Đề thi HSG Vật lí 8 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG Vật lí 8 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hsg_vat_li_8_lan_3_nam_hoc_2022_2023_truong_ththcs_ho.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi HSG Vật lí 8 - Lần 3 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Hồng Phương (Có đáp án)
- PHềNG GD&ĐT YấN LẠC ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LẦN 3 TRƯỜNG TH&THCS HỒNG PHƯƠNG MễN : VẬT Lí 8 NĂM HỌC: 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 120 phỳt Cõu 1 (1,0 điểm). Một vật bằng đồng cú thể tớch 40dm3 đang nằm ở đỏy giếng. Để kộo vật đú lờn khỏi miệng giếng thỡ ta phải tốn một cụng tối thiểu là bao nhiờu? Biết giếng sõu h1 = 15m, trong đú đỏy giếng cỏch mặt nước h2 = 10m; 3 3 khối lượng riờng của đồng là 8900kg/m , của nước là 1000kg/m . Bỏ qua kớch thước của vật so với h 1 và h2. Cõu 2 (1,5 điểm). a Một khối gỗ hỡnh hộp chữ nhật cú thể quay quanh cạnh A như hỡnh vẽ. B C Biết khối gỗ cú trọng lượng P =100N, a = 60cm, b = 80cm. a, Tỡm lực F cần tỏc dụng vào cạnh C theo hướng CB để cạnh D khối gỗ nhấc lờn khỏi sàn. b b, Tỡm lực nhỏ nhất, lớn nhất tỏc dụng vào cạnh C để nhấc khối gỗ lờn khỏi sàn. Hướng của cỏc lực này ra sao? A D Cõu 3 (1,0 điểm). Một ống hỡnh trụ được nhỳng thẳng đứng trong nước. Bờn trong ống chứa đầy dầu, cột dầu cao 0,8m và đỏy ống dốc ngược lờn trờn. Tớnh ỏp suất tại điểm A ở mặt trong của đỏy ống. Biết miệng ống cỏch mặt nước 2,7m, ỏp suất khớ quyển bằng 100000N/m2, khối lượng riờng của dầu là 800kg/m3, khối lượng riờng của nước là 1000kg/m3. Cõu 4 (1,5 điểm). Một vật hỡnh lập phương cạnh dài 20cm, được thả nổi cõn bằng trong nước cú trọng lượng riờng 10000N/m3, chiều cao phần nổi trờn nước là 5cm. Người ta đổ dầu cú trọng lượng riờng 6000N/m 3 sao cho ngập hoàn toàn vật. Tớnh thể tớch phần vật chỡm trong nước, trong dầu? Cõu 5 (1,5 điểm). Một người phải đi từ địa điểm A đến địa điểm B trờn đường thẳng trong một khoảng thời gian quy định. Nếu người đú đi xe ụ tụ với vận tốc 48 km/h thỡ đến B sớm hơn 18 phỳt so với thời gian quy định. Nếu người đú đi xe đạp với vận tốc 12 km/h thỡ đến B muộn hơn 27 phỳt so với thời gian quy định. a) Tỡm chiều dài quóng đường AB và thời gian quy định. b) Để đi từ A đến B đỳng thời gian quy định, người đú đi từ A đến C (C nằm trờn AB) bằng xe đạp với vận tốc 12km/h rồi lờn ụ tụ đi từ C đến B với vận tốc 48 km/h. Tỡm chiều dài quóng đường AC. Cõu 6 (1,5 điểm). Hai xe ụ tụ cựng đi từ thành phố A đến thành phố B. Trờn 1/3 quóng đường đầu và quóng đường cũn lại xe thứ nhất đi với vận tốc lần lượt là 20km/h và 80km/h. Trờn 1/3 thời gian đầu và trong khoảng thời gian cũn lại xe thứ hai cũng đi với vận tốc lần lượt là 20km/h và 80km/h. Tớnh chiều dài quóng đường từ thành phố A đến thành phố B. Biết xe thứ hai xuất phỏt sau xe thứ nhất 40 phỳt và hai xe đến thành phố B cựng một lỳc. Cõu 7( 1,đ): Người ta lăn 1 cỏi thựng theo một tấm vỏn nghiờng lờn ụtụ. Sàn xe ụtụ cao 1,2m, vỏn dài 3m. Thựng cú khối lượng 100kg và lực đẩy thựng là 420N. a/ Tỡnh lực ma sỏt giữa tấm vỏn và thựng. b/ Tỡnh hiệu suất của mặt phẳng nghiờng. Cõu 8 (1,0 điểm). Trỡnh bày một phương ỏn thực nghiệm xỏc định khối lượng riờng của một chất lỏng. Cho dụng cụ: Cốc, nước đó biết khối lượng riờng là D n, cõn cú giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phự hợp, chất lỏng cần xỏc định khối lượng riờng. ------------------------------------------Hết------------------------------------------ (Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm) Họ và tờn thớ sinh: . .SBD .
- HDC MễN: VẬT LÍ 8 Cõu Đỏp ỏn Điểm 3 3 Cõu 1 V = 40dm = 0,04m (1,0 đ) Trọng lượng của vật: P = 10DV = 10.8900.0,04 = 3560 N Lực đẩy Ácsimột tỏc dụng lờn vật: FA = 10DnV = 10.1000.0,04 = 400 N 0,25 Cụng kộo vật ra khỏi mặt nước: A1= (P-FA).h2 = (3560-400).10 = 31600J 0,25 Cụng kộo vật từ khi ra khỏi mặt nước đến khi lờn khỏi miệng giếng: A2 = P.(h1 - h2) = 3560(15-10) = 17800J 0,25 Cụng tối thiểu để kộo vật lờn là: A1 + A2 = 31600 + 17800 = 49400J 0,25 Cõu 2 a, Coi khối gỗ như một đòn bẩy, điểm tựa là cạnh A. HV (1,5 đ) Khối gỗ chịu tác dụng của hai lực: a F 0,25 - Trọng lực P của khối gỗ cú điểm đặt tại trọng tõm O B C của nú, cú cỏnh tay đũn là AM 0,25 a 60 Ta cú: AM = = = 30cm. O b 2 2 - Lực F cú điểm đặt tại C, cú cỏnh tay đũn là A D 0,25 AB = b = 80cm. M Đũn bẩy nằm cõn bằng ta cú: 0,25 F.AB = P.AM F.80 = 100.30 F = 37,5(N) Vậy để cạnh D của khối gỗ vừa nhấc lờn khỏi sàn thỡ lực tỏc dụng F = 37,5N b, Gọi lực tác dụng vào C để nhấc khối gỗ lên khỏi sàn là F ,cánh tay đòn của lực là x P.AM Đũn bẩy nằm cõn bằng ta cú: F.x = P.AM F = (1) x Trong biểu thức (1) thỡ tử số khụng đổi. - Muốn Fmax thỡ xmin Dễ thấy xmin = AD = 60cm F đặt tại C cú phương thẳng đứng, cú chiều từ dưới lờn trờn. P.AM 100.30 Fmax = = = 50(N) xmin 60 0,25 - Muốn Fmin thỡ xmax Dễ thấy xmax = AC F đặt tại C cú phương vuụng gúc với AC, cú chiều từ dưới lờn trờn. P.AM P.AM P.AM 100.30 Fmin = = 30(N) 2 2 2 2 0,25 xmax AC a b 80 60 Cõu 3 - Xột hai điểm M và N nằm trờn cựng mặt HV (1,0 đ) phẳng nằm ngang, trong cựng một chất lỏng. 0,25 Ta cú: pM = pN 10Dd.h + pA = 10Dn.H + p0 0,5 H 10.800.0,8 + pA = 10.1000.2,7 + 100000 2 pA = 120600 N/m . 0,25 A Vậy ỏp suất tại điểm A ở mặt trong của đỏy ống h bằng 120600 N/m2. M N 3 3 Cõu 4 20cm=0,2m; 5cm=0,05m; V=0,2 =0,008 m , gọi TLR của chất làm vật là d. (1,5 đ) - Khi thả vật trong nước: 2 3 Thể tớch phần chỡm của vật: Vc = 0,2 (0,2-0,05) = 0,006 m 0,25 Vật nổi cõn bằng ta cú: P = FA d.V = dn.Vc d.0,008 = 10000.0,006 d = 7500 N/m3 0,25 - Khi đổ dầu lờn trờn cho vật ngập hoàn toàn: Gọi thể tớch phần vật chỡm trong nước là Vn, trong dầu là Vd = 0,008-Vn Vật nằm cõn bằng ta cú: P = FAn + FAd d.V = dn.Vn + dd.Vd 0,5
- 3 3 7500.0,008=10000.Vn+6000(0,008–Vn) Vn=0,003m Vd = 0,005m 0,5 Cõu 5 a. Gọi chiều dài quóng đường AB là S (km) và thời gian dự định đi là t (1,5 đ) - Khi đi với vận tốc 48 km/h thỡ đến sớm hơn dự định là 18 phỳt ( 0,3h ) ta cú phương 0,25 trỡnh: S / 48 + 0,3 = t (1) - Khi đi với vận tốc 12 km/h thỡ đến sớm hơn dự định là 27 phỳt ( 0,45h ) ta cú 0,25 phương trỡnh: S / 12 - 0,45 = t (2) Từ (1) và ( 2) ta tỡm được : S = 12 (km) và t = 0,55h 0,5 b. Để đi từ A đến B đỳng thời gian quy định ta cú phương trỡnh: AC/12 + BC/48 = 0,55 0,25 AC / 12 + ( 12 – AC ) / 48 = 0,55 Giải pt ta được : AC = 4,8 (km) 0,25 Cõu 6 2 Đặt S = AB, v1 = 20km/h, v2 = 80km/h, 40ph = h (1,5 đ) 3 S 2S 1 2 S Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là: t1 = S 0,25 3v1 3v2 3.20 3.80 40 S S 0,25 Vận tốc TB của xe thứ nhất là: v 40km / h tb1 S t1 40 Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là t2 t 2t t 2t S Ta cú: S = 2 .v 2 .v 2 .20 2 .80 60t t 3 1 3 2 3 3 2 2 60 0,25 S S Vận tốc TB của xe thứ hai là: v 60km / h tb2 S 0,25 t2 60 2 S S 2 S S 2 Theo bài ra ta cú: t1-t2 = S 80km 0,5 3 vtb1 vtb2 3 40 60 3 Cõu 7 - Nếu khụng cú ma sỏt thỡ lực đẩy thựng là: HV (1,0 đ) P.h 0,25 F' 400(N) l - Thực tế phải đẩy thựng với 1 lực 420N vậy lực ma sỏt giữa vỏn và thựng: Fms = F - F' = 20(N) - Cụng cú ớch để đưa vật lờn: 0,25 Ai = P . h = 1200(J) - Cụng toàn phần để đưa vật lờn: A = F. S = 1260 (J) 0,25 A - Hiệu suất mặt phẳng nghiờng: H 1 100% 95% 0,25 A Cõu 8 Bước 1: Thực nghiệm (1,0 đ) - Cõn cốc được khối lượng m - Cõn cốc đựng đầy nước được khối lượng m1 0,5 - Cõn cốc đựng đầy chất lỏng được khối lượng m2 Bước 2: Tớnh toỏn m m - Thể tớch nước trong cốc: V = 1 n 0,25 Dn m2 m - Thể tớch chất lỏng trong cốc: VL = DL - Ta cú: Vn = VL (vỡ cựng bằng dung tớch của cốc) 0,25 m1 m m2 m (m2 m)Dn = DL Dn DL m1 m Độ chớnh xỏc của phộp đo phụ thuộc vào độ chớnh xỏc của việc xỏc định m, m1, m2.

