cách mạng Việt Nam?
- A. Quá trình thực hiện chủ trương “ Vô sản hóa B. Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê nin vào Việt Nam C. Quá trình thành lập ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam D. Chuẩn bị tư tưởng, chính trị, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam 43.Năm 1928 Việt Nam Cách mạng Thanh Niên thực hiện chủ trương gì? A. “Vô sản hóa” đưa cán bộ vào sống cùng công nhân B. Thúc đẩy công nhân đấu tranh C. Cử cán bộ đi học ở Liên Xô , Trung Quốc D. Thành lập Đảng Cộng Sản 44. Ba tổ chức cách mạng ở Việt Nam trong năm 1929 có tên là: A. Việt Nam Cách mạng thanh niên, Tân Việt Cách mạng Đảng, Đông Dương cộng sản Đảng B. Việt Nam Quốc dân Đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn, Việt Nam quốc dân Đảng C.Đông Dương Cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản liên Đoàn, An Nam cộng sản Đảng D. Việt Nam Cách mạng Thanh Niên, Tân Việt Cách mạng Đảng ,Việt Nam Quốc dân Đảng 45.Tổ chức Tân Việt cách mạng Đảng ra đời vào thời gian nào? A. 6/1925 B. 12/1927 C.7/1928 D.6/1929 47. Ai là người sáng lập Việt Nam Cách mạng Thanh Niên? A.Nguyễn Ái Quốc B.Nguyễn Thái Học C.Đội Cung D.Trần Phú 49. Sự phân hóa của Việt Nam Cách mạng Thanh Niên dẫn đến sự ra đời của của tổ chức nào? A. Đông Dương cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
- B. Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn C. Đông Dương cộng sản Đảng, An Nam cộng sản Đảng D. An Nam Cộng Sản Đảng. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn 50. Báo “Búa Liềm” là cơ quan ngôn luận của tổ chức cộng sản nào? A. Đông Dương cộng sản Đảng B. An Nam cộng sản Đảng C. Đông Dương cộng sản liên đoàn D. Đông Dương cộng sản Đảng và An Nam cộng sản đảng PHẦN LỊCH SỬ VIỆT NAM: CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III Câu 1: Con đường cách mạng mà Nguyễn Ái Quốc lựa chọn: A. cách mạng tư sản. B. cách mạng vô sản. C. cách mạng dân chủ tư sản. D. cách mạng tư bản chủ nghĩa. Câu 2: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa: A. chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước. B. chủ nghĩa Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân. C. chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước. D. ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam. Câu 3 :Đánh dấu một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của giai cấp công nhân và của cách mạng Việt nam, đó là ý nghĩa của sự kiện lịch sử nào? A. Thành lập Đông Dương Cộng sản Đảng B. Thành lập An Nam Cộng sản Đảng. C. Thành lập Đông Dương Cộng sản Liên đoàn. D. Thành lập Đông Cộng sản Việt Nam . Câu 4: Ai là người chủ trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam? A. Nguyễn Hồng Sơn B. Ngô Gia Tự. C. Nguyễn Ái Quốc. D. Lê Hồng Phong.
- Câu 5 : Đại hội lần thứ nhất Đảng Cộng Sản Đông Dương diễn ra ở đâu? A. Ma Cao ( Trung Quốc). B. Hồng Công ( Trung Quốc). C. Pác Bó D. Hà Nội Câu 7: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam được tổ chức ở: A. Thài Nguyên. B. Cao Bằng. C. Hương Cảng - Trung Quốc. D. số nhà 5D phố Hàm Long - Hà Nội. Câu 8: Tổng bí thư đầu tiên của Đảng ta là ai? A. Nguyễn Ái Quốc B. Trần Phú C. Trường Chinh D. Lê Duẩn Câu 9 : Đảng ta vận dụng hai khẩu hiệu nào dưới đây trong phong trào cách mạng 1930- 1931? A. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” . B. “Tự do dân chủ” và “ Cơm áo hòa bình” . C. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian” và “Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến”. D. “ Đánh đổ đế quốc” và “Xóa bỏ ngôi vua” . Câu 10: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 phát triển mạnh mẽ nhất ở: A. Thái Bình, Nam Định. B. Nghệ An, Hà Tĩnh. C. Bắc Giang và Bắc Ninh. D. Quảng Nam, Quảng Ngãi. Câu 11: Mục tiêu đấu tranh trong thời kỳ CM 1936-1939 là gì? A. Giải phoáng dân tộc và giải phóng giai cấp B. Đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo hòa bình C. Giải phóng dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu D. Đòi ruộng đất dân cày Câu12 : Hình thức đấu tranh thời kì 1936-1939 là hình thức nào? A. Khởi nghĩ vũ trang . B. Kết hợp công khai và bí mật hợp pháp và bất hợp pháp . C. Chính trị kết hợp với vũ trang . D. Khởi nghĩa từng phần đi đến tổng khởi nghĩa Câu13: Tổ chức nào là tiền thân của quân đội nhân dân Việt Nam?
- A. Đội du kích Bắc Sơn . B. Trung đội Cứu quốc quân I. C. Trung đội Cứu quốc quân II . D. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân. Câu 14: Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi ngày: A. 16 - 8 - 1945. B. 19 - 8 - 1945. C. 23 - 8 - 1945. D. 25 - 8 - 1945. Câu15: Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng 8/1945? A. Hoàn cảnh quốc tế thuận lợi. B. Sự ủng hộ to lớn của Liên Xô và Trung Quốc. C. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương và của lãnh tụ Hồ Chí Minh. D. Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước và tinh thần đấu tranh kiên cường. Câu 16. Khó khăn nghiêm trọng nhất với nước ta sau Cách mạng Tháng 8/1945: A. nạn đói, nạn dốt . B. lực lượng đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh. C. tàn dư của chế độ thực dân, phong kiến còn nặng nề. D. chính quyền cách mạng còn non trẻ, lực lượng vũ trang thiếu kinh nghiệm chiến đấu. Câu 17: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” vào ngày: A. 19 - 12 - 1946. B. 12 - 9 - 1946. C. 21 - 12 - 1946. D. 27 - 9 - 1946 . Câu 18: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào ngày tháng năm nào? A. 22/12/1944 B. 24/12/1944 C. 13/8/1945 D. 16/8/1945 Câu 19: Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám – 1945, có 4 tỉnh giành được chính quyền sớm nhất (18/8/1945). Đó là những tỉnh nào? A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam B. Bắc Cạn, Hải Dương, Hà Tỉnh, Quảng Nam C. Bắc Giang, Hải Phòng, Hà Tỉnh, Quảng Nam D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tỉnh, Quảng Ngãi
- Câu20: Ý nghĩa lớn nhất của Cách mạng tháng Tám 1945 là gi? A. Lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta. B. Chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta. C. Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước. D. Đem lại độc lập tự do cho dân tộc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới. Câu 21 : Hội nghị toàn quốc của Đảng họp từ ngày 13 đến ngày 15/8/1945 đã quyết định vấn đề gì? A. Khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước . B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước . C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn . D. Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành lấy chính quyền trước khi quân Đồng minh vào . Câu 22 : Chủ trương của Đảng ta trong việc đối phó với quân Tưởng? A. Quyết tâm đánh Tưởng ngay từ đầu. B. Hòa hoãn với Tưởng để tập trung lực lượng đánh Pháp . C. Nhờ vào Anh để đánh Tưởng . D. Đầu hàng Tưởng . Câu 23 : Tại sao ta chuyển từ chiến lược đánh Pháp sang chiến lược hòa hoãn nhân nhượng với Pháp? A.Vì Pháp được Anh hậu thuẫn . B. Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù . C. Vì Pháp và Tưởng đã bắt tay cấu kết với nhau chống ta . D. Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ . Câu 24 : Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 có lợi thực tế cho ta? A. Pháp công nhận Việt nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do .
- B. Pháp cộng nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối liên hiệp Pháp. C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp vào miền bắc thay quân Tưởng . D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ . Câu 25 : Nhiệm vụ cấp bách trước mắt của cách mạng nước ta sau Cách mạng tháng Tám là gì? A. Giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản . B. Giải quyết về vấn đề tài chính . C. Giải quyết nạn đói, nạn dốt . D. Giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính. Câu 26 : Để đẩy lùi nạn đói , biện pháp nào là quan trọng nhất A. Lập hũ gạo tiết kiệm . B. Tổ chức ngày đồng tâm để có thêm gạo cứu đói. C. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất . D. Chia lại ruộng công cho nông dân theo nguyên tắc công bằng và dân chủ . PHẦN LỊCH SỬ VIỆT NAM: CHƯƠNG IV -V BÀI 24: CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ NHÂN DÂN (1945-1946) Câu 1. Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau Cách mạng tháng Tám năm 1945? A. Nạn đói, nạn dốt. B. Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh. C. Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến. D. Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẻ. Câu 2. Sau khi Cách mạng tháng Tám 1945 thành công, nước ta có được những thuận lợi cơ bản nào?

